NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetscông dân
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Pháp luật là quy tắc xử sự chung, được áp dụng đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính phổ cập.
c)
C. Tính rộng rãi.
d)
D. Tính nhân văn.
2.
Câu 2. Pháp luật do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện
a)
A. bằng quyền lực Nhà nước.
b)
B. bằng chủ trương của Nhà nước.
c)
C. bằng chính sách của Nhà nước.
d)
D. bằng uy tín của Nhà nước.
3.
Câu 3. Pháp luật không quy định về những việc nào dưới đây ?
a)
A. Phải làm
b)
B. Được làm.
c)
C. Nên làm
d)
D. Không được làm.
4.
Câu 4. Một trong những đặc trưng của pháp luật thể hiện ở
a)
A. tính truyền thống
b)
B. tính hiện đại.
c)
C. tính cơ bản.
d)
D. tính quyền lực, bắt buộc chung
5.
Câu 5. Khoản 3 Điều 69 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định “... cha mẹ không được xúi giục, ép buộc con làm việc trái pháp luật, trái đạo đức xã hội” là thể hiện mối quan hệ nào dưới đây?
a)
A. Giữa gia đình với đạo đức.
b)
B. Giữa pháp luật với đạo đức.
c)
C. Giữa đạo đức với xã hội.
d)
D. Giữa pháp luật với gia đình.
6.
Câu 6. Để quản lí xã hội, Nhà nước cần sử dụng phương tiện quan trọng nhất nào dưới đây?
a)
A. Thuyết phục.
b)
B. Giáo dục.
c)
C. Pháp luật.
d)
D. Tuyên truyền.
7.
Câu 7. Pháp luật quy định về những việc được làm, việc phải làm và những việc nào dưới đây?
a)
A. Không được làm
b)
B. Không nên làm.
c)
C. Cần làm
d)
D. Sẽ làm
8.
Câu 8. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, vì pháp luật được áp dụng
a)
A. trong một số lĩnh vực quan trọng.
b)
B. trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
c)
C. đối với người vi phạm.
d)
D. đối với người sản xuất kinh doanh.
9.
Câu 9. Nội dung của tất cả các văn bản pháp luật đều phải phù hợp, không được trái với Hiến pháp là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Tính phù hợp về mặt nôi dung.
d)
D. Tính bắt buộc chung.
10.
Câu 10. Pháp luật do tổ chức nào dưới đây xây dựng và ban hành ?
a)
A. Công đoàn.
b)
B. Đoàn thanh niên.
c)
C. Mặt trận tổ quốc Việt Nam.
d)
D. Nhà nước.
11.
Câu 11. Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung, nghĩa là quy định bắt buộc đối với
a)
A. mọi người từ 18 tuổi trở lên.
b)
B. mọi cá nhân tổ chức.
c)
C. mọi đối tượng cần thiết.
d)
D. mọi cán bộ, công chức.
12.
Câu 12. Luật giao thông đường bộ quy định, mọi người tham gia giao thông phải dừng lại khi đèn đỏ, là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính uy nghiêm.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
d)
D. Tính thống nhất.
13.
Câu 13. Hiến Pháp hiện tại chúng ta đang dùng là bản Hiến Pháp sửa đổi, bổ sung năm bao nhiêu?
a)
A. 1946
b)
B. 2000.
c)
C. 2013.
d)
D. 2023.
14.
Câu 14. Hệ thống quy tắc xử xự chung áp dụng cho mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ xã hội được gọi là
a)
A. chính sách
b)
B. pháp luật.
c)
C. chủ trương
d)
D. văn bản.
15.
Câu 15. Những quy phạm đạo đức phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội được Nhà nước đưa vào trong các quy phạm pháp luật là thẻ hiện mối quan hệ giữa pháp luật với
a)
A. chính trị
b)
B. đạo đức.
c)
C. xã hội
d)
D. kinh tế.
16.
Câu 16. Pháp luật không bao gồm đặc trưng nào dưới đây ?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính cụ thể về mặt nội dung.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
17.
Câu 17. Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật có nghĩa là Nhà nước ban hành pháp luật và
a)
A. tổ chức thực hiện pháp luật.
b)
B. xây dựng chủ trương, chính sách.
c)
C. xây dựng kế hoạch phát triển đất nước.
d)
D. tổ chức thực hiện quyền và nghĩa vụ công dân.
18.
