wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối kì

Total questions: 87

Worksheet time: 3hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Làm thế nào để thu nhỏ, phóng to ảnh?

a)

Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi

b)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỷ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.

c)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng)

d)

Tất cả các phương án trên.

2.

Làm thế nào để di chuyển cả ảnh và khung ảnh (canvas)?

a)

Giữ phím Space rồi di chuyển chuột

b)

Sử dụng thanh trượt dọc và thanh trượt ngang

c)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển).

d)

Không thể di chuyển cả ảnh và khung ảnh

3.

Để cắt ảnh, người dùng cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Nháy chuột chọn công cụ Crop (cắt ảnh), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường

biên vùng chọn và nhấn phím enter

b)

Nháy chuột chọn công cụ Zoom (thu/phóng), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các

đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.

c)

Nháy chuột chọn công cụ Move (di chuyển), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các

đường biên vùng chọn và nhấn phím enter

d)

Nháy chuột chọn công cụ biến đổi ảnh, kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường

biên vùng chọn và nhấn phím enter

4.

Để biến đổi ảnh, người dùng cần thực hiện các bước nào sau đây

a)

Nháy chuột chọn công cụ Zoom (thu/phóng), nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, thực hiện biến

đổi bằng cách kéo thả chuột từ các mốc điều khiển hoặc nhập tham số vào hộp thoại.

b)

Nháy chuột chọn công cụ Crop (cắt ảnh), nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, thực hiện biến đổi

bằng cách kéo thả chuột từ các mốc điều khiển hoặc nhập tham số vào hộp thoại.

c)

Nháy chuột chọn công cụ biến đổi ảnh trong hộp công cụ, nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, thực

hiện biến đổi bằng cách kéo thả chuột từ các mốc điều khiển hoặc nhập tham số vào hộp thoại.

d)

Nháy chuột chọn công cụ Move (di chuyển), nháy chuột vào ảnh cần biến đổi, thực hiện biến

đổi bằng cách kéo thả chuột từ các mốc điều khiển hoặc nhập tham số vào hộp thoại

5.

Làm thế nào để hủy bỏ kết quả biến đổi ảnh?

a)

Nhấn phím Enter.

b)

Nhấn phím ESC hoặc lệnh Reset trong hộp thoại

c)

Chọn một công cụ bất kỳ khác

d)

Tất cả các phương án trên.

6.

Làm thế nào để di chuyển chỉ ảnh mà không di chuyển khung ảnh (canvas)?

a)

Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.

b)

Sử dụng thanh trượt dọc và thanh trượt ngang

c)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển).

d)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).

7.

Làm thế nào để xác nhận kết quả biến đổi ảnh?

a)

Nhấn phím Enter

b)

Nhấn phím ESC hoặc lệnh Reset trong hộp thoại

c)

Chọn một công cụ bất kỳ khác

d)

Cả A và C.

8.

Cách nào được sử dụng để tăng kích thước ảnh?

a)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỷ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái

b)

Sử dụng công cụ Crop (cắt ảnh).

c)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển)

d)

Sử dụng công cụ biến đổi ảnh.

9.

Cách nào được sử dụng để di chuyển ảnh trong một khung ảnh lớn hơn kích thước hiển thị?

a)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển)

b)

Sử dụng công cụ Crop (cắt ảnh).

c)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng)

d)

Sử dụng thanh trượt dọc và thanh trượt ngang

10.

Làm thế nào để thay đổi kích thước vùng ảnh cần cắt?

a)

Nhấn phím enter

b)

Kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn

c)

Nhấn phím ESC hoặc lệnh Reset trong hộp thoại

d)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).

11.

Điền vào chỗ trống:Dùng phím .... hoặc dùng các thanh trượt dọc/ngang để di chuyển ảnh

a)

Move

b)

Zoom

c)

Fit Canvas to Layers

d)

Space

12.

Điền vào chỗ trống:

Dùng công cụ .... để di chuyển ảnh trên khung ảnh (canvas)

a)

Space

b)

Zoom

c)

Move

d)

Fit Canvas to Layers

13.

