wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giáo cuối hk1

Total questions: 82

Worksheet time: 7hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

vai trò của pháp luật đối với công dân được thể hiện ở nội dung nào sau đây

a)

bảo vệ mọi lợi ích của công dân

b)

bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân

c)

bảo vệ lợi ích tuyệt đối của công dân

d)

bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

2.

pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ

a)

lợi ích kinh tế của mình

b)

quyền và nghĩa vụ của mình

c)

các quyền của mình

d)

quyền và lợi ích hợp pháp của mình

3.

phát biểu nào sau đây là sai khi trả lời câu hỏi tại sao quản lí xã hội bằng pháp luật là dân chủ và hiệu quả nhất

a)

pháp luật do Nhà nước ban hành

b)

pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất

c)

pháp luật đảm bảo sức mạnh quyền lực của Nhà nước

d)

pháp luật là phương tiện duy nhất của xã

4.

phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của pháp luật

a)

nhà nước quản lí xã hội chủ yếu bằng pháp luật

b)

pháp luật là phương tiện duy nhất để Nhà nước quản lí xã hội

c)

quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo bằng sức mạnh của Nhà nước

d)

pháp luật được đảm bảo bằng sức mạnh của nhà nước

5.

phát biểu nào sau đây không đúng khi trả lời câu hỏi tại sao nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật

a)

để đảm bảo quyền tự do cơ bản của công dân

b)

đây là phương pháp quản lí dân chủ và hiệu quả nhất

c)

quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ

d)

đây là phương pháp quản lí cố định và bất hiến

6.

để quản lí xã hội bằng pháp luật một cách hiệu quả , nhà nước cần phải ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật trên quy mô toàn xã hội , đưa pháp luật vào đời sống của từng người dân và toàn xã hội nói lên

a)

vai trò của pháp luật

b)

ý nghĩa của pháp luật

c)

nội dung của pháp luật

d)

đẳng cấp của pháp

7.

mỗi quy tắc xử sự chung thường được thể hiện thành

a)

một quy phạm pháp luật

b)

một quy định pháp luật

c)

một thể chất pháp luật

d)

ột nghành

8.

nội dung của văn bản luật cấp dưới không được trái với nội dung của văn bản luật cấp trên là thể hiện

a)

tính bắt buộc chung

b)

quy phạm phổ biến

c)

tính cưỡng chế

d)

tính xác định chặt chẽ về hình thức

9.

bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật

a)

tính quyền lực bắt buộc chung

b)

tính quy phạm phổ biến

c)

tính cưỡng chế

d)

tính xác định chặt chẽ về hình

10.

quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành là

a)

công văn

b)

nội quy

c)

pháp luật

d)

văn

11.

dựa vào đặc trưng cơ bản nào của pháp luật để phân biệt khác nhau giữa pháp luật với quy phạm đạo đức

a)

tính quyền lực bắt buộc chung

b)

tính quy phạm phổ biến

c)

tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung

d)

tính xác định chặt chẽ về hình thức

12.

pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc trưng vào dưới đây của pháp luật

a)

tính quyền lực bắt buộc chung

b)

tính quy phạm phổ biến

c)

tính cưỡng chế

d)

tính xác định chặt chẽ về hình

13.

nội dung nào sau đây là đặc trưng cơ bản của pháp luật nước ta

a)

tính quốc tế rộng lớn

b)

tính ổn định lâu dài

c)

tính đối ngoại chặt chẽ

d)

tính quyền lực bắt buộc chung

14.

quy tắc xử sự chung là khuôn mẫu chung , được áp dụng nhiều lần , ở nhiều nơi , đối với tất cả mọi người , trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là đặc trưng nào sau đây của pháp luật

a)

tính bắt buộc chung

b)

tính quy phạm phổ biến

c)

tính cưỡng chế

d)

tính xác định chặt chẽ về hình

15.

văn bản pháp luật phải chính xác , dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc trưng nào sau đây của pháp luật

a)

tính quyền lực bắt buộc chung

b)

tính quy phạm phổ biến

c)

tính cưỡng chế

d)

tính xác định chặt chẽ về hình thức

16.

