wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Python lớp 10

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cú pháp nào được sử dụng để comment trong Python?

a)

// comment

b)

#

c)

/* comment

d)

/* comment */

2.

Hàm nào được sử dụng để tính độ dài của một chuỗi trong Python?

a)

count()

b)

size()

c)

len()

d)

length()

3.

Rẽ nhánh nào được sử dụng để thực hiện một hành động nếu điều kiện đúng và một hành động khác nếu điều kiện sai?

a)

Rẽ nhánh if/else

b)

Rẽ nhánh switch/case

c)

Rẽ nhánh for

d)

Rẽ nhánh while

4.

Cú pháp nào được sử dụng để khai báo một biến trong Python?

a)

Tên_biến = giá_trị

b)

Tên_biến = giá_trị =

c)

Khai_báo biến: tên_biến = giá_trị

d)

Biến mới: tên_biến = giá_trị

5.

Hàm nào được sử dụng để chuyển đổi một chuỗi thành chữ in hoa trong Python?

a)

capitalize()

b)

to_upper()

c)

make_upper()

d)

upper()

6.

Rẽ nhánh nào được sử dụng để thực hiện một hành động nếu điều kiện đúng và bỏ qua nếu điều kiện sai?

a)

Hàm đệ quy

b)

Vòng lặp for

c)

Rẽ nhánh if/else

d)

Rẽ nhánh switch/case

7.

Cú pháp nào được sử dụng để in ra màn hình trong Python?

a)

print()

b)

display()

c)

output()

d)

show()

8.

Kiểu dữ liệu nào được sử dụng để lưu trữ một giá trị True hoặc False?

a)

boolean

b)

integer

c)

float

d)

string

9.

Vòng lặp nào được sử dụng để lặp qua một dãy các số cố định?

a)

if

b)

for

c)

while

d)

switch

10.

Hàm nào được sử dụng để tìm giá trị lớn nhất trong một dãy số?

a)

Math.max()

b)

Math.sum()

c)

Math.min()

d)

Math.average()

11.

Rẽ nhánh nào được sử dụng để thực hiện một hành động nếu có nhiều điều kiện cần kiểm tra?

a)

Rẽ nhánh switch-case

b)

Rẽ nhánh while

c)

Rẽ nhánh if-else

d)

Rẽ nhánh for

12.

Rẽ nhánh nào được sử dụng để thực hiện một hành động nếu không có điều kiện nào đúng?

a)

if

b)

else

c)

when

d)

then

13.

Có mấy loại rẽ nhánh:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

1 loại

d)

4 loại

14.

Cho biết kết quả khi thực hiện câu lệnh trên:

a)

True

b)

False

c)

Không thực hiện gì cả

15.

Cho biết kết quả khi thực hiện câu lệnh trên:

a)

True

b)

False

c)

Không thực hiện gì cả

16.

Cho biết kết quả in ra màn hình là gì sau khi thực hiện đoạn chương trình trên:

a)

123

b)

124

c)

N

d)

N+1

17.

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình trên:

a)

A

b)

B

c)

AB

d)

BA

18.

Cho biết đoạn chương trình trên sai ở dòng nào?

a)

dòng 3

b)

dòng 4

c)

dòng 5

d)

dòng 6

19.

Cấu trúc lặp có mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Cấu trúc lặp với for là cấu trúc lặp nào sau đây?

a)

Lặp với số lần biết trước

b)

Lặp với số lần chưa biết trước

21.

Cho hàm range(50)

Cho biết dãy số nào sau đây là phù hợp:

a)

Dãy liên tục từ 0 đến 50

b)

Dãy liên tục từ 1 đến 50

c)

Dãy liên tục từ 0 đến 49

d)

Dãy liên tục từ 1 đến 49

22.

Cho hàm range(10,50)

Cho biết dãy số nào sau đây là phù hợp:

a)

Dãy liên tục từ 10 đến 50

b)

Dãy liên tục từ 10 đến 49

c)

Dãy liên tục từ 1 đến 49

d)

Dãy liên tục từ 1 đến 50

23.

Cấu trúc lặp có mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Cấu trúc lặp với for là cấu trúc lặp nào sau đây?

a)

Lặp với số lần biết trước

b)

Lặp với số lần chưa biết trước

25.

Cho hàm range(50)

Cho biết dãy số nào sau đây là phù hợp:

a)

Dãy liên tục từ 0 đến 50

b)

Dãy liên tục từ 1 đến 50

c)

Dãy liên tục từ 0 đến 49

d)

Dãy liên tục từ 1 đến 49

26.

Cho hàm range(10,50)

Cho biết dãy số nào sau đây là phù hợp:

a)

Dãy liên tục từ 10 đến 50

b)

Dãy liên tục từ 10 đến 49

c)

Dãy liên tục từ 1 đến 49

d)

Dãy liên tục từ 1 đến 50

27.