Điền vào chỗ trống:

Sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh .... để khung ảnh khớp với kích thước của ảnh sau khi cắt

a)

Space

b)

Zoom

c)

Move

d)

Fit Canvas to Layers

14.

Điền vào chỗ trống:

Dùng công cụ .... kết hợp với phím Ctrl để thu nhỏ hoặc phóng to ảnh

a)

Space

b)

Move

c)

Zoom

d)

Fit Canvas to Layers

15.

Khi muốn tăng kích thước ảnh, cách nào sau đây là phương pháp chính xác?

a)

Sử dụng công cụ Crop (cắt ảnh)

b)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỷ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái

c)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển)

d)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).

16.

Tẩy xóa ảnh là gì?

a)

Tạo ảnh từ đầu

b)

Quản lý ảnh

c)

Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh

d)

Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh

17.

Tẩy xóa ảnh là gì?

a)

Tạo ảnh từ đầu

b)

Quản lý ảnh

c)

Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh

d)

Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh

18.

Công cụ Healing còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?

a)

Hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích

b)

Vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng

c)

Hộp tùy chọn công cụ

d)

Tất cả các phương án trên

19.

Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?

a)

Để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại

b)

Để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn

c)

Để bức ảnh nhìn chân thực hơn

d)

Để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn

20.

Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?

a)

Để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại

b)

Để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn

c)

Để bức ảnh nhìn chân thực hơn

d)

Để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra

dấu vết ... của vùng ảnh bị tẩy xóa. Cần sử dụng công cụ ... tô lên đường biên này để làm mờ ....

a)

Tẩy xóa đường biên/ Healing/ vết tẩy xóa

b)

Tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa/Healing

c)

Healing/ tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa

d)

Vết tẩy xóa/ tẩy xóa đường biên/ Healing

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

23.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

25.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Clone?

(1) Nhấn, giữ phím Ctrl khi nháy chuột vào một điểm ảnh cần lấy mẫu để áp dụng vào vùng ảnh cần tẩy

xóa.

(2) Phóng to ảnh và di chuyển ảnh để tập trung vào vùng ảnh cần xử lí. Nháy chuột chọn công cụ Clone. Ở

bảng tùy chọn của công cụ, mở danh sách Brush và chọn kiểu của bút lông tùy theo độ phóng to và màu sắc

của vùng ảnh được xử lí. Chọn các tham số cho công cụ: Size( độ lớn của đầu bút lông), Hardness (độ sắc

cạnh) và Force (độ ấn mạnh)

(3) Nháy chuột vào những điểm ảnh cần tẩy xóa. Sau mỗi lần nháy chuột, điểm ảnh tại chỗ vừa nháy chuột

sẽ có màu sắc như điểm ảnh mẫu. Khi thấy thích hợp có thể kéo thả chuột lên vùng ảnh cần xóa để tốc độ

tẩy xóa nhanh hơn và tăng độ tương đồng với vùng ảnh mẫu.

(4) Lặp lại Bước 2 và 3 nếu cần thay đổi điểm ảnh mẫu. Như vậy, công cụ Clone (gọi là cùng mẫu) lấy mẫu

của một vùng ảnh để áp dụng vòa cùng cần tẩy xóa trong ảnh (gọi là vùng đích)

a)

(2) – (3) – (4) – (1)

b)

(1) – (2) – (3) – (4)

c)

(2) – (1) – (3) – (4)

d)

(3) – (1) – (4) – (2)

26.

Phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP được phát triển ban đầu dựa trên nền tảng hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

MacOS

c)

Linux

d)

Android

27.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Perspective

Clone?

(1) Đối tượng đích có thể có những chi tiết thừa hoặc bất hợp lí khi được sao chép từ đối tượng mẫu. Do

đó, sau khi đối tượng đích được tạo xong, cần sử dụng công cụ clone và có thể kết hợp với công cụ Healing

để loại bỏ các chi tiết này. Cuối cùng thu được sản phẩm mong đợi.