hình thức thể hiện của pháp luật là các văn bản do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành là

a)

vi phạm pháp luật

b)

quy phạm pháp luật

c)

quy phạm thông tư

d)

quy phạm chỉ

17.

muốn người dân thực hiện đúng pháp luật đòi hỏi nhà nước phải không ngừng tuyên truyền , phổ biến , giáo dục bằng nhiều biện pháp khác nhau để người dân biết được các quy định của pháp luật nói lên

a)

vai trò của pháp luật

b)

ý nghĩa của pháp luật

c)

nội dung của pháp luật

d)

đẳng cấp của pháp

18.

pháp luật là

a)

hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện

b)

những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống

c)

hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban

d)

hệ thống các quy tscw xử sự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa

19.

sử dụng pháp luật các cá nhân , tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình , làm những gì pháp luật

a)

cho phép làm

b)

quy định làm

c)

bắt buộc làm

d)

khuyến khích

20.

thi hành pháp luật là các cá nhân , tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ làm những gì mà pháp luật

a)

quy định phải làm

b)

khuyến khích làm

c)

cho phép làm

d)

bắt buộc phải

21.

hoạt động có mục đích làm cho các quy định của pháp luật đi vào đời sống , trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân tổ chức

a)

thực hiện pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp

22.

các cá nhân thực hiện quyền của mình , làm những gì mà pháp luật cho phép làm

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp

23.

các cá nhân tổ chức thực hiện nghĩa vụ của mình , làm những gì mà pháp luật quy định phải làm

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp

24.

các tổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm là

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp

25.

cơ quan , công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết định phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các quyền nghĩa vụ cụ thể của cá nhân , tổ chức là

a)

sử dụng phát luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

26.

cá nhân , tổ chức thi hành pháp luật tức là thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ , chủ động làm những gì mà pháp luật

a)

quy định làm

b)

quy định phải làm

c)

cho phép làm

d)

không

27.

cá nhân tổ chức sử dụng pháp luật làm những gì mà pháp luật

a)

quy định làm

b)

quy định phải làm

c)

cho phép làm

d)

không

28.

các cá nhân tổ chức áp dụng pháp luật là các cán bộ công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết định làm phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các

a)

quyền và nghĩa vụ

b)

trách nhiệm pháp lí

c)

ý thức công dân

d)

nghĩa vụ công

29.

A 15 tuổi nhưng không sử dụng xe có dung tích xi lanh 50 m³ . Vậy cj A đã không thực hiện đúng hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân hành pháp luật

d)

tuân thủ pháp luật

30.

chị X vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông . Vậy chị X không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp

31.

anh A không phá rừng . vậy anh A đang

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

32.

anh M đi bỏ phiếu bầu cử Đại Biểu Quốc Hội . Trong trường hợp này , anh M đã

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp

33.

chị C đi nộp thuế cho Nhà nước . Vậy chị C đang

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

34.

Chị C không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy trên đường. Trong trường hợp này, chị C đã không

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

35.

Anh A không tham gia buôn bán, tàng trữ và sử dụng các chất ma tuý. Trong trường hợp này, công dân A đã

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

36.

Chị C là trưởng phòng. Chị vừa ra quyết định kỉ luật một nhân viên dưới quyền. Vậy chị C đang

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

. tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

37.

Cảnh sát giao thông xử phạt một người vi phạm luật giao thông. Vậy Cảnh sát giao thông đang

a)

. sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

38.

Hiệu trưởng trường THPT X ra quyết định kỉ luật học sinh A. Vậy hiệu trưởng trường X đã

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

. tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

39.

Đang học lớp 12 nhưng V được cha mẹ mua xe máy 100cm3 để đi học. K là bạn học cùng lớp khuyên V không nên đi xe phân khối lớp đến trường. M và J lại khuyên V cứ dùng xe 100cm3 đó đi học. Hành vi của những ai dưới đây không tuân thủ pháp luật?

a)

Mình bạn V

b)

Bạn V và K

c)

Bạn V, bạn M và J

d)

Bạn M và J

40.