Cho hàm range(10,50,10)

Cho biết dãy số nào sau đây là phù hợp:

a)

10, 20, 30, 40

b)

10, 20, 30, 40, 50

c)

Không có dãy số nào phù hợp

28.

Cho hàm range(10, 0, -2)

Cho biết dãy số nào sau đây là phù hợp:

a)

10, 8, 6, 4, 2

b)

10, 8, 6, 4, 2, 0

c)

Không có dãy số nào phù hợp

29.

Cho hàm range(0,10, -2)

Cho biết dãy số nào sau đây là phù hợp:

a)

10, 8, 6, 4, 2

b)

10, 8, 6, 4, 2, 0

c)

Không có dãy số nào phù hợp

30.

Cho biết chương trình nào dùng để tính:

T=1*2*3...100

a)
b)
c)
d)
31.

Cho biết chương trình nào dùng để tính:

T=1*3*7*9*....*99

a)
b)
c)
d)
32.

Cho biết chương trình nào dùng để tính:

S=1+3+5+7+.....+99

a)
b)
c)
d)
33.

Biến cục bộ là gì?

a)

Biến được khai báo trong CTC nhưng được sử dụng trong chương trình chính.

b)

Biến được khai báo trong chương trình chính nhưng chỉ được sử dụng cho CTC.

c)

Biến được khai báo trong chương trình con. Và chỉ được sử dụng trong CTC mà nó được khai báo.

d)

Biến tự do không cần khai báo

34.

Tham số hình thức của chương trình con là:

a)

Tham số thể hiện trong lệnh gọi CTC

b)

Tham số thể hiện khi khai báo CTC

c)

Tham số hình thức là tham số cục bộ

d)

Tham số hình thức là tham số toàn bộ

35.

Các biến dùng chung cho toàn bộ chương trình được gọi là?

a)

Tham số thực sự.

b)

Biến cục bộ.

c)

Tham số hình thức.

d)

Biến toàn cục.

36.

Trong chương trình, tham số được đưa vào khi gọi chương trình con được gọi là:

a)

Biến toàn cục

b)

Biến cục bộ

c)

Tham số hình thức

d)

Tham số thực sự

37.

Lệnh gọi hàm nào sau đây là đúng?

a)

x=square( )

b)

x=Square(4):

c)

x=square(5)

d)

print(square())

38.

Tham số hình thức trong chương trình con sau đây là gì?

a)

ab

b)

a

c)

100

d)

-100

39.

Tham số thực sự trong chương trình con sau đây là gì?

a)

ab

b)

a

c)

100

d)

-100

40.
Hàm nào trong Python dùng để đếm số lần xuất hiện của một ký tự trong một xâu?
a)
len()
b)
count()
c)
find()
d)
index()
41.
Hàm nào trong Python dùng để tìm vị trí đầu tiên của một xâu con trong một xâu cha?
a)
len()
b)
count()
c)
find()
d)
index()
42.
Hãy cho biết cách nối hai xâu kí tự trong Python?
a)
Sử dụng dấu +
b)
Sử dụng dấu *
c)
Sử dụng dấu &
d)
Sử dụng dấu |
43.
Xâu kí tự có thể chứa kí tự nào?
a)
Số
b)
Chữ cái
c)
Kí tự đặc biệt
d)
Tất cả các kí tự
44.
Cách nào để lấy độ dài của một xâu kí tự trong Python?
a)
Sử dụng hàm len()
b)
Sử dụng hàm size()
c)
Sử dụng hàm length()
d)
Sử dụng hàm count()
45.
Cách nào để tìm kiếm một xâu kí tự trong một xâu kí tự khác trong Python?
a)
Sử dụng hàm find()
b)
Sử dụng hàm index()
c)
Sử dụng hàm search()
d)
Sử dụng hàm locate()
46.
Hãy cho biết giá trị của biến y sau khi thực hiện 2 lệnh sau: x = "Hello World" y = x[0:5]
a)
y = "Hello"
b)
y = "World"
c)
y = "ello "
d)
y = "lo Wo"
47.

Hãy cho biết giá trị của biến y sau khi thực hiện 2 lệnh sau: x = "Hello World" y = x[5:]

a)

y = "Hello"

b)

y = " World"

c)

y = "ello "

d)

y = "World"

48.

s = "abc123456"

s=s[3:6]

cho giá trị bằng:

a)

123

b)

234

c)

bc12

d)

c123

49.

Hãy cho biết giá trị của biến y sau khi thực hiện 2 lệnh sau:

x = "ABABAB"

y = x.replace('BA', 'C')

a)

y = "ABABAB"

b)

y = "ACCB"

c)

y = "ABCA"

d)

y = "ACBA"

50.