(2) Kéo thả chuột tại các điểm điều khiển trên khung phối cảnh để xác định hình dạng mà nó biểu thị phép

đồng dạng phối cảnh của đối tượng mẫu. Phép biến đổi này sẽ được áp dụng để tạo đối tượng đích.

(3) Ở bảng tùy chọn của công cụ, chọn chế độ Perspective Clone. Khung phối cảnh tạm ẩn. Nhấn phím Ctrl

và nháy chuột vào một điểm trên đối tượng mẫu. Nháy chuột vào một điểm nào đó được chọn là vị trí xuất

phát để tạp đối tượng đích. Nháy chuột hoặc kéo thả chuột trên vùng ảnh cần tạo đối tượng đích. Nháy hoặc

kéo thả chuột đến đâu, đối tượng đích hiện ra để đến đó và thể hiện kết quả sao chép đối tượng mẫu theo

phép đồng dạng phối cảnh đã xác định. Tiếp tục quá trình này cho đến khi đối tượng đích được tạo đầy đủ.

(4) Nháy chuột chọn công cụ Perspective Clone. Ở bảng tùy chọn của công cụ, chọn chế độ Modify

Perspective để làm xuất hiện một khung mờ xung quanh ảnh, gọi là khung phối cảnh. Trên khung có các

điểm điều khiển là các ô vuông nhỏ ở các góc và trên các cạnh. Để nhìn thấy khung này cần thu nhỏ ảnh.

a)

(2) – (3) – (4) – (1)

b)

(1) – (2) – (3) – (4)

c)

(4) – (2) – (3) – (1)

d)

(3) – (1) – (4) – (2)

28.

Ảnh động là gì?

a)

Các khung hình trong ảnh tĩnh.

b)

Các hình ảnh chuyển động.

c)

Các hình ảnh tĩnh

d)

Các hình ảnh động vật.

29.

Các khung hình trong ảnh động được gọi là gì?

a)

Ảnh tĩnh

b)

Khung hình tĩnh.

c)

Đối tượng trong ảnh

d)

Hiệu ứng tự thiết kế.

30.

Khi nào nội dung trong ảnh động thay đổi liên tục và tạo ra cảm giác đối tượng chuyển động?

a)

Khi các khung hình xuất hiện trong khoảng thời gian xác định.

b)

Khi các khung hình được chuẩn bị độc lập

c)

Khi kịch bản hoạt động của đối tượng được thể hiện qua các khung hình.

d)

Khi ảnh động được tạo bằng GIMP

31.

Sự sai khác lớn giữa hai khung hình liên tiếp trong ảnh động sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Chuyển động mềm mại

b)

Hiệu ứng tự thiết kế.

c)

Chuyển động giật.

d)

Đối tượng trong ảnh không di chuyển

32.

Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP?

a)

File\Open As Layers.

b)

Filters Animation\Playback

c)

File\Export As

d)

Filters Animation\Export Image.

33.

Hộp thoại nào xuất hiện sau khi chọn lệnh Export Image trong GIMP?

a)

Export Image as GIF.

b)

Animation Playback.

c)

Export Image as PNG.

d)

. Export Image as JPEG.

34.

Đuôi tệp của tệp ảnh động khi xuất là gì?

a)

.jpg.

b)

png.

c)

.gif.

d)

.bmp.

35.

Các lệnh điều hướng như Step back và Step được sử dụng trong hộp thoại nào để xem trước

ảnh động?

a)

Export Image as GIF.

b)

Animation Playback.

c)

Export Image as PNG

d)

Export Image as JPEG

36.

Khi hai khung hình liên tiếp trong ảnh động có sự sai khác lớn, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Chuyển động mềm mại.

b)

. Hiệu ứng tự thiết kế.

c)

Chuyển động giật.

d)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

37.

Trong GIMP, lệnh nào cho phép xem trước ảnh động trước khi xuất?

a)

Filters Animation\Playback.

b)

File\Export As

c)

Filters Animation\Export Image.

d)

File\Open As Layers.

38.

