wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 LỚP 10

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Trong hệ thống chính trị Việt Nam, tổ chức nào dưới đây thực hiện chức năng quản lý mọi hoạt động của đời sống xã hội?
a)
Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
b)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
c)
Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
d)
Công đoàn Việt Nam.
2.
Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Đảng Cộng sản Việt Nam vừa là một bộ phận của hệ thống chính trị, đồng thời là tổ chức giữ vai trò
a)
lãnh đạo của cả hệ thống chính trị.
b)
quản lý nhà nước và xã hội.
c)
thực hiện chức năng tư pháp.
d)
thực hiện chức năng hành pháp.
3.
Trong tổ chức, hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động dựa trên nguyên tắc
a)
đảm bảo tính pháp quyền.
b)
phổ thông, đầu phiếu.
c)
tự do, tự nguyện.
d)
bình đẳng và tập trung.
4.
Xét về mặt cơ cấu tổ chức, Quốc hội là một trong những cơ quan trong
a)
Bộ máy nhà nước.
b)
Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
Tổ chức chính trị - xã hội.
d)
Tổ chức xã hội – nghề nghiệp.
5.
Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc
a)
tập trung dân chủ.
b)
tập trung quan liêu.
c)
dân chủ và tự do.
d)
dân chủ và thói quen.
6.
Theo yêu cầu của nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân thì nhà nước ta là nhà nước của dân, do dân và
a)
vì dân.
b)
xa dân.
c)
yêu dân.
d)
lợi dân.
7.
Hội đồng nhân dân là
a)
cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương.
b)
cơ quan lãnh đạo ở địa phương.
c)
cơ quan hành chính ở địa phương.
d)
cơ quan giám sát ở địa phương
8.
Theo quy định của Luật tổ chức chính quyền địa phương, Hội đồng nhân dân gồm thường trực Hội đồng nhân dân và các
a)
Bộ ban ngành.
b)
ban của hội đồng nhân dân.
c)
tổ chức chính trị - xã hội.
d)
đoàn thể và hội nghề nghiệp.
9.
Cơ quan thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân là
a)
Hội đồng nhân dân.
b)
Ủy ban nhân dân.
c)
Đoàn thanh niên.
d)
Thường trực hội đồng nhân dân
10.
Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
Hiến pháp.
b)
Luật hành chính.
c)
Luật lao động.
d)
Luật hình sự.
11.
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề
a)
cơ bản và quan trọng nhất.
b)
cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.
c)
quan trọng nhất đối với ngân sách.
d)
quan trọng nhất đối với Đảng.
12.
Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp là văn bản pháp luật có giá trị pháp lý
a)
cao nhất.
b)
thấp nhất.
c)
vĩnh cửu.
d)
vĩnh viễn
13.
Hiến pháp 2013 khẳng định chính thể Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.
b)
Dân chủ cộng hòa.
c)
Cộng hòa và phong kiến.
d)
Dân chủ và tập trung.
14.
Theo Hiến pháp 2013 thì lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm
a)
đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.
b)
đất liền, hải đảo, vùng núi và vùng trời.
c)
đất liền, vùng núi, vùng biển và vùng trời.
d)
đất liền, hải đảo, vùng biển và núi.
15.
Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được sở hữu tư nhân và quyền thừa kế là nội dung cơ bản của pháp luật về quyền con người trên lĩnh vực
a)
chính trị.
b)
kinh tế.
c)
văn hóa.
d)
dân sự.
16.
Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, mọi công dân theo quy định của pháp luật, khi tiến hành sản xuất kinh doanh đều phải thực hiện nghĩa vụ
a)
đóng thuế.
b)
tìm việc làm.
c)
có nơi ở hợp pháp.
d)
tự do đi lại.
17.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
Do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
b)
Tổ chức theo nguyên tắc tập trung dân chủ.
c)
Mang bản chất của giai cấp công nhân.
d)
Mang bản chất tư bản chủ nghĩa.
18.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
Hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ
b)
Dựa trên nền tảng tư tưởng của chủ nghĩa Mác – Lênin.
c)
Mang tính nhân dân và tính dân tộc.
d)
Mang tính quốc tế rộng rãi.
