wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Học Kỳ 1 Tin Học 11

Total questions: 89

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành là nơi?

a)

Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm

b)

Tập các chương trình điều khiển và xử lí tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng, đồng thời quản lí các thiết bị của hệ thống, phân phối tài nguyên và điều khiển các quá trình xử lí trong hệ thống.

c)

Tập các chương trình điều khiển và xử lí

d)

Các ứng dụng quản lí các thiết bị của hệ thống, phân phối tài nguyên và điều khiển các quá trình xử lí trong hệ thống.

2.

Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành?

a)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động

b)

Nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

d)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

3.

Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?

a)

Plug & play

b)

Plug & done

c)

Plug & win

d)

Win & done

4.

Các phần mềm để soạn thảo văn bản, duyệt web, xử lí hình ảnh, viết chương trình bằng ngôn ngữ Python được gọi là?

a)

Ứng dụng di động

b)

Các thiết bị ngoại vi

c)

Phần cứng

d)

Phần mềm ứng dụng

5.

Các phần mềm thiết kế cho việc vận hành và điều khiển phần cứng máy tính được gọi là?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần cứng máy tính

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Ứng dụng di động

6.

Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Thiết bị download phần mềm

c)

Thiết bị đổi tên phần mềm

d)

Thiết bị bán dẫn

7.

Chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp, tiện ích, giú

8.

Chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp, tiện ích, giúp nâng cao hiệu qủa sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện chương trình

d)

Cả A, B, C

9.

Đâu là chức năng quản lí tệp của hệ điều hành?

a)

Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp.

b)

HĐH tự nhận biết có thiết bị ngoại vi mới được kết nối với máy tính qua các cổng vào – ra như: USB, HĐMI, Datamini Port, Bluetooth,... và tự động bổ sung các chương trình điều khiển vào hệ thống. Người dùng có thể sử dụng các thiết bị đó ngay sau khi thiết bị kết nối với hệ thống. HĐH sẽ tự động ngắt kết nối khi tháo thiết bị khỏi hệ thống

c)

HĐH cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính bằng câu lệnh hoặc qua giao diện đồ họa hay dùng tiếng nói.

d)

HĐH có cơ chế nhằm bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý.

10.

Đâu là chức năng quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống?

a)

Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp.

b)

HĐH tự nhận biết có thiết bị ngoại vi mới được kết nối với máy tính qua các cổng vào – ra như: USB, HĐMI, Datamini Port, Bluetooth,... và tự động bổ sung các chương trình điều khiển vào hệ thống. Người dùng có thể sử dụng các thiết bị đó ngay sau khi thiết bị kết nối với hệ thống. HĐH sẽ tự động ngắt kết nối khi tháo thiết bị khỏi hệ thống

c)

HĐH cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính bằng câu lệnh hoặc qua giao diện đồ họa hay dùng tiếng nói.

d)

HĐH có cơ chế nhằm bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý.

11.

Trong các câu sau, những câu nào sai?

a)

Phần mềm xử lí ảnh trên nền tảng Windows cũng giống như phần mềm cùng chức năng trên nền tảng Android hay IOS.

b)

Các phần mềm ứng dụng chạy trên nền tảng HĐH nào cần phù hợp với HĐH đó

c)

Phần mềm xử lí ảnh trên nền tảng Windows khác với phần mềm cùng chức năng trên nền tảng Android hay IOS.

d)

HĐH điều phối tất cả các thiết bị, làm trung gian giữa phần mềm ứng dụng và phần cứng.

12.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.

b)

Dung lượng ô cứng đo bằng GHz.

c)

Các bộ nhớ RAM ngày nay có dung lượng hàng TB.

d)

Cả A, B, C

13.

Định nghĩa nào về Byte là đúng?

a)

Là một kí tự.

b)

Là đơn vị dữ liệu 8 bit.

c)

Là đơn vị đo tốc độ của máy tính.

d)

Là một dãy 8 chữ số.

14.

Nhân định nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các trình quản lý thiết bị.

b)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các bản cập nhật trình điều khiển

c)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các trình điều khiển thiết bị.

d)

Mỗi lần hệ thống máy tính khởi động, hệ điều hành nạp các bản cập nhật Windows.

15.

Hệ điều hành nào được phát triển từ mã nguồn mở và ra mắt lần đầu năm 1991?

a)

Windows

b)

Linux

c)

macOS

d)

Android

16.

Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

17.