Trong trường hợp nội dung hai khung hình liên tiếp không biểu thị hành động của đối tượng,

ta nên tạo ảnh động dựa trên điều gì?

a)

Hiệu ứng tự thiết kế trong GIMP.

b)

Hiệu ứng có sẵn trong GIMP.

c)

Tạo dãy khung hình từ ảnh tĩnh.

d)

Gắn thời gian cho ảnh động.

39.

Lệnh nào trong GIMP được sử dụng để mở các ảnh tĩnh dưới dạng các lớp ảnh?

a)

Filters Animation.

b)

File Open As Layers.

c)

Filters Animation Optimize.

d)

Filters Animation Playback.

40.

Trong GIMP, lệnh nào được sử dụng để tạo dãy khung hình cho ảnh động dựa trên hiệu ứng

có sẵn?

a)

Filters Animation.

b)

File Open As Layers.

c)

Filters Animation Optimize.

d)

Filters Animation Playback.

41.

: Để tăng thời gian hiển thị cho các khung hình ảnh rõ nhất trong ảnh động, ta thực hiện thao

tác nào?

a)

Nhấp đúp chuột vào tên các khung hình.

b)

Tạo dãy khung hình mới.

c)

Gắn thời gian cho các khung hình.

d)

Thực hiện lệnh Filters\Animation\Optimize.

42.

Bước cuối cùng trong quá trình tạo ảnh động dựa trên hiệu ứng có sẵn là gì?

a)

Bước 1: Chuẩn bị ảnh tĩnh cho ảnh động.

b)

Bước 2: Tạo dãy khung hình cho ảnh động.

c)

Bước 3: Xuất ảnh động.

d)

Bước 4: Nháy chuột chọn ô As animation.

43.

Thành phần nào không thuộc giao diện chỉnh sửa video khi tạo mới hoặc mở một dự án?

a)

Thanh công cụ điều hướng

b)

Thanh công cụ tiện ích

c)

Vùng thiết đặt cảnh

d)

Khung Timeline

44.

Khung Canvas trong giao diện chỉnh sửa video được sử dụng để làm gì?

a)

Xem trước dự án video

b)

Lưu trữ và xuất video

c)

Thêm, xóa và di chuyển các cảnh

d)

Thực hiện căn chỉnh đối tượng

45.

Chức năng của thanh công cụ điều hướng trong giao diện chỉnh sửa video là gì?

a)

Xem trước dự án video

b)

Lưu trữ và xuất video

c)

Thực hiện căn chỉnh đối tượng

d)

Điều hướng các lệnh thông dụng

46.

Thành phần nào trong giao diện chỉnh sửa video chứa các lệnh chọn đối tượng như hình, ảnh,

văn bản, âm thanh và video?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Thanh công cụ điều hướng

c)

Thanh công cụ tiện ích

d)

Thanh đối tượng

47.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm hiệu ứng vào dự án?

a)

Shape

b)

Sound

c)

Roles

d)

Effect

48.

Khung nào trong giao diện chỉnh sửa video được sử dụng để thêm, xóa và di chuyển các cảnh

trong dự án?

a)

. Khung Canvas

b)

Thanh đối tượng

c)

Khung Timeline

d)

Vùng thiết đặt cảnh

49.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm văn bản vào dự án?

a)

Shape

b)

Image

c)

Text

d)

Sound

50.

Khung nào trong giao diện chỉnh sửa video biểu thị khung thời gian xuất hiện của các đối

tượng trong video?

a)

Khung Canvas

b)

Thanh đối tượng

c)

Khung Timeline

d)

Thanh công cụ điều hướng

51.

Trong giao diện chỉnh sửa video, thành phần nào chứa các lệnh như sao chép, xoá và các lệnh

căn chỉnh đối tượng khác?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Thanh công cụ điều hướng

c)

Thanh công cụ tiện ích

d)

Thanh đối tượng

52.

Để nhập hình ảnh vào dự án video, người dùng cần làm gì?

a)

Chọn đối tượng Image trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local image

b)

Chọn đối tượng Sound trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add Sound

c)

Chọn đối tượng Video trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local video

d)

Chọn đối tượng Text trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local text

53.