Câu 18. Pháp luật là phương tiện đặc thù đề thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức – là thể hiện các mối quan hệ nào dưới đây ?
a)
A. Quan hệ pháp luật với chính trị.
b)
B. Quan hệ pháp luật với đạo đức.
c)
C. Quan hệ pháp luật với xã hội.
d)
D. Quan hệ pháp luật với kinh tế.
19.
Câu 19. Khoản 3 Điều 69 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định “... cha mẹ không được xúi giục, ép buộc con làm việc trái pháp luật, trái đạo đức xã hội” là thể hiện mối quan hệ nào dưới đây?
a)
A. Giữa gia đình với đạo đức.
b)
B. Giữa pháp luật với đạo đức.
c)
C. Giữa đạo đức với xã hội.
d)
D. Giữa pháp luật với gia đình.
20.
Câu 20. Căn cứ vào quy định trong các văn bản quy phạm pháp luật, công dân thực hiện quyền của mình, được hiểu pháp luật là phương tiện để
a)
A. công dân thực hiện nghĩa vụ của mình.
b)
B. công dân thực hiện quyền của mình.
c)
C. công dân đạt được mục đích của mình.
d)
D. mọi người yên tâm sản xuất kinh doanh.
21.
Câu 21. Quản lí xã hội bằng pháp luật nghĩa là Nhà nước ban hành pháp luật và tổ chức thực hiện pháp luật, đưa pháp luật vào đời sống của
a)
A. mỗi cán bộ, công chức nhà nước có thẩm quyền.
b)
B. từng người dân và của toàn xã hội.
c)
C. một số đối tượng cụ thể trong xã hội.
d)
D. những người cần được giáo dục, giúp đỡ.
22.
Câu 22. Ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác thể hiện ở chỗ, pháp luật được áp dụng
a)
A. đối với tất cả mọi người.
b)
B. chỉ những người từ 18 tuổi trở lên.
c)
C. chỉ những người là công chức Nhà nước.
d)
D. đối với những người vi phạm pháp luật.
23.
Câu 23. Tính quyền lực, bắt buộc chung là đặc điểm để phân biệt pháp luật với
a)
A. đạo đức.
b)
B. kinh tế.
c)
C. chủ trương.
d)
D. đường lối.
24.
Câu 24. Pháp luật là phương tiện để công dân
a)
A. bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
b)
B. bảo vệ mọi quyền lợi của mình.
c)
C. bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của mình.
d)
D. bảo vệ mọi nhu cầu trong cuộc sống của mình.
25.
Câu 25. Pháp luật là phương tiện để công dân
a)
A. làm việc có hiệu quả.
b)
B. thực hiện mong muốn của mình.
c)
C. đạt được lợi ích của mình.
d)
D. thực hiện quyền của mình.
26.
Câu 26. Khoản 2 Điều 69 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định về nghĩa vụ của cha mẹ: “Trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của con chưa thành niên” là thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với
a)
A. kinh tế
b)
B. đạo đức.
c)
C. chính trị
d)
D. văn hóa.
27.
Câu 27. Hiến Pháp do cơ quan nào ban hành ?
a)
A. Quốc Hội.
b)
B. Đoàn thanh niên.
c)
C. Mặt trận tổ quốc Việt Nam.
d)
D. Công đoàn.
28.
Câu 28. Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân ?
a)
A. Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.
b)
B. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
c)
C. Bảo vệ lợi ích của công dân.
d)
D. Bảo vệ mọi nhu cầu của công dân.
29.
Câu 29. Luật giao thông đường bộ quy định cấm xe ô tô, xe máy, xe đạp đi ngược chiều. Quy định này được áp dụng chung cho mọi người tham gia giao thông. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật ?
a)
A. Tính uy nghiêm.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Yêu cầu chung cho mọi người.
d)
D. Quy tắc an toàn giao thông.
30.
Câu 30. Dấu hiệu nào dưới đây của pháp luật là một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo đức ?
a)
A. Pháp luật chỉ bắt buộc với cán bộ, công chức.
b)
B. Pháp luật bắt buộc với mọi cá nhân, tổ chức.
c)
C. Pháp luật bắt buộc với người phạm tội.
d)
D. Pháp luật không bắt buộc đối với trẻ em .
31.