19.
Xét về mặt cơ cấu tổ chức, bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm cơ quan, tổ chức nào dưới đây ?
a)
Kiểm toán nhà nước.
b)
Hội đồng bầu cử quốc gia.
c)
Chính quyền địa phương.
d)
Hội nông dân Việt Nam.
20.
Xét về mặt cơ cấu tổ chức, bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm cơ quan, tổ chức nào dưới đây ?
a)
Tòa án nhân dân.
b)
Viện kiểm sát nhân dân.
c)
Hội thẩm nhân dân.
d)
Hội đồng bầu cử quốc gia
21.
Hội đồng nhân dân địa phương không quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?
a)
Giải quyết ô nhiễm môi trường.
b)
Biện pháp bảo vệ môi trường.
c)
Thay đổi thuế bảo vệ môi trường.
d)
Thu phí bảo vệ môi trường.
22.
Hội đồng nhân dân địa phương không có thẩm quyền quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?
a)
Quản lý địa giới hành chính.
b)
Hướng dẫn thủ tục hành chính.
c)
Điều chỉnh địa giới hành chính.
d)
Giám sát xử phạt hành chính.
23.
Việc Quốc hội ban hành Luật giáo dục năm 2019 để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp
a)
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.
b)
Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.
c)
Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.
d)
Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt
24.
Việc Quốc hội ban hành Luật bảo vệ môi trường để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?
a)
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.
b)
Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.
c)
Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.
d)
Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt
25.
Một trong những nội dung thể hiện nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam là quyền lực
a)
cao nhất thuộc về toàn án nhân dân.
b)
cao nhất thuộc về Chủ tịch nước.
c)
nhà nước thuộc về nhân dân. .
d)
cao nhất thuộc về Thủ tướng.
26.
Một trong những nội dung thể hiện nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam là
a)
tập trung dân chủ.
b)
lấy cán bộ làm gốc.
c)
độc đoán, chuyên quyền.
d)
mở rộng đối ngoại.
27.
Trong hệ thống chính trị Việt Nam, Đảng Cộng sản Việt Nam vừa là một bộ phận của hệ thống chính trị, đồng thời là tổ chức giữ vai trò
a)
lãnh đạo của cả hệ thống chính trị.
b)
quản lý nhà nước và xã hội.
c)
thực hiện chức năng tư pháp.
d)
thực hiện chức năng hành pháp.
28.
Trong tổ chức, hệ thống chính trị nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động dựa trên nguyên tắc
a)
phổ thông, đầu phiếu.
b)
đảm bảo tính pháp quyền.
c)
tự do, tự nguyện.
d)
bình đẳng và tập trung.
29.
Xét về mặt cơ cấu tổ chức, bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm cơ quan, tổ chức nào dưới đây ?
a)
Quốc hội.
b)
Chủ tịch nước.
c)
Chính phủ.
d)
Bí thư đoàn thanh niên.
30.
Xét về mặt cơ cấu tổ chức, bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không bao gồm cơ quan, tổ chức nào dưới đây ?
a)
Quốc hội.
b)
Chủ tịch nước.
c)
Tòa án nhân dân.
d)
Hội thẩm nhân dân.
31.
Xét về mặt cơ cấu tổ chức, Quốc hội là một trong những cơ quan trong
a)
Bộ máy nhà nước.
b)
Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
Tổ chức chính trị - xã hội.
d)
Tổ chức xã hội – nghề nghiệp.
32.
Xét về mặt cơ cấu tổ chức, Chủ tịch nước là một trong những cơ quan thuộc
a)
chính phủ.
b)
bộ máy nhà nước.
c)
Mặt trận tổ quốc.
d)
tổ chức xã hội – nghề nghiệp.
33.
Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc
a)
dân chủ và thói quen.
b)
tập trung quan liêu.
c)
dân chủ và tự do.
d)
tập trung dân chủ.
34.
Một trong những đặc điểm của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam là
a)
tính thống nhất.
b)
tính phân chia.
c)
tính Đảng.
d)
tính quyền lực.