Để xem trước video, người dùng có thể sử dụng các phím nào?

a)

Ctrl + Shift + Space

b)

Play the current scene

c)

Space

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng. <@>

54.

Để lưu dự án video, người dùng cần thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn Save ở thanh công cụ điều hướng và nhập tên tệp

b)

Chọn Publish và đặt tên cho tệp video

c)

Chọn Save và đặt tên cho tệp video

d)

Chọn Export và đặt tên cho tệp video

55.

: Để thay đổi thời lượng của dự án video thành 30 giây, người dùng phải thực hiện thao tác

nào?

a)

Tăng thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

b)

Giảm thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

c)

Chọn New Empty Project và nhập thời lượng là 30 giây

d)

Thay đổi thời lượng sau khi xuất video

56.

Để nhập âm thanh vào dự án video, người dùng có thể sử dụng các định dạng tệp âm thanh

nào?

a)

MP4 và AVI

b)

WAV và WMA

c)

BMP và JPEG

d)

GIF và PNG

57.

Để xem cảnh video đang được chọn từ đầu, người dùng có thể sử dụng các phím nào?

a)

Shift + Space

b)

Play the current scene

c)

Preview

d)

Play the current scene from start

58.

Để xem cảnh video đang được chọn từ đầu, người dùng có thể sử dụng các phím nào?

a)

Shift + Space

b)

Play the current scene

c)

Preview

d)

Play the current scene from start

59.

Khi lưu dự án video, người dùng cần chọn định dạng tệp nào?

a)

mp3

b)

.gif

c)

.am

d)

.txt

60.

Animiz hỗ trợ các loại tệp âm thanh nào?

a)

MP3, WAV, WMA, FLAC, APE, ACC

b)

GIF, JPEG, PNG, BMP

c)

MP4, AVI, MKV, MOV

d)

DOCX, XLSX, PPTX, PDF

61.

Để thay đổi vị trí và kích thước ảnh trong video, người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Nhảy chuột vào hiệu ứng xuất hiện và biến mất của ảnh

b)

Chọn đối tượng Image và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

c)

Chọn đối tượng Text và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

d)

Chọn đối tượng Sound và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

62.

Để tạo một cảnh video mới, người dùng cần thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn New Empty Project

b)

Chọn Save Project

c)

Chọn New Scene

d)

Chọn Publish

63.

Để chia tệp âm thanh thành nhiều đoạn, ta sử dụng lệnh:

a)

Delete

b)

Undo

c)

Split

d)

Cut out

64.

Để thực hiện lấy một phần của tệp âm thanh bất kỳ ta thực hiện:

1. Chọn tệp âm thanh cần sử dụng

2. Kích chọn Delete

3. Kích chọn Cut out

4. Chọn đoạn âm thanh cần giữ lại (bằng cách xác định vị trí đầu và cuối đoạn)

5. Kích OK

a)

4 – 3 – 1 – 5

b)

1 – 2 – 3 – 4 – 5

c)

1 – 4 – 3 – 5

d)

1 – 4 – 2 – 5

65.

Để chỉnh sửa âm thanh của video, mở cửa sổ nào sau đây:

a)

Windows

b)

Transition Effect

c)

Audio editor

d)

Timeline

66.

Để thực hiện xóa âm thanh hoặc xóa hình ảnh, dùng lệnh:

a)

Delete Animation

b)

Delete Image

c)

Delete Object

67.

Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh, chọn lệnh:

a)

Add Image

b)

Add Text

c)

Add Transition

d)

Transition Effect

68.

Khi nói về phần mềm Animiz, chọn đáp án đúng:

a)

Thứ tự của các đối tượng làm video thể hiện đúng nội dung là cách tạo câu chuyện qua video, một

video có thể có nhiều hơn 1 cảnh.

b)

Khi biên tập, mỗi cảnh chỉ được hiển thị 1 ảnh.

c)

Một trong những mục tiêu của việc chỉnh sửa video là tạo nên video có thời lượng dài hơn.

d)

Phần mềm Animiz thuộc bộ Office của tập đoàn Microsoft.

69.

Trong những câu sau, câu đúng là:

a)

Có thể tạo hiệu ứng cho âm thanh

b)

Không thể thay đổi thứ tự xuất hiện của hình ảnh

c)

. Tiêu đề video cũng có hiệu ứng xuất hiện

d)

Không thể thay đổi thiết lập thời gian xuất hiện tiêu đề

70.

Cho hình sau

Tại khung Canvas hiển thị hình ảnh của ảnh tên:

a)

Vui

b)

Nen

c)

Subtitles

d)

Nền trống

71.

Cho hình sau

Đâu là phát biểu SAI:

a)

Cả 3 ảnh đều có hiệu ứng xuất hiện giống nhau.

b)

Vào giây thứ 2 trên khung Canvas xuất hiện ảnh có tên Vui.

c)

Ảnh Vui sẽ biến mất trên khung Canvas vào giây thứ 3

d)

Video đang chỉnh sửa chưa được thêm phụ đề.

72.

Cho hình sau

Để Khi

video hoàn thiện theo thứ tự xuất hiện ảnh Vui – Nen – Subtitles và mỗi ảnh hiển thị 3 giây, cần

thực hiện các thao tác:

a)

Chuyển ảnh Subtitles lên trên; Chỉnh khung thời gian của ảnh Subtitles rơi vào khoản 6 giây – 9

giây

b)

Kéo ảnh Subtitles vào khung thời gian khoản 6 giây – 9 giây; Chỉnh khung thời gian của ảnh

Vui biến mất vào giây thứ 3

c)

Kéo khung thời gian xuất hiện của tất cả các ảnh về khoản giây thứ 0 - 3.

d)

Chuyển các ảnh theo thứ tự từ trên xuống Subtitles – Nen – Vui và đưa tất cả các ảnh về khung

thời gian khoản từ 0 – 3 giây.

73.

Hoạt hình cho phép kể câu chuyện

a)

theo những cách độc đáo

b)

theo cách đơn giản

c)

theo cách logic

d)

theo cách trừu tượng hóa

74.

Mỗi câu chuyện được kể khác nhau thông qua

a)

các nhân vật

b)

đối tượng

c)

bối cảnh

d)

Cả A, B, C

75.

Các mục tiêu chỉnh sửa video thường là

a)

Xóa hình ảnh hoặc âm thanh

b)

Chọn hình ảnh, âm thanh tốt nhất

c)

Tạo câu chuyện, sự hấp dẫn và cảm xúc

d)

Cả A, B, C đều đúng

76.

Các đối tượng trong phim hoạt hình là

a)

các nhân vật được vẽ và có các hoạt động như di chuyển, hành động

b)

cảnh vật xung quanh

c)

các bản vẽ, mô hình liên tiếp để tạo ra ảo giác chuyển động

d)

hình ảnh được vẽ trên các tấm giấy celluloid trong suốt để chụp ảnh

77.

Hoạt hình là gì?

a)

các nhân vật được vẽ và có các hoạt động như di chuyển, hành động

b)

cảnh vật xung quanh

c)

các bản vẽ, mô hình liên tiếp để tạo ra ảo giác chuyển động theo một trình tự

d)

hình ảnh được vẽ trên các tấm giấy celluloid trong suốt để chụp ảnh

78.

Trong hoạt hình truyền thống, hình ảnh được vẽ trên

a)

các bảng vẽ điện tử

b)

các tấm giấy celluloid trong suốt để chụp ảnh

c)

phần mềm hoạt hình

d)

giấy trắng

79.

Hầu hết các phim hoạt hình ngày nay được làm bằng

a)

các bảng vẽ điện tử

b)

phần mềm hoạt hình

c)

hình ảnh do máy tính tạo ra

d)

các tấm giấy celluloid trong suốt để chụp ảnh

80.

Diễn biến phim hoạt hình được thể hiện qua

a)

các cảnh phim, mỗi cảnh gồm một phân cảnh

b)

các nhân vật và bối cảnh có thật

c)

các nhân vật và bối cảnh được xây dựng dựa trên thực tiễn cuộc sống

d)

Cả A, B, C <@>

81.

Animiz Animation Maker là phần mềm gì?

a)

Phần mềm chụp ảnh

b)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh

c)

Phần mềm thu âm

d)

Phần mềm video hoạt hình chuyên nghiệp giúp bạn tạo các bài thuyết trình video hoạt hình, quảng

cáo, hướng dẫn, video hoạt hình

82.

Tạo câu chuyện trong chỉnh sửa video là

a)

công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

b)

chụp hoặc quay nhiều cảnh, ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi

chỉnh sửa

c)

một bước quan trọng để đảm bảo video thể hiện được đúng nội dung và kịch bản câu chuyện

d)

thêm hiệu ứng, lựa chọn và căn chỉnh màu sắc, thời gian, âm nhạc phù hợp

83.

Tạo sự hấp dẫn và cảm xúc trong chỉnh sửa video là

a)

công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

b)

chụp hoặc quay nhiều cảnh, ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi

chỉnh sửa

c)

một bước quan trọng để đảm bảo video thể hiện được đúng nội dung và kịch bản câu chuyện

d)

thêm hiệu ứng, lựa chọn và căn chỉnh màu sắc, thời gian, âm nhạc phù hợp để truyền được cảm xúc

cho người xem

84.

Phầm mềm Animiz hỗ trợ những bước nào trong làm phim hoạt hình?

a)

có sẵn các công cụ để thiết kế và vẽ nhân vật, cảnh nền

b)

cung cấp các mẫu video và mẫu đối tượng theo nhiều chủ đề gợi ý về ý tưởng và kịch bản cho phim

hoạt hình

c)

hỗ trợ tạo dự án phim hoạt hình và các cảnh phim

d)

Cả A, B, C <@>

85.

Thao tác nào sau đây được sử dụng để thêm ảnh trong chỉnh sửa hình ảnh?

a)

Chọn ảnh cần xóa, nháy chuột phải và chọn Delete object (hoặc chọn biểu tượng thùng rác ở cuối

khung Timeline).

b)

Thực hiện như bước nhập ảnh. Khi nhập một ảnh mới thì ảnh này sẽ xuất hiện ở dòng đầu tiên trong

khung Timeline

c)

Chọn ảnh cần di chuyển, nhấn nút mũi tên xuống hoặc lên ở cuối khung Timeline để di chuyển ảnh

đến vị trí mong muốn.

d)

Nháy chuột vào vùng giữa hiệu ứng xuất hiện và hiệu ứng biến mất, kéo và thả đến vị trí mong

muốn

86.

Thao tác nào sau đây được sử dụng để xóa ảnh trong chỉnh sửa hình ảnh?

a)

Chọn ảnh cần xóa, nháy chuột phải và chọn Delete object (hoặc chọn biểu tượng thùng rác ở cuối

khung Timeline).

b)

Thực hiện như bước nhập ảnh. Khi nhập một ảnh mới thì ảnh này sẽ xuất hiện ở dòng đầu tiên trong

khung Timeline

c)

Chọn ảnh cần di chuyển, nhấn nút mũi tên xuống hoặc lên ở cuối khung Timeline để di chuyển ảnh

đến vị trí mong muốn.

d)

Nháy chuột vào vùng giữa hiệu ứng xuất hiện và hiệu ứng biến mất, kéo và thả đến vị trí mong

muốn

87.

Thao tác nào sau đây được sử dụng để thay đỏi thứ tự ảnh trong chỉnh sửa hình ảnh?

a)

Chọn ảnh cần xóa, nháy chuột phải và chọn Delete object (hoặc chọn biểu tượng thùng rác ở cuối

khung Timeline).

b)

Thực hiện như bước nhập ảnh. Khi nhập một ảnh mới thì ảnh này sẽ xuất hiện ở dòng đầu tiên trong

khung Timeline

c)

Chọn ảnh cần di chuyển, nhấn nút mũi tên xuống hoặc lên ở cuối khung Timeline để di chuyển ảnh

đến vị trí mong muốn.

d)

Nháy chuột vào vùng giữa hiệu ứng xuất hiện và hiệu ứng biến mất, kéo và thả đến vị trí mong

muốn