Hệ điều hành là gì trong một hệ thống máy tính?

a)

Bộ vi xử lý

b)

Phần mềm điều khiển phần cứng

c)

Ứng dụng

d)

Thiết bị ngoại vi

18.

Hệ điều hành Android chủ yếu được sử dụng trên loại phần cứng nào?

(a)  

19.

Hệ điều hành Android chủ yếu được sử dụng trên loại phần cứng nào?

a)

Máy tính cá nhân

b)

Máy tính xách tay

c)

Thiết bị di động

d)

Máy tính bảng

20.

Để chạy một ứng dụng trên một hệ điều hành, cần phải cài đặt gì?

a)

Bộ vi xử lý

b)

Hệ điều hành

c)

Trình duyệt web

d)

Các phần mềm hỗ trợ

21.

Để thực hiện các chức năng của một ứng dụng, hệ điều hành cung cấp cho nó các tài nguyên như:

a)

Bộ nhớ, xử lý, thiết bị ngoại vi

b)

Giao diện người dùng, ổ cứng, trình duyệt web

c)

Trình biên dịch, công cụ phân tích, bộ nhớ tạm

d)

Bộ vi xử lý, phần mềm điều khiển phần cứng, hệ thống file

22.

Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong một hệ thống máy tính. Mối quan hệ giữa chúng có thể được mô tả như thế nào?

a)

Phần cứng là nền tảng vật lý, hệ điều hành là lớp trung gian và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.

b)

Phần cứng là giao diện người dùng, hệ điều hành là nền tảng và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.

c)

Phần cứng và phần mềm ứng dụng là các thành phần của hệ điều hành.

d)

Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng là các thành phần riêng biệt không liên quan đến nhau.

23.

Hệ điều hành nào được phát triển dựa trên lõi Linux và được phổ biến trên các thiết bị di động?

a)

Windows

b)

macOS

c)

Linux

d)

Android

24.

Lịch sử phát triển hệ điều hành Unix bắt đầu từ năm nào?

a)

1969

b)

1985

c)

1995

d)

2005

25.

Hệ điều hành Android được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

26.

Hệ điều hành iOS được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

27.

Phần mềm thương mại là gì?

4 lines
28.

Hệ điều hành iOS được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

29.

Phần mềm thương mại là gì?

a)

Phần mềm không phải trả phí.

b)

Phần mềm phải trả phí để sử dụng.

c)

Phần mềm chỉ sử dụng trực tuyến.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

30.

Phần mềm nguồn đóng là gì?

a)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.

b)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ bậc cao.

c)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy và bậc cao.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

31.

Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ sử dụng được trên môi trường nào?

a)

Máy tính cá nhân.

b)

Máy tính laptop.

c)

Môi trường Web.

d)

Điện thoại di động.

32.

Phần mềm thương mại thường là loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm nguồn đóng.

b)

Phần mềm nguồn mở.

c)

Phần mềm miễn phí.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

33.

Phần mềm khai thác trực tuyến có phí có tính năng nào?

a)

Không bị hạn chế tính năng.

b)

Bị hạn chế một số tính năng.

c)

Tự do sử dụng.

d)

Không có tính năng nào.

34.

Phần mềm miễn phí thường được sử dụng cho mục đích nào?

a)

Học tập.

b)

Kinh doanh.

c)

Thương mại.

d)

Ngân hàng.

35.

Phần mềm nguồn mở là gì?

a)

Phần mềm mà người dùng phải trả phí để sử dụng.

b)

Phần mềm mà người dùng có thể sử dụng miễn phí và có thể xem mã nguồn.

c)

Phần mềm chỉ có thể sử dụng trực tuyến và không cài đặt trên máy tính.

d)

Trình chiếu.

36.

Giấy phép phần mềm công cộng (GNU GPL) đảm bảo điều gì?

a)

Tự do khai thác, nghiên cứu, sửa đổi và chia sẻ phần mềm.

b)

Chỉ cho phép sử dụng phần mềm trên môi trường Web.

c)

Yêu cầu người dùng phải trả phí để sử dụng phần mềm.

d)

Yêu cầu người dùng cài đặt trên máy tính.

37.

Phần mềm khai thác trực tuyến có đặc điểm gì?

a)

Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có phí.

b)

Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và miễn phí.

c)

Có thể cài đặt

38.

Phần mềm khai thác trực tuyến có đặc điểm gì?

a)

Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có phí.

b)

Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và miễn phí.

c)

Có thể cài đặt trên máy tính và sử dụng miễn phí.

d)

Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có thể có phí hoặc miễn phí.

39.