35.
Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
a)
đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
b)
đảm bảo sự lãnh đạo của nhà nước.
c)
Đoàn thanh niên lãnh đạo xã hội.
d)
Mặt trận lãnh đạo toàn thể xã hội.
36.
Một trong những nguyên tắc trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nguyên tắc
a)
pháp chế xã hội chủ nghĩa.
b)
dân chủ tư sản.
c)
pháp chế tư sản.
d)
dân chủ và quan liêu.
37.
Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí và nguyện vọng của nhân dân là
a)
Hội đồng nhân dân.
b)
Ủy ban nhân dân.
c)
Hội nông dân.
d)
Mặt trận tổ quốc.
38.
Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương là
a)
Hội đồng nhân dân.
b)
Ủy ban nhân dân.
c)
Mặt trận tổ quốc.
d)
Tòa án nhân dân.
39.
Cơ cấu tổ chức UBND bao gồm những bộ phận nào?
a)
Chủ tịch, phó chủ tịch, các ủy viên phụ trách chuyên môn.
b)
Chủ tịch, phó chủ tịch.
c)
Các ủy viên phụ trách cơ quan chuyên môn.
d)
Ủy viên phụ trách công an, ủy viên phụ trách quân sự.
40.
Theo quy định của Luật tổ chức chính quyền địa phương, Hội đồng nhân dân gồm thường trực Hội đồng nhân dân và các
a)
Bộ ban ngành.
b)
ban của hội đồng nhân dân.
c)
tổ chức chính trị - xã hội.
d)
đoàn thể và hội nghề nghiệp.
41.
Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của nhà nước
a)
Hiến pháp.
b)
Luật nhà nước.
c)
Luật tổ chức Quốc hội.
d)
Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.
42.
Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất là
a)
Hiến pháp.
b)
Luật nhà nước.
c)
Luật tổ chức Quốc hội.
d)
Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.
43.
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề
a)
cơ bản và quan trọng nhất.
b)
cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.
c)
quan trọng nhất đối với ngân sách.
d)
quan trọng nhất đối với Đảng.
44.
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, vì dựa vào các quy định trong Hiến pháp các luật, pháp lệnh, nghị định và các văn bản dưới luật khác sẽ
a)
cụ thể hóa Hiến pháp.
b)
chỉnh sửa lại Hiến pháp.
c)
độc lập với Hiến pháp.
d)
xa dời nội dung Hiến pháp
45.
Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, mọi văn bản pháp luật được ban hành đều phải dựa trên cơ sở của
a)
Hiến pháp.
b)
Luật nhà nước.
c)
Luật tổ chức Quốc hội.
d)
Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.
46.
Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, mọi văn bản pháp luật được ban hành đều phải đều phải phù hợp với
a)
Hiến pháp.
b)
Luật nhà nước.
c)
Luật tổ chức Quốc hội.
d)
Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.
47.
Theo Hiến pháp 2013 thì lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm
a)
đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.
b)
đất liền, hải đảo, vùng núi và vùng trời.
c)
đất liền, vùng núi, vùng biển và vùng trời.
d)
đất liền, hải đảo, vùng biển và núi.
48.
Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước thống nhất và
a)
toàn vẹn lãnh thổ.
b)
chia cắt nhiều vùng.
c)
có nhiều khu tự trị.
d)
có quyền xâm lược.
49.
Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước
a)
pháp quyền Xã hội chủ nghĩa.
b)
pháp quyền dân chủ xã hội.
c)
chuyên chính tư sản.
d)
chuyên chính tư nhân
50.
Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa do ai làm chủ?
a)
Của dân, do dân và vì dân.
b)
Của dân, do Đảng và vì dân.
c)
Của toàn xã hội.
d)
Giai cấp công nhân
51.
Đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ, chủ động và tích cực hội nhập, hợp tác quốc tế trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhau là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về
a)
bản chất nhà nước.
b)
hình thức nhà nước.
c)
chính sách đối ngoại.
d)
mục tiêu đối ngoại.
52.