Hàm trong Python được khai báo theo mẫu:

a)

def tên_hàm(tham số):

          Các lệnh mô tả hàm

b)

def tên_hàm(tham số)

          Các lệnh mô tả hàm

c)

def tên_hàm()

          Các lệnh mô tả hàm

d)

def (tham số):

          Các lệnh mô tả hàm

51.

Lệnh nào sau đây dùng để bổ sung 1 phần tử vào cuối danh sách

a)

pop(i)

b)

append(x)

c)

insert(i,x)

d)

sort()

52.

Công dụng của lệnh a.sort() là:

a)

Sắp xếp các phần tử của danh sách a theo thứ tự không giảm

b)

Sắp xếp các phần tử của danh sách a theo thứ tự không tăng

c)

Sắp xếp các phần tử của danh sách a theo thứ tự giảm dần

d)

Xóa 1 phần tử trong danh sách

53.

Trong python, phần tử đầu tiên từ trái sang phải bắt đầu từ vị trí thứ?

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

54.

Trong Python, Phần từ đầu tiên từ phải sang trái bắt đầu từ vị trí thứ?

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

55.

Hàm print(a[1]) có ý nghĩa

a)

Xuất vị trí đầu tiên trong danh sách

b)

Xuất vị trí thứ 2 trong danh sách

c)

Xuất vị trí thứ 3 trong danh sách

d)

Xuất vị trí thứ 4 trong danh sách

56.

Hàm a.append(5) có ý nghĩa

a)

Xuất vị trí thứ 5 trong danh sách a

b)

Xóa số 5 trong danh sách a

c)

Thêm số 5 vào cuối danh sách a

d)

Sửa số 5 trong danh sách a

57.

Hàm a.insert(1,4) có ý nghĩa

a)

Chèn số 4 vào vị trí đầu tiên trong danh sách a

b)

Chèn số 4 vào vị trí thứ 2 trong danh sách a

c)

Chèn số 1 vào vị trí thứ 4

d)

Chèn số 1 vào vị trí thứ 5

58.

Kết quả của đoạn chương trình trên:

a = [1,2,3]

b = [4,5,6]

c = a + b

print (a)

a)

1 2 3 4 5 6

b)

a + b

c)

[1,2,3,4,5,6]

d)

[1,2,3][4,5,6]

59.

List trong Python được viết với dấu:

a)

[]

b)

()

c)

“ ”

d)

:

60.

Cho list A = [1, 0, “Một”, 9, 15, “Hai”, True, False]. Vui lòng cho biết giá trị của phần tử A[2]?

a)

'Một'

b)

'Hai'

c)

0

d)

9

61.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

A. .python

b)

B. .pl

c)

C. .py

d)

D. .p

62.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?

6 – 6 / 2 + 4 * 5 – 6 / 2

a)

A. 17

b)

B. 20

c)

C. 18

d)

D. 19

63.

Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?

>>> s = “abcdefg”

>>> print(s[2])

a)

‘c’

b)

‘b’

c)

‘a’

d)

‘d’

64.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

A. print()

b)

B. input()

c)

C. nhap()

d)

D. enter()

65.

Kết quả của dòng lệnh sau:

>>>x = 6.7

>>>type(x)

a)

A. int

b)

B. float

c)

C. str

d)

D. double

66.

Trong phép toán số học với số nguyên, phép toán lấy phần dư trong Python là gì?

a)

A. %

b)

B. mod

c)

C. //

d)

D. div

67.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

A. 11tinhoc

b)

B. tinhoc11

c)

C. tin_hoc

d)

D. _11

68.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, Câu lệnh nào sau đây là khai báo biến?

a)

A. n = 50

b)

B. n == 50

c)

C. n := 50

d)

D. n != 50

69.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

A. –tich

b)

B. tong@

c)

C. 1_dem

d)

D. ab_c1

70.

Để viết 3 mũ 4 trong Python ta viết

a)

A. 3**4

b)

B. 3//4

c)

C. 3*3+3*3

d)

D. 3%4

71.

Hàm range () để làm gì?

a)

Tạo liên kết dãy số, bắt đầu từ số 0

b)

Tạo liên kết dãy số, bắt đầu từ số 1

c)

C. Use to Sắp xếp một dãy số theo chiều tăng dần

d)

D. Use to Sắp xếp một dãy số theo chiều giảm dần

72.

Cho A=[1, 2, 2, 3, 4, 5, 5]. Câu lệnh chèn số 1 vào ngay sau giá trị 1 của danh sách là?

a)

A.insert(1, 1)

b)

A.insert(0, 1)

c)

A.insert(1, 2)

d)

A.insert(1, 0)

73.

Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?

a)

test()

b)

find()

c)

in()

d)

split()

74.

sau khi thực hiện đoạn lệnh sau, n nhận kết quả bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

-1