Dịch vụ phần mềm là gì?

a)

Là những chương trình máy tính mà người dùng phải mua để sử dụng.

b)

Là những dịch vụ trực tuyến do các công ty cung cấp để người dùng sử dụng qua mạng internet.

c)

Là những dịch vụ do các chuyên gia phát triển phần mềm cung cấp để hỗ trợ người dùng giải quyết các vấn đề trong quá trình sử dụng phần mềm.

d)

Là những dịch vụ do các công ty phần mềm cung cấp để khách hàng mua và sử dụng trên các thiết bị điện tử.

40.

Phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong ____________?

a)

Các ngành công nghiệp

b)

Các lĩnh vực giáo dục.

c)

Các tổ chức chính phủ.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

41.

Phần mềm ứng dụng có thể được phát triển bởi __________?

a)

Cá nhân độc lập.

b)

Các công ty phần mềm.

c)

Tổ chức phi lợi nhuận

d)

Tất cả các phương án đều đúng

42.

Định nghĩa "phần mềm ứng dụng" là gì?

a)

Phần mềm được sử dụng để tạo ra ứng dụng di động.

b)

Phần mềm được sử dụng để điều khiển phần cứng máy tính.

c)

Phần mềm được sử dụng để giám sát mạng máy tính.

d)

Phần mềm được sử dụng để giải quyết các công việc cụ thể của người dùng.

43.

Phần mềm ứng dụng và dịch vụ phần mềm có điểm khác biệt gì?

a)

Phần mềm ứng dụng được cài đặt và chạy trên máy tính cục bộ trong khi dịch vụ phần mềm chạy trực tuyến qua mạng internet.

b)

Phần mềm ứng dụng chủ yếu được sử dụng trên điện thoại di động trong khi dịch vụ phần mềm được sử dụng trên máy tính cá nhân.

c)

Phần mềm ứng dụng thường có giá cả cố định và người dùng chỉ cần mua một lần trong khi dịch vụ phần mềm yêu

44.

CPU là gì?

a)

Bộ xử lí trung tâm

b)

Thiết bị đầu ra của máy tính

c)

Thiết bị ghi âm trên máy tính

d)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

45.

RAM là gì?

a)

Bộ xử lí trung tâm hay còn có cái tên khác là CHIP

b)

Thiết bị lưu trữ

c)

Bộ nhớ chỉ đọc

d)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

46.

ROM là gì?

a)

Bộ xử lí trung tâm hay còn có cái tên khác là CHIP

b)

Thiết bị lưu trữ

c)

Bộ nhớ chỉ đọc

d)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

47.

CPU có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

48.

RAM có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

49.

ROM có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

50.

Đâu là các bộ phận chính bên trong thân máy tính?

a)

Bảng mạch chính

b)

CPU, RAM, ROM

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Cả A, B, C

51.

Bảng mạch chính có vai trò gì?

a)

Làm nền giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện điện tử khác phục vụ cho việc kết nối với các thiết bị ngoại vi

b)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

c)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

d)

Cả A, B, C

52.

Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào

a)

Tốc độ xử lí của máy tính

b)

Dung lượng lưu trữ của máy tính

c)

Thông số kĩ thuật của từng bộ phận và sự đồng bộ giữa chúng

d)

Các thiết bị ngoại vi

53.

Ngày nay, máy tính thường sử dụng những ổ cứng nào?

a)

HDD

b)

SSD

c)

USB

d)

Cả A, B, C

54.

Có thể đánh giá nhanh hiệu năng của máy tính thông qua

a)

Tốc độ CPU

b)

Tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM

c)

Dung lượng bộ nhớ RAM

d)

Dung lượng ổ cứng HDD

55.

Đâu là những thông số kĩ thuật cần quan tâm của CPU?

a)

Tốc độ của CPU

b)

Số lượng nhân hay lõi (core)

c)

Dung lượng

d)

Cả A, B

56.

Máy tính có RAM với dung lượng lớn hơn thì có

a)

Tốc độ của CPU chạy càng nhanh

b)

CPU có nhiều nhân hơn

c)

Hiệu năng cao hơn

d)

Hiệu năng thấp hơn

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính, CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ

b)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính

c)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính, CPU

d)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm:

58.

Chức năng của phần mềm GIMP là

a)

Chỉnh sửa ảnh.

b)

Ghép ảnh

c)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)

Tất cả các khả năng trên.

59.

Để xuất ảnh sang định dạng JPG ta chọn:

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\ Open

d)

File\ Exit

60.