Theo nội dung của Hiến pháp 2013, một trong những nguyên tắc cơ bản của đường lối đối ngoại của nhà nước ta là
a)
độc lập và lệ thuộc.
b)
bá quyền và áp đặt.
c)
độc lập và tự chủ.
d)
hòa bình và lệ thuộc.
53.
Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham gia ứng cử vào Hội đồng nhân dân các cấp là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực
a)
Chính trị.
b)
Dân sự
c)
Đối ngoại.
d)
Xã hội.
54.
Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham quản lý nhà nước và xã hội là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực
a)
Chính trị.
b)
Dân sự
c)
Đối ngoại.
d)
Xã hội.
55.
Theo quy định của pháp luật, quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm là nội dung cơ bản của pháp luật về lĩnh vực
a)
kinh tế.
b)
chính trị.
c)
văn hóa.
d)
quốc phòng.
56.
Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được bảo vệ và chăm sóc sức khỏe là nội dung cơ bản của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quyền con người trên lĩnh vực
a)
xã hội.
b)
kinh tế.
c)
chính trị.
d)
giáo dục.
57.
Hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một thể thống nhất không bao gồm tổ chức nào dưới đây?
a)
Đảng Cộng sản Việt Nam.
b)
Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
c)
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên.
d)
Tổ chức hữu nghị quốc tế và đại sứ quán các nước.
58.
Trong hệ thống chính trị Việt Nam, mối quan hệ giữa các thành tố cấu thành được xác lập theo cơ chế nào dưới đây?
a)
Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lí, nhân dân làm chủ.
b)
Đảng tổ chức, Nhà nước thực hiện, nhân dân giám sát.
c)
Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.
d)
Dân biết, dân hỏi, dân làm, dân kiểm tra.
59.
Công dân vận dụng nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị thông qua việc làm nào dưới đây?
a)
Tham khảo dịch vụ trực tuyến.
b)
. Đóng góp ý kiến vào dự thảo Luật.
c)
Đăng ký hiến máu nhân đạo.
d)
khám tuyển nghĩa vụ quân sự.
60.
Việc chính quyền xã tổ chức lấy ý kiến của người dân về chủ trương xây dựng công trình phúc lợi công cộng là thể hiện nguyên tắc nào trong hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam?
a)
Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.
b)
Nguyên tắc quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân
c)
Nguyên tắc thượng tôn pháp luật.
d)
Nguyên tắc ủy quyền có điều kiện.
61.
Đâu không phải là nguyên tắc chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
Tập trung dân chủ.
b)
Pháp chế xã hội chủ nghĩa.
c)
Đảng lãnh đạo nhà nước.
d)
Đảng quản lý toàn xã hội.
62.
Đâu không phải là nguyên tắc chức và hoạt động của bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
Thống nhất và kiểm soát quyền lực.
b)
Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
c)
Đảng lãnh đạo nhà nước và xã hội.
d)
Quản lý xã hội bằng vận động tuyên truyền.
63.
Việc phân chia quyền lực giữa cho các cơ quan nhà nước để thực hiện những chức năng và nhiệm vụ riêng biệt là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước?
a)
Tính nhân dân.
b)
Tính thống nhất.
c)
Tính đa dạng.
d)
Tính quyền lực.
64.
Nguyên tắc cấp dưới phục tùng cấp trên trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước là thể hiện đặc điểm nào dưới đây?
a)
Tính tôn trọng.
b)
Tính quyền lực.
c)
Tính tuân thủ.
d)
Tính pháp chế.
65.
Việc các cơ quan chuyên môn của chính phủ đề xuất, xây dựng chính sách vĩ mô, đề xuất định hướng phát triển kinh tế - xã hội trình Quốc hội, trình dự thảo luật trước Quốc hội là thể hiện chức năng nào dưới đây của chính phủ
a)
Hành pháp.
b)
Tư pháp.
c)
Lập pháp.
d)
Kiểm sát.
66.
Buộc tội bị cáo và bảo vệ sự buộc tội trước tòa bằng cách công bố bản cáo trạng là hoạt động tư pháp của cơ quan nào dưới đây?
a)
Viện kiểm sát nhân dân.
b)
Tòa án nhân dân.
c)
Ủy ban nhân dân.
d)
Hội đồng nhân dân.