Câu 31. Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ?
a)
A. Tính xác định cụ thể về mặt nội dung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
c)
C. Trình tự kế hoạch của hệ thống pháp luật.
d)
D. Trình tự khoa học của pháp luật .
32.
Câu 32. Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định nam, nữ khi kết hôn với nhau phải tuân theo điều kiện: Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữa từ đủ 18 tuổi trở lên, là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ?
a)
A. Tính nghiêm minh của pháp luật.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Tính nhân dân và xã hội.
d)
D. Tính quần chúng rộng rãi.
33.
Câu 33. Những người xử sự không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Hiệu lực tuyệt đối.
d)
D. Khả năng đảm bảo thi hành cao.
34.
Câu 34. Chị Q có con nhỏ 10 tháng tuổi nên đôi khi phải xin phép nghỉ việc để chăm sóc con ốm. Vì thấy chị xin nghỉ việc nhiều nên Giám đốc Công ty đã ra quyết định điều chuyển chị sang vị trí công tác khác. Không đồng ý với quyết định của Giám đốc, chị đã làm đơn khiếu nại với quyết định trên. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây với mỗi công dân ?
a)
A. Là cơ sở để công dân kiến nghị với cấp trên.
b)
B. Là cơ sở hợp pháp để công dân đấu tranh bảo vệ tuyệt đối cho quyền lợi của mình.
c)
C. Là cơ sở để công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
d)
D. Là phương tiện để công dân bảo vệ mọi yêu cầu của mình.
35.
Câu 35. Trong những năm qua, di tích lịch sử - văn hóa ở một số nơi thường bị người dân xâm phạm. Trên cơ sở pháp luật về bảo vệ di sản văn hóa và pháp luật hình sự, các cơ quan chức năng đã xử lý vi phạm hành chính với những người vi phạm. Trong những trường hợp này, pháp luật về bảo vệ di sản văn hóa và pháp luật hình sự đã thể hiện vai trò nào dưới đây ?
a)
A. Là phương tiện để Nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.
b)
B. Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.
c)
C. Là phương tiện để nhà nước quản lý xã hội.
d)
D. Là công cụ để hoạch định kế hoạch bảo vệ di sản văn hóa.
36.
Câu 1. Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật
a)
A. đi vào cuộc sống.
b)
B. gắn bó với thực tiễn.
c)
C. quen thuộc trong cuộc sống.
d)
D. có chỗ đứng trong thực tiễn.
37.
Câu 2. Thực hiện pháp luật là hành vi
a)
A. thiện chí của cá nhân, tổ chức.
b)
B. hợp pháp của cá nhân, tổ chức.
c)
C. tự nguyện của mọi người.
d)
D. dân chủ trong xã hội.
38.
Câu 3. Dấu hiệu nào dưới đây không phải là dấu hiệu vi phạm pháp luật ?
a)
A. Không thích hợp.
b)
B. Lỗi.
c)
C. Trái pháp luật.
d)
D. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.
39.
Câu 4. Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, có mức độ nguy hiểm thấp hơn so với tội phạm, xâm phạm quy tắc nào dưới đây ?
a)
A. Quản lý nhà nước.
b)
B. An toàn lao động.
c)
C. Ký kết hợp đồng.
d)
D. Công vụ nhà nước.
40.
Câu 5. Trách nhiệm pháp lí được áp dụng nhằm mục đích nào dưới đây ?
a)
A. Trừng trị nghiêm khắc nhất đối với người vi phạm pháp luật.
b)
B. Buộc chủ thể vi phạm pháp luật chấm dứt hành vi trái pháp luật.
c)
C. Xác định được người tốt và người xấu.
d)
D. Cách li người vi phạm với những người xung quanh.
41.
Câu 6. Giáo dục, răn đe những người khác để họ tránh hoặc kiềm chế việc làm trái pháp luật là một trong các mục đích của
a)
A. giáo dục pháp luật.
b)
B. trách nhiệm pháp lí.
c)
C. thực hiện pháp luật.
d)
D. vận dụng pháp luật.
42.