Sau khi chỉnh sửa ảnh, ta lưu ảnh bằng File/Save thì ảnh có đuôi mặc định là:

a)

JPG

b)

CXF

c)

DOC

d)

TXT

61.

GIMP là phần mềm

a)

Xử lí ảnh.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Trình chiếu, thuyết trình.

d)

Nghe nhạc.

62.

Để thay đổi kích thước ảnh ta dùng công cụ:

a)

Crop

b)

Transform

c)

Move

d)

Scale

63.

Để cắt ảnh ta dùng công cụ:

a)

Crop

b)

Transform

c)

Move

d)

Scale

64.

Để xoay ảnh trong phần mềm GIMP, chúng ta có thể sử dụng biểu tượng Rotate hoặc

a)

Nhấn tổ hợp phím tắt SHIFT + R

b)

Nhấn Image / Autocrop Image

c)

Chọn tệp ảnh đích, chọn một lớp ảnh, thực hiện lệnh Edit\Paste.

d)

Dùng công cụ Scale để thay đổi kích thước ảnh và công cụ Move để di chuyển ảnh đến vị trí thích hợp.

65.

Để cắt bỏ những phần thừa từ ảnh đang quay và giữ lại phần chính, chúng ta vào

a)

Rotate

b)

Image / Autocrop Image

c)

New Layer

d)

Floating Selection

66.

Để thay đổi kích thước ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

67.

Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Move

b)

Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh

68.

sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

69.

Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Move

b)

Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang

c)

Công cụ Zoom

d)

Công cụ Crop

70.

Để cắt ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

71.

Đâu là cách để thu nhỏ/phóng to ảnh trong GIMP?

a)

Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi.

b)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỉ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.

c)

Sử dụng công cụ Zoom.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

72.

Để hiệu chỉnh màu sắc cho một đối tượng nào đó trong ảnh, trước tiên ta cần làm:

a)

Dùng chuột đánh dấu vùng cần chỉnh màu sắc.

b)

Dùng công cụ Free Select kết hợp với các thao tác hỗ trợ để chọn chính xác đối tượng cần hiệu chỉnh màu sắc.

c)

Phóng to vùng cần hiệu chỉnh màu để lấy chính xác vùng đó.

d)

Cắt đi những phần không cần hiệu chỉnh màu sắc.

73.

Để chọn vùng tự do trên ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

74.

Sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh nào sau đây để khung ảnh khớp với kích thước ảnh sau khi cắt?

a)

Free Select

b)

Move

c)

Space

d)

Fit Canvas to Layers

75.

Để lật ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

76.

Để xoay ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

77.

Để di chuyển đồng thời cả ảnh và khung ảnh trong GIMP ta làm thế nào?

a)

Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.

b)

Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang để cuộn nội dung trong cửa sổ sao cho hiển thị được vùng ảnh cần xem.

c)

Nháy chuột vào công cụ Move, kéo thả chuột trên đối tượng để di chuyển ảnh.

d)

Cả A và B đều đúng.

78.

Tẩy xóa ảnh là gì?

(a)  

79.

Tẩy xóa ảnh là gì?

a)

Tạo ảnh từ đầu

b)

Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh

c)

Quản lý ảnh

d)

Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh

80.

Công cụ Healing còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?

a)

Hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích

b)

Vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng

c)

Hộp tùy chọn công cụ

d)

Tất cả các phương án trên

81.

Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?

a)

Để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại

b)

Để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn

c)

Để bức ảnh nhìn chân thực hơn

d)

Để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn

82.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết ... của vùng ảnh bị tẩy xóa. Cần sử dụng công cụ ... tô lên đường biên này để làm mờ ....

a)

Tẩy xóa đường biên/ Healing/ vết tẩy xóa

b)

Tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa/Healing

c)

Healing/ tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa

d)

Vết tẩy xóa/ tẩy xóa đường biên/ Healing

83.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

84.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đún

85.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

86.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Clone?

a)

(2) – (3) – (4) – (1)

b)

(1) – (2) – (3) – (4)

c)

(2) – (1) – (3) – (4)

d)

(3) – (1) – (4) – (2)

87.

Phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP được phát triển ban đầu dựa trên nền tảng hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

MacOS

c)

Linux

d)

Android

88.

phát triển ban đầu dựa trên nền tảng hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

MacOS

c)

Linux

d)

Android

89.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Perspective Clone?

a)

(2) – (3) – (4) – (1)

b)

(1) – (2) – (3) – (4)

c)

(4) – (2) – (3) – (1)

d)

(3) – (1) – (4) – (2)