wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp ôn giữa kì I

Total questions: 85

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây nói về tính ưu việt của việc lưu trữ thông tin trên thiết bị số?

a)

Dữ liệu không thể bị xóa.

b)

Dữ liệu được đảm bảo an toàn tuyệt đối.

c)

Lượng thông tin lưu trữ phụ thuộc hoàn toàn vào kích thước thiết bị.

d)

Lưu trữ được một lượng dữ liệu lớn.

2.

Đẳng thức nào sau đây đúng về đơn vị lưu trữ thông tin?

a)

1GB = 1024 KB

b)

1MB = 1024 B

c)

1TB = 1024 GB

d)

1B = 1024 bit

3.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Máy tính cảm nhận được mùi.

b)

Máy tính làm việc tự động.

c)

Máy tính làm việc được liên tục.

d)

Máy tính việc theo chương trình.

4.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Lưu trữ.

b)

Tiếp nhận.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

5.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

a)

Thông tin vào.

b)

Dữ liệu được lưu trữ.

c)

Thông tin ra.

d)

Thông tin máy tính.

6.

Thiết bị số KHÔNG có ưu điểm nào sau đây?

a)

Thực hiện được các phép tính số học.

b)

Giúp xử lí thông tin rất nhanh và độ chính xác cao.

c)

Có khả năng lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn, giá thành rẻ.

d)

Có khả năng truyền tin với tốc độ rất lớn.

7.

Sơn gửi cho An một đoạn ghi âm: "An ơi, tan học tớ đợi cổng trường nhé!". Ở trường hợp này, đoạn ghi âm là:

a)

Dữ liệu.

b)

Thông tin.

c)

Vật mang tin.

d)

Vừa là thông tin vừa là dữ liệu.

8.

Biển báo sau chứa dữ liệu dạng gì?

a)

Dạng hình ảnh

b)

Dạng hình ảnh, chữ và số.

c)

Dạng chữ.

d)

Dạng số.

9.

Theo bảng chỉ dẫn, Anh biết được vị trí mà mình đang đứng để đến được Siêu Thị thì cần rẽ phải sau đó đi thẳng. Điều Anh nhận biết được gọi là:

a)

Thông tin.

b)

Vật mang tin.

c)

Dữ liệu.

d)

Vật mang tin, thông tin, dữ liệu.

10.

Phát biểu nào sau đây chỉ ra đúng bản chất của quá trình mã hóa thông tin?

a)

Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác.

b)

Đưa thông tin vào máy tính.

c)

Chuyển thông tin về bit nhị phân.

d)

Nhận dạng thông tin.

11.

Giả sử một bức ảnh chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 12MB. Thẻ nhớ có dung lượng 16GB thể chứa tối đa bao nhiêu bức ảnh?

a)

Khoảng 1365 bức ảnh.

b)

Khoảng dưới 1300 bức ảnh.

c)

Khoảng 1420 bức ảnh.

d)

Khoảng 1356 bức ảnh.

12.

Một thẻ nhớ 4GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512KB?

a)

2000 ảnh

b)

4000 ảnh

c)

8000 ảnh

d)

8 triệu ảnh

13.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Văn bản.

b)

Âm thanh.

c)

Hình ảnh.

d)

Dãy bit.

14.

Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?

a)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.

b)

Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.

c)

Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

15.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu.

b)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Hình ảnh, âm thanh.

16.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

1MB = 1024KB

b)

1PB = 1024 GB

c)

1ZB = 1024PB

d)

1Bit = 1024B

17.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.

b)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.

c)

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn.

18.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Chính chữ số 1.

b)

Một số có 1 chữ số.

c)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức.

d)

Đơn vị đo lượng thông tin.

19.

Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:

a)
bit
b)
megabyte
c)
kilobyte
d)
byte
20.

Ưu điểm của thiết bị số khi lưu trữ thông tin?

a)

Thiết bị đẹp.

b)

Thiết bị nhỏ, gọn.

c)

Thiết bị nhỏ, gọn, lưu trữ lượng dữ liệu lớn.  

d)

Lưu trữ nhiều dữ liệu

21.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị thông minh?

a)

Đông hồ vạn niên.

b)

Điện thoại Iphone 11.

c)

Đồng hồ kết nối điện thoại.

d)

Camera có kết nối wifi.