Câu 7. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới
a)
A. các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
b)
B. các quan hệ kinh tế và quan hệ lao động.
c)
C. các quy tắc quản lý nhà nước.
d)
D. trật tự, an toàn xã hội.
43.
Câu 8. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ tài sản, đó là quan hệ
a)
A. sở hữu, hợp đồng.
b)
B. hành chính, mệnh lệnh.
c)
C. sản xuất, kinh doanh.
d)
D. trật tự, an toàn xã hội.
44.
Câu 9. Người phải chịu hình phạt tù là phải chịu trách nhiệm
a)
A. hình sự.
b)
B. hành chính.
c)
C. kỷ luật.
d)
D. dân sự.
45.
Câu 10. Hành vi xâm phạm tới quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân là
a)
A. vi phạm hành chính.
b)
B. vi phạm dân sự.
c)
C. vi phạm kinh tế.
d)
D. vi phạm quyền tác giả.
46.
Câu 11. Người phải chịu trách nhiệm kỉ luật không phải chịu
a)
A. hình phạt tù.
b)
B. phê bình.
c)
C. hạ bậc lương.
d)
D. kiểm điểm.
47.
Câu 12. Người có hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông phải chịu trách nhiệm
a)
A. hành chính
b)
B. Kỉ luật
c)
C. Bồi thường
d)
D. Dân sự
48.
Câu 13. Hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định trong Bộ luật Hình sự là hành vi vi phạm
a)
A. hình sự.
b)
B. hành chính.
c)
C. qui tắc quản lí xã hội.
d)
D. an toàn xã hội.
49.
Câu 14. Vi phạm pháp luật là hành vi không có dấu hiệu nào dưới đây ?
a)
A. Tự tiện.
b)
B. Trái pháp luật.
c)
C. Có lỗi.
d)
D. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.
50.
Câu 15. Hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ lao động, quan hệ công vụ nhà nước là
a)
A. vi phạm kỷ luật.
b)
B. vi phạm hành chính.
c)
C. vi phạm nội quy cơ quan.
d)
D. vi phạm dân sự.
51.
Câu 16. Đến hạn trả khoản nợ năm trăm triệu đồng theo nội dung hợp đồng ông K vay tiền của bà N, mặc dù đủ khả năng thanh toán nhưng do muốn chiếm đoạt số tiền đó nên ông K đã bỏ trốn. Trong lúc vội vã, xe mô tô do ông K điều khiển đã va chạm với chị V khiến chị bị ngã gãy chân. Biết chuyện, ông M chồng bà N đã phóng hỏa đốt cháy cửa hàng điện tử của gia đình ông K và bị anh S con trai ông K đe dọa trả thù. Những ai dưới đây vừa phải chịu trách nhiệm hình sự vừa phải chịu trách nhiệm dân sự?
a)
A. Ông M và anh S.
b)
B. Ông K và ông M.
c)
C. Ông K, ông M và anh S.
d)
D. Ông K, bà N và anh S.
52.
Câu 17. Trong kì nghỉ tết nguyên đán, Đ đã rủ S,P, Q cùng xóm tham gia chơi bài ăn tiền. Biết được tin này, em trai của Đ là T cũng gọi theo các bạn của mình đến cổ vũ. Bị thua khá nhiều, Q đã chơi gian lận nhưng bị T biết được nói cho Đ. Tức tối 2 anh em Đ và T lao vào đánh Q làm Q bị thương nặng, giám định thương tật là 12%. Những ai phải chịu trách nhiệm hình sự ?
a)
A. Anh em Đ và T.
b)
B. Anh Đ, S, P, Q.
c)
C. Anh Đ, Q.
d)
D. Anh Q, Đ và T.
53.
Câu 18. Năm nay A 18 tuổi, còn B chưa đầy 16 tuổi. Cả 2 đều là thanh niên lêu lổng. Một lần A và B đang đi xe máy trên đoạn đường vắng thì thấy chị H vừa đi vừa nghe điện thoại, trên tay đeo một cái lắc vàng. A nảy ra ý định muốn cướp điện thoại và lắc vàng, bèn rủ B cùng tham gia. Cả hai cùng tăng tốc áp sát chị H để thực hiện hành vi. Phát hiện có điều lạ, chị H đã tăng tốc thật nhanh, không may đến đoạn dốc cua chị H không làm chủ được tay lái đã đâm xe vào anh X, làm cả 2 bất tỉnh và bị thương rất nặng. A và B thấy vậy liền phóng xe bỏ đi. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lí?
a)
A. A và B
b)
B. A, B và chị H.
c)
C. Chị H.
d)
D. Chị H và anh X.
54.
Câu 19. Vào ca trực của mình tại trạm thủy nông, anh A rủ các anh B, C, D đến liên hoan. Ăn xong anh A và anh B say nên nằm ngủ ngay trên sàn nhà, còn anh C và anh D thu dọn bát đĩa. Trong trường hợp này ai vi phạm pháp luật?
a)
A. Anh B, C, D
b)
B. Anh A
c)
C. Anh A, B, C, D
d)
D. Anh A, B.
55.
Câu 20. Vô tình biết em trai mình là anh K có mâu thuẫn với anh M, anh T đón đường đánh anh M gãy tay. Do trước đó đã được làm quen với bác sĩ V qua anh S, anh T bí mật nhờ và được bác sĩ V lập hồ sơ xác nhận mình bị tâm thần. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lý?
a)
A. Bác sĩ V, anh K và anh T.
b)
B. Bác sĩ V, anh T và anh S.
c)
C. Bác sĩ V và anh T.
d)
D. Bác sĩ V và anh K.
56.
Câu 21. Người sản xuất hàng hóa để bán ra thị trường mà không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cơ quan có thẩm quyền là vi phạm
a)
A. dân sự.
b)
B. hành chính.
c)
C. trật tự xã hội.
d)
D. quan hệ kinh tế.
57.
Câu 22. Vi phạm pháp luật là hành vi
a)
A. trái thuần phong mĩ tục.
b)
B. trái pháp luật.
c)
C. trái đạo đức xã hội.
d)
D. trái nội quy của tập thể.
58.
Câu 23. Hành vi trái pháp luật là hành vi xâm phạm, gây thiệt hại cho
a)
A. các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.
b)
B. các quan hệ chính trị của nhà nước.
c)
C. các lợi ích của tổ chức, cá nhân.
d)
D. các hoạt động của tổ chức, cá nhân.
59.
Câu 24. Năng lực trách nhiệm pháp lí là khả năng của người đã đạt một độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật, có thể
a)
A. nhận thức và điều khiển được hành vi của mình.
b)
B. hiểu được hành vi của mình.
c)
C. nhận thức và đồng ý với hành vi của mình.
d)
D. có kiến thức về lĩnh vực mình làm.
60.
Câu 25. Vi phạm pháp luật có dấu hiệu nào dưới đây ?
a)
A. Khuyết điểm.
b)
B. Lỗi.
c)
C. Hạn chế.
d)
D. Yếu kém.
61.
Câu 26. Vi phạm hình sự là hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là
a)
A. nghi phạm.
b)
B. tội phạm.
c)
C. vi phạm.
d)
D. xâm phạm.
62.
Câu 27. Trách nhiệm kỉ luật không bao gồm hình thức nào dưới đây ?
a)
A. Cảnh cáo.
b)
B. Phê bình.
c)
C. Chuyển công tác khác.
d)
D. Buộc thôi việc.
63.
Câu 28. Chủ thể nào dưới đây có quyền áp dụng pháp luật
a)
A. Mọi cán bộ, công chức nhà nước.
b)
B. Mọi cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền.
c)
C. Mọi cơ quan, tổ chức.
d)
D. Mọi công dân.
64.
Câu 29. Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm ?
a)
A. Từ đủ 14 tuổi trở lên.
b)
B. Từ đủ 16 tuổi trở lên.
c)
C. Từ đủ 17 tuổi trở lên.
d)
D. Từ đủ 18 tuổi trở lên.
65.
Câu 30. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý ?
a)
A. Từ đủ 12 tuổi trở lên.
b)
B. Từ đủ 14 tuổi trở lên.
c)
C. Từ đủ 16 tuổi trở lên.
d)
D. Từ đủ 18 tuổi trở lên.
66.
Câu 31. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm đặc biệt nghiêm trọng ?
a)
A. Từ đủ 12 tuổi trở lên.
b)
B. Từ đủ 14 tuổi trở lên.
c)
C. Từ đủ 16 tuổi trở lên.
d)
D. Từ đủ 18 tuổi trở lên.
67.
Câu 32. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi vi phạm hành chính do mình gây ra ?
a)
A. Từ đủ 14 tuổi.
b)
B. Từ đủ 16 tuổi.
c)
C. Từ đủ 17 tuổi.
d)
D. Từ đủ 18 tuổi.
68.
Câu 33. Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hành chính về vi phạm hành chính do cố ý ?
a)
A. Từ đủ 14 đến dưới 16.
b)
B. Từ đủ 15 dến dưới 16.
c)
C. Từ đủ 15 đến dưới 18.
d)
D. Từ đủ 14 đến dưới 18.
69.
Câu 34. Người vi phạm pháp luật, gây thiệt hại về tài sản của người khác thì phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây ?
a)
A. Trách nhiệm hành chính.
b)
B. Trách nhiệm dân sự.
c)
C. Trách nhiệm xã hội.
d)
D. Trách nhiệm kỉ luật.
70.
Câu 35. Công chức nhà nước đi làm muộn là vi phạm
a)
A. hành chính.
b)
B. kỉ luật.
c)
C. nội quy lao động.
d)
D. quy tắc an toàn lao động.
71.
Câu 36. Người trong độ tuổi nào dưới đây khi tham gia các giao dịch dân sự phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý ?
a)
A. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi.
b)
B. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi.
c)
C. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi.
d)
D. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 17 tuổi.
72.
Câu 37. Hành vi xâm phạm, gây thiệt hại cho các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là hành vi
a)
A. không thiện chí.
b)
B. trái pháp luật.
c)
C. không phù hợp.
d)
D. trái với các quan hệ xã hội.
73.
Câu 38. Cán bộ, công chức vi phạm công vụ nhà nước thì phải chịu trách nhiệm
a)
A. dân sự.
b)
B. kỉ luật.
c)
C. hình sự.
d)
D. hành chính.
74.
Câu 39. Hành vi nào dưới đây không vi phạm pháp luật dân sự ?
a)
A. Làm mất tài sản của người khá.
b)
B. Đi học muộn không có lí do chính đáng.
c)
C. Tự ý sửa chữa nhà thuê của người khá.
d)
D. Người mua hàng không trả tiền đúng thời hạn cho người bán.
75.
Câu 40. Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi vi phạm hành chính do mình gây ra ?
a)
A. Từ đủ 12 tuổi.
b)
B. Từ đủ 14 tuổi.
c)
C. Từ đủ 16 tuổi.
d)
D. Từ đủ 18 tuổi.
76.
Câu 41. Chỉ cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền mới được
a)
A. sử dụng pháp luật.
b)
B. thi hành pháp luật.
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. áp dụng pháp luật.
77.
Câu 42. Đối tượng bị xử phạt vi phạm kỷ luật là
a)
A. công dân.
b)
B. cán bộ, công chức.
c)
C. học sinh.
d)
D. cơ quan, tổ chức.
78.
Câu 43. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, người chưa thành niên có độ tuổi là bao nhiêu ?
a)
A. Chưa đủ 14 tuổi.
b)
B. Chưa đủ 16 tuổi.
c)
C. Chưa đủ 18 tuổi.
d)
D. Chưa đủ 20 tuổi.
79.
Câu 44.Người uống rượu say gây ra hành vi vi phạm pháp luật được xem là_x000B_A. không có năng lực trách nhiệm pháp lí.
a)
A. Không có năng lực trách nhiệm pháp lí
b)
B. bị hạn chế năng lực trách nhiệm pháp lí.
c)
C. bị mất khả năng kiểm soát hành vi.
d)
D. không có lỗi.
80.
Câu 45. Anh A cố ý không vận chuyển hàng đến cho anh B đúng hẹn theo hợp đồng nên đã gây thiệt hại cho anh B. Hành vi của anh A là hành vi vi phạm nào dưới đây ?
a)
A. Hành chính.
b)
B. Kỷ luật.
c)
C. Dân sự.
d)
D. Thỏa thuận
Reset