Anh G có tình cảm với chị H nhưng chị H lại thích anh K. Bực tức vì anh K ở nơi khác mà lại dám đến “tán gái làng” nên G đã rủ thêm anh Z và anh X đón đường đánh anh K, nhưng may mắn, anh K chạy thoát được. Anh K nhờ F đến khuyên G không nên đánh K nữa, nếu G không đồng ý, anh F sẽ báo cơ quan công an. Hành vi của những ai dưới đây không tuân thủ pháp luật?

a)

Anh G và chị H

b)

Anh G, Z và X.

c)

Anh Z và X

d)

Anh G, Z, X và F

41.

Đang đi học thì V gặp X, Y, Z đang ngồi uống bia. Vốn quen biết nên V nên X mời V uống cùng cho vui nhưng V khước từ. Thấy vậy, Y bực mình ép V phải uống bia, nếu không sẽ bị đánh. Lo sợ bị Y đánh nên V phải ngồi uống bia với X, Y và Z. Hành vi của những ai dưới đây không tuân thủ pháp luật?

a)

Anh Y.

b)

. Anh Y và X

c)

Anh Z và X.

d)

Anh X, Y và Z.

42.

Ông A không chở hàng đến người nhận theo thỏa thuận. Vậy ông A vi phạm

a)

kỉ luật

b)

dân sự

c)

hành chính

d)

hình

43.

Học sinh A thường bỏ tiết. Vậy A vi phạm

a)

kỉ luật

b)

dân sự

c)

hành chính

d)

hình

44.

A 17 tuổi, bắt trộm 1 con gà. Vậy A phải chịu trách nhiệm

a)

kỉ luật

b)

dân sự

c)

hành chính

d)

hình

45.

Anh B 20 tuổi, điều khiển xe gắn máy vượt đèn đỏ. B sẽ phải chịu trách nhiệm

a)

. phạt tiền

b)

không bị xử phạt

c)

truy cứu trách nhiệm hình sự

d)

cải tạo không giam giữ

46.

Một người thực hiện nhiều hành vi vi phạm hành chính thì bị xử phạt

a)

chỉ một hành vi vi phạm

b)

chỉ một nửa số hành vi vi phạm

c)

. từng hành vi vi phạm.

d)

. không xử phạt.

47.

. Ông A kiện bà B lấn 1m đất ra tòa. Vậy tòa án phải sử dụng luật nào dưới đây để giải quyết?

a)

hình sự

b)

dân sự

c)

kỉ luật

d)

hành

48.

A biết việc mình dùng gậy đánh B là sai, trái pháp luật nhưng vẫn đánh. Vậy hành vi của A theo quy định của luật hình sự mang tính

a)

vô ý khách quan

b)

cố ý khách quan

c)

cố ý chủ quan

d)

. vô ý chủ quan

49.

Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều khiển xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện sẽ bị xử phạt

a)

cảnh cáo.

b)

phạt tiền và cảnh cáo.

c)

. phạt tù và cảnh cáo

d)

phạt tiền cha mẹ

50.

Anh A đánh người gây thương tích 13%. Vậy anh A phải chịu trách nhiệm nào dưới đây?

a)

dân sự

b)

hình sự

c)

hành chính

d)

kỉ

51.

Theo quy định của pháp luật, cửa hàng internet mở cửa đến quá 23h đêm thuộc loại vi phạm nào dưới đây?

a)

dân sự

b)

hình sự

c)

hành chính

d)

kỉ

52.

M (17 tuổi) vì mâu thuẫn với anh K (người cùng xóm) nên đã rủ một bạn mang theo hung khí đến đánh anh K gây thương tích 15%. Hành vi của bạn M thuộc loại vi phạm pháp luật nào dưới đây?

a)

vi phạm dân sự

b)

vi phạm hình sự

c)

vi phạm hành chính

d)

vi phạm kỉ

53.

Chị B đi xe đạp không quan sát và bất ngờ băng qua đường va chạm với xe máy của anh G đang lưu thông đúng luật khiến cả hai bị ngã xây sát nhẹ. Anh G đứng dậy rồi lái xe đi. Chị V thấy vậy liền lao lên giữ anh G lại. Thấy chị V đang cố giữ anh G, anh M và X lao vào đánh anh G vì nhầm anh G là người có lỗi. Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lí?

a)

Chị B, chị V

b)

Chị V, anh M và X

c)

Anh M và anh X

d)

Chị V, anh M, anh G và X

54.

Bất kì công dân nào nếu có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều được hưởng các quyền công dân là

a)

. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.       

b)

công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

c)

công dân bình đẳng về kinh tế.     

d)

công dân bình đẳng về chính trị.

55.

Công dân bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật là

a)

bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

b)

bình đẳng về trách nhiệm pháp lí

c)

bình đẳng về kinh tế

d)

bình đẳng về chính trị.

56.

Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi

a)

dân tộc, giới tính, tôn giáo

b)

thu nhập, tuổi tác, địa vị

c)

dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo.

d)

dân tộc, độ tuổi, giới tính

57.

Một trong những quyền cơ bản của công dân là bình đẳng

a)

. trước pháp luật.

b)

trước công dân.

c)

trước Nhà nước

d)

trước dân tộc

58.

Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ là

a)

mọi công dân đều được hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.

b)

. mọi công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau.

c)

công dân nào cũng được hưởng quyền và phải thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước và xã hội.

d)

công dân có quyền thì mới thực hiện nghĩa vụ.

59.

Trong cùng một điều kiện như nhau, nhưng mức độ sử dụng quyền và nghĩa vụ của công dân phụ thuộc vào

a)

khả năng và hoàn cảnh, trách nhiệm của mỗi người.     

b)

năng lực, điều kiện, nhu cầu của mỗi người.

c)

khả năng, điều kiện, hoàn cảnh mỗi người

d)

điều kiện, khả năng, ý thức của mỗi người

60.

Công dân bình đẳng trước pháp luật là

a)

công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo.

b)

công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống.

c)

công dân nào vi phạm pháp luật chỉ bị xử lí trong cơ quan mà họ tham gia.

d)

. công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ.

61.

. Bình đẳng trước pháp luật có nghĩa là bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước

a)

gia đình theo quy định của dòng họ.

b)

tổ chức, đoàn thể theo quy định của điều lệ.

c)

tổ dân phố theo quy định của xã, phường

d)

. Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật.

62.

Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân

a)

đều có quyền như nhau.

b)

đều có nghĩa vụ như nhau

c)

đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau.

d)

đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.

63.

Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là

a)

mọi công dân đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử theo quy định của pháp luật.

b)

mọi công dân đều có quyền lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với sở thích của mình.

c)

mọi công dân đủ từ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Đại biểu Quốc hội.

d)

những người có cùng mức thu nhập cao phải đóng thuế thu nhập    như nhau.

64.

. Học tập là một trong những

a)

nghĩa vụ của công dân

b)

quyền của công dân

c)

trách nhiệm của công dân

d)

quyền và nghĩa vụ của công dân

65.

Tham gia quản lí nhà nước và xã hội là một trong những

a)

nghĩa vụ của công dân.

b)

quyền của công dân

c)

trách nhiệm của công dân.

d)

quyền và nghĩa vụ của công dân

66.

Hiến pháp của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định bảo vệ Tổ quốc là

a)

nghĩa vụ của công dân

b)

quyền của công dân.

c)

trách nhiệm của công dân

d)

quyền và nghĩa vụ của công dân

67.

Hiến pháp của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật là

a)

nghĩa vụ của công dân

b)

quyền của công dân

c)

trách nhiệm của công dân

d)

quyền và nghĩa vụ của công dân

68.

Quyền và nghĩa vụ của công dân do

a)

Hiến pháp quy định.

b)

Luật quy định

c)

Luật công dân quy định

d)

Hiến pháp và luật quy định

69.

Nội dung nào dưới đây không nói về công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ?

a)

Công dân bình đẳng về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc

b)

Công dân bình đẳng về nghĩa vụ đóng góp quỹ từ thiện

c)

Công dân bình đẳng về nghĩa vụ nộp thuế.

d)

Công dân bình đẳng về quyền bầu cử

70.

Nội dung nào sau đây không nói về công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ?

a)

Công dân bình đẳng về quyền trong hợp đồng dân sự

b)

Công dân bình đẳng về nghĩa vụ nộp thuế

c)

Công dân bình đẳng về nghĩa vụ nộp tiền vào quỹ tiết kiệm giúp người nghèo

d)

Công dân bình đẳng về quyền ứng cử

71.

Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo là thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây?

a)

Bình đẳng về thành phần xã hội

b)

Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

c)

. Bình đẳng tôn giáo

d)

Bình đẳng dân tộc

72.

Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú là bình đẳng

a)

. trong quan hệ nhân thân

b)

trong quan hệ tài sản

c)

trong quan hệ việc làm.

d)

trong quan hệ nhà ở

73.

Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc tôn trọng danh dự, uy tín của nhau là bình đẳng

a)

trong quan hệ nhân thân

b)

trong quan hệ tài sản

c)

trong quan hệ việc làm

d)

trong quan hệ nhà ở.

74.

Vợ chồng có quyền tự do lựa chọn tín ngưỡng, tôn giáo là bình đẳng

a)

trong quan hệ nhân thân

b)

trong quan hệ tài sản

c)

trong quan hệ việc làm

d)

trong quan hệ nhà ở

75.

Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc nào sau đây?

a)

Dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

b)

Tự do, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

c)

Công bằng, lắng nghe, kính trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

d)

Chia sẻ, đồng thuận, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

76.

. Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong mối quan hệ nào  sau đây?

a)

Tài sản và sở hữu

b)

. Nhân thân và tài sản.

c)

Dân sự và xã hội

d)

Nhân thân và lao động.

77.

Hành vi nào sau đây vi phạm nội dung bình đẳng giữa cha mẹ và con?

a)

Cha mẹ cùng nhau yêu thương, nuôi dưỡng, chăm sóc và tôn trọng ý kiến của con.

b)

. Cha mẹ coi trọng con trai hơn con gái vì con trai phải nuôi cha mẹ khi về già.

c)

Cha mẹ chăm lo việc học tập và phát triển lành mạnh của con về mọi mặt.

d)

Cha mẹ không xúi giục, ép buộc con làm những việc trái pháp luật.

78.

Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng giữa ông bà và cháu?

a)

Việc chăm sóc ông bà là nghĩa vụ của cha mẹ nên cháu không có   bổn phận.

b)

Chỉ có cháu trai sống cùng ông bà mới có nghĩa vụ phụng dưỡng ông bà.

c)

Cháu có bổn phận kính trọng chăm sóc, phụng dưỡng ông bà.

d)

Khi cháu được thừa hưởng tài sản của ông bà thì sẽ có nghĩa vụ chăm sóc ông bà.

79.

Sự bình đẳng giữa anh, chị, em trong gia đình được thể hiện như thế nào trong các ý dưới đây?

a)

Con trưởng có quyền quyết định mọi việc trong gia đình

b)

Các em được ưu tiên hoàn toàn trong thừa kế tài sản.

c)

. Chỉ có con trưởng mới có nghĩa vụ chăm sóc các em

d)

Anh chị em có nghĩa vụ và quyền đùm bọc, nuôi dưỡng nhau

80.

Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là

a)

người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công việc lớn trong gia đình.

b)

vợ chỉ làm nội trợ và chăm sóc con cái, quyết định các khoản chi tiêu hàng ngày của gia đình.

c)

. vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc của gia đình.

d)

người chồng quyết định việc giáo dục con cái còn vợ chỉ giữ vai trò hỗ trợ, giúp đỡ chồng

81.

Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là

a)

chỉ có người vợ mới có nghĩa vụ kế hoạch hoá gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái.

b)

chỉ có người chồng mới có quyền lựa chọn nơi cư trú, quyết định số con và thời gian sinh con

c)

. vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.

d)

. người chồng quyết định việc lựa chọn các hình thức kinh doanh trong gia đình.

82.

Bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình được hiểu là

a)

các thành viên trong gia đình phải đối xử công bằng, dân chủ, tôn trọng lẫn nhau

b)

gia đình quan tâm đến lợi ích của cá nhân, cá nhân phải quan tâm đến lợi ích chung của gia đình.

c)

các thành viên trong gia đình phải chăm sóc, yêu thương nhau

d)

cha mẹ phải yêu thương và giáo dục con cái thành công dân có ích.