22.

Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị thông minh?

a)

Robot lau nhà điều khiển qua Internet.

b)

Máy tính bỏ túi.

c)

Máy tính bàn.

d)

Máy fax truyền tài liệu qua đường điện thoại.

23.

Chức năng nào dưới đây phù hợp với thiết bị thông minh?

a)

Duyệt web, nhắn tin, chụp ảnh, soạn và gửi email, gọi điện.

b)

Gọi điện, nhắn tin, duyệt web, chụp ảnh, đo huyết áp.

c)

Chụp ảnh, nghe nhạc, gọi điện, ghi âm, in ảnh.

d)

Ghi âm, nghe nhạc, gọi điện, chụp ảnh, xem giờ, phát điện.

24.

Phương án nào sau đây chỉ ra loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

Máy phát điện.

b)

Động cơ hơi nước.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Đồng hồ.

25.

Một ví dụ về thiết bị KHÔNG thông minh là

a)

Robot hút bụi.

b)

Máy tính cầm tay được sử dụng trong kỳ thi tốt nghiệp.

c)

Camera phát hiện đột nhập.

d)

Xe tự lái.

26.

Phương án nào sau đây nói về một ứng dụng có sẵn trên điện thoại thông minh?

a)

Camera giám sát.

b)

Sổ sức khỏe điện tử.

c)

Trình duyệt.

d)

Zoom.

27.

Cách nào sau đây tốt nhất để tìm một ứng dụng trò chơi chưa có trên điện thoại thông minh?

a)

Tìm trong kho lưu trữ ứng dụng trên điện thoại đó.

b)

Tìm trên đồng hồ thông minh kết nối với điện thoại.

c)

Kết nối điện thoại với máy tính.

d)

Kết nối điện thoại với tivi.

28.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về phạm vi của mạng Internet?

a)

Một tòa nhà.

b)

Một thành phố.

c)

Một quốc gia.

d)

Toàn cầu.

29.

Phương án nào sau đây nêu đúng về các loại mạng máy tính theo phạm vi địa lí?

a)

Mạng bộ phận và mạng diện rộng.

b)

Mạng cục bộ và mạng toàn cầu.

c)

Mạng cục bộ và mạng diện rộng.

d)

Mạng bộ phận và mạng toàn cầu

30.

Trường hợp nào sau đây không thích hợp để sử dụng mạng LAN?

a)

Tòa nhà.

b)

Cơ quan.

c)

Nhà riêng.

d)

Quận/huyện.

31.

Internet vạn vật (IoT) được thể hiện rõ nhất trong hệ thống nào sau đây?

a)

Hệ thống thu phí tự động.

b)

Hệ thống lưu trữ hồ sơ học sinh.

c)

Hệ thống quản lý một cửa hàng trà sữa.

d)

Hệ thống chấm bài thi trắc nghiệm trong kỳ thi tốt nghiệp.

32.

Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google Drive là thuê

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm.

c)

Phần cứng.

d)

Hạ tầng dịch vụ.

33.

Hành vi nào sau đây là hành vi bắt nạt trên không gian mạng?

a)

Đăng ảnh cá nhân của người khác lên mạng xã hội.

b)

Đăng thông tin hăm dọa lên mạng xã hội.

c)

Gửi nhiều email để trao đổi bài tập.

d)

Nhắn tin hỏi bài nhiều lần.

34.

Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là

a)

Thuê phần cứng.

b)

Thuê ứng dụng.

c)

Thuê phần mềm.

d)

Dịch vụ điện toán đám mây.

35.

Khi truy cập mạng, mọi người có thể bị kẻ xấu lợi dụng, ăn cắp thông tin hay không?

a)

b)

Không.

c)

Tùy trường hợp.

d)

Không thể.

36.

Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân KHÔNG đúng khi truy cập mạng?

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.

b)

Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.

c)

Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.

d)

Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.

37.

Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?

a)

Không kết bạn dễ dãi trên mạng.

b)

Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn.

c)

Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô.

d)

Cả 3 ý trên.