67.
Hoạt động nào dưới đây không phải là hoạt động của Hội đồng nhân dân?
a)
Hoạt động được đảm bảo bằng các kì họp.
b)
Hoạt động thông qua việc tổ chức sản xuất kinh doanh.
c)
Ban hành các nghị quyết về phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương.
d)
Hoạt động của các Ban và các đại biểu Hội đồng nhân dân.
68.
Hội đồng nhân dân không có chức năng nào dưới đây?
a)
Xây dựng chiến lược phát triển kinh tế của địa phương.
b)
Đề nghị làm hoặc sửa đổi Hiến pháp.
c)
Quyết định các biện pháp hỗ trợ an sinh xã hội của địa phương.
d)
Giám sát việc giải quyết khiếu nại tố cáo tại địa phương.
69.
Hội đồng nhân dân địa phương không quyết định vấn đề nào dưới đây của địa phương?
a)
Thành lập và chia tách địa giới.
b)
Đặt tên phố và tên đường.
c)
Điều chỉnh chính sách an sinh xã hội.
d)
Điều chỉnh mức thu học phí giáo dục.
70.
Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương, Ban nào dưới đây không nằm trong cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân?
a)
Ban văn hóa - xã hội.
b)
Ban pháp chế.
c)
Ban giải phóng mặt bằng.
d)
Ban kinh tế.
71.
Việc Quốc hội ban hành Luật bảo vệ môi trường để cụ thể hóa một số nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?
a)
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.
b)
Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.
c)
Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.
d)
Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt
72.
Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Quốc hội ban hành Bộ luật Lao động năm 2019 là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của Hiến pháp?
a)
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước.
b)
Hiến pháp có hiệu lực pháp lý lâu dài.
c)
Hiến pháp có hiệu lực pháp lý tương đối ổn định.
d)
Hiến pháp có quy trình sửa đổi đặc biệt
73.
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Hiến pháp là luật cơ bản của Nhà nước.
b)
Hiến pháp quy định nguyên tắc tổ chức bộ máy nhà nước.
c)
Hiến pháp là luật có hiệu lực pháp lí cao nhất.
d)
Hiến pháp là luật có vị trí ngang bằng nhau như các luật khác.
74.
Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Luật cơ bản của nước ta.
b)
Có hiệu lực pháp lí cao nhất.
c)
Quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng.
d)
Quy định chi tiết nội dung của Hợp đồng lao động.
75.
Khi đề cập đến lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp 2013 không quy định nội dung nào dưới đây?
a)
Đất liền.
b)
Vùng biển.
c)
Vùng trời.
d)
Vùng tiếp giáp.
76.
Hiến pháp 2013 quy định, nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện thông qua cơ quan nào dưới đây?
a)
Quốc hội.
b)
Đại sứ quán.
c)
Mặt trận Tổ Quốc.
d)
Đoàn thanh niên.
77.
Hiến pháp 2013 quy định, nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện thông qua cơ quan nào dưới đây?
a)
Hội đồng nhân dân.
b)
Các hội đoàn thể.
c)
Đoàn thanh niên.
d)
Hội nông dân.
78.
Hiến pháp 2013 quy định, Đảng Cộng sản Việt Nam là lực lượng giữ vai trò như thế nào đối với Nhà nước và xã hội?
a)
Lãnh đạo.
b)
Quản lý.
c)
Điều phối.
d)
Tập hợp.
79.
Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không phải quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực dân sự?
a)
Được bảo đảm an toàn thư tín, điện tín.
b)
Tự do kết hôn theo luật định.
c)
Quyền được bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
d)
Bày tỏ ý kiến với đại biểu Quốc hội.
80.
Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không phải quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?
a)
Ứng cử vào Quốc hội.
b)
Khiếu nại với cơ quan nhà nước.
c)
Tham gia quản lý nhà nước ở cơ sở.
d)
Tự do cư trú và đi lại trong nước.