38.

Nguồn học liệu mở trên Internet có đặc điểm nào sau đây?

a)

Miễn phí một phần.

b)

Miễn phí.

c)

Được phép thương mại hóa.

d)

Được tự do chỉnh sửa và chia sẻ.

39.

Dạng dữ liệu nào sau đây không chuyển ngữ được bằng Google Translate trên máy tính?

a)

Tệp văn bản.

b)

Ảnh chụp văn bản.

c)

Giọng nói.

d)

Video.

40.

Gia đình bạn An cần tìm hiểu và làm thủ tục đóng thuế trước bạ về đất đai, nhưng do dịch covid 19 nên phải hạn chế đi lại. Trong trường hợp này, ứng dụng nào sau đây của mạng máy tính là hữu ích?

a)

E-Learning

b)

E - Government

c)

E - Commerce

d)

E - Payment

41.

Những tờ tiền giấy có thể bị bẩn, bị rách hoặc bị làm giả. Ứng dụng nào của Internet giúp khắc phục những hạn chế đó?

a)

E-Learning

b)

E - Government

c)

E - Payment

d)

Mạng xã hội

42.

Hoạt động tải lên một tệp bằng công cụ Google Drive rồi chia sẻ cho bạn bè thuộc vào dịch vụ Điện toán đám mây nào?

a)

Dịch vụ lưu trữ.

b)

Dịch vụ cung cấp máy chủ.

c)

Dịch vụ hội nghị trực tuyến.

d)

Dịch vụ thư tín điện tử.

43.

Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

Máy phát điện.

b)

Máy tính điện tử.

c)

Đồng hồ.

d)

Động cơ hơi nước.

44.

Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?

a)

Sự ra đời của máy cơ khí.

b)

Sự ra đời của máy tính điện tử.

c)

Sự ra đời của máy bay.

d)

Cả ba phương án.

45.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh:

a)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

b)

Cân.

c)

Ổ cắm.

d)

Khóa đa năng.

46.

Phạm vi sử dụng của internet là?

a)

Chỉ trong gia đình.

b)

Chỉ trong cơ quan.

c)

Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.

d)

Toàn cầu.

47.

Điện thoại thông minh được kết nối internet bằng cách nào?

a)

A. Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G.

b)

B. Kết nối gián tiếp qua wifi.

c)

Cả A và B.

d)

Không thể kết nối.

48.

Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)

LAN.

b)

WAN.

c)

MCB.

d)

Không có kí tự viết tắt.

49.

Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?

a)

Switch.

b)

HUB.

c)

Router.

d)

Không có.

50.

Internet có lợi ích đối với các hoạt động nào sau đây?

a)

Giải trí.

b)

Bảo vệ sức khỏe.

c)

Học tập, làm việc, giao tiếp.

d)

Cả 3 ý trên.

51.

Trong thực tế, IoT có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Smart home.

b)

Smart car.

c)

Smart watch.

d)

Tất cả các đáp án trên.

52.

IoT được định nghĩa là:

a)

Điện thoại thông minh phát tín hiệu.

b)

Liên kết các điện thoại thông minh.

c)

Liên kết các thiết bị thông minh để tự động thu nhập, trao đổi xử lý dữ liệu.

d)

Liên kết các máy tính.

53.

Phát biểu nào sau đây về Nhà thông minh (Smart home) là SAI?

a)

Thông qua hệ cảm biến, Nhà thông minh tự động theo dõi và điều chỉnh các điều kiện sinh hoạt trong phòng như: nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng và âm thanh sao cho phù hợp.

b)

Chủ nhân có thể điều khiển các thiết bị gia dụng thông minh thông qua lời nói, cử chỉ.

c)

Nhà thông minh là một hệ thống IoT gồm nhiều thiết bị kết nối với nhau qua mạng.

d)

Tất cả những thiết bị Nhà thông minh được sản xuất và cung cấp ở Việt Nam hiện nay đều được gắn cảm biến, có khả năng tự hoạt động và kết nối qua mạng với những thiết bị khác.

54.

Bật máy tính lên, An không tìm thấy những tệp dữ liệu của mình đâu nữa, thay vào đó trong thư mục xuất hiện những tên tệp lạ. Sau đó máy thường xuyên báo lỗi trong khi hoạt động, một số trình ứng dụng hoạt động không ổn định, có lúc chạy được nhưng cũng có lúc lại báo lỗi và yêu cầu khởi động lại. Những dấu hiệu đó báo hiệu điều gì?

a)

Máy tính có thể đã bị lây nhiễm virus.

b)

Máy tính có thể đã bị hỏng ổ đĩa cứng.

c)

Máy tính có thể đã bị hỏng phần mềm.

d)

Có thể do bạn An chưa biết cách sử dụng.

55.

Thao tác nào sau đây giúp phòng tránh phần mềm độc hại?

a)

Cài đặt và sử dụng phần mềm diệt virus.

b)

Tải và cài đặt những phần mềm lạ, có nguồn gốc không rõ ràng, dùng thử xong thì xóa đi.

c)

Mở xem những email có nội dung hấp dẫn như: "Bạn đã may mắn trúng thưởng".

d)

Trong điều kiện máy tính đã cài đặt phần mềm diệt virus, có thể yên tâm truy cập vào các đường link và trang web lạ để tìm hiểu khám phá.

56.

Phương án nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nói về cơ chế phát tán của worm?

a)

Lừa người sử dụng tải phần mềm.

b)

Tận dụng lỗ hổng bảo mật của hệ điều hành.

c)

Gán mình vào một tệp khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán.

d)

Chủ động phát tán qua thư điện tử và tin nhắn, lợi dụng sự bất cẩn của người dùng.

57.

Phương án nào sau đây là đúng với phần mềm viết ra với ý đồ xấu, gây hại cho người dùng?

a)

Virus.

b)

Phần mềm độc hại.

c)

Worm.

d)

Phần mềm rác.

58.

Lời khuyên nào SAI khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính của mình?

a)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp tin đính kèm từ những người không quen biết.

b)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng máy tính, thư điện tử.

c)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.

59.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế phát tán của worm (sâu máy tính)?

a)

Worm chủ động phát tán qua tệp đính kèm email, nằm trong USB hoặc các trang web độc hại.

b)

Gắn mình vào một tệp khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán.

c)

Worm không có khả năng lây lan sang các máy tính khác qua mạng.

d)

Worm theo dõi thao tác bàn phím của người dùng.

60.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công việc nên làm là

a)

Để chế độ ghi nhớ mật khẩu.

b)

Để chế độ tự động đăng nhập.

c)

Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.

d)

Không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng.

61.

Tác động của virus đối với người dùng và máy tính?

a)

Gây khó chịu với người dùng.

b)

Làm hỏng phần mềm khác trong máy.

c)

Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính.

d)

Cả A, B, C.

62.

Bản chất của virus là gì?

a)

Các phần mềm hoàn chỉnh

b)

Các đoạn mã độc.

c)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.

d)

Là sinh vật có thể thấy được.

63.

Hoạt động nào dưới đây vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số?

a)

Gửi nhiều tin nhắn qua mạng xã hội cho người khác.

b)

Chia sẻ thông tin tuyển sinh của một trường đã công bố.

c)

Tự ý đăng thông tin cá nhân của người khác.

d)

Gửi email chia sẻ thông tin bản thân cho người khác.

64.

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu là

a)

Bản quyền.

b)

Quyền sở hữu.

c)

Quyền tác giả.

d)

Quyền tài sản.

65.

Trường hợp nào dưới đây vi phạm Luật Sở hữu trí tuệ đối với việc sử dụng tác phẩm số đã công bố?

a)

Thay tên tác giả bằng tên cá nhân hoặc tổ chức khác.

b)

Sao chép tác phẩm để lưu trữ trong thư viện với mục đích nghiên cứu.

c)

Chuyển tác phẩm sang chữ nổi cho người khiếm thị.

d)

Trích dẫn tác phẩm để giảng dạy trong nhà trường không làm sai ý tác giả, không nhằm mục đích thương mại.

66.

Hành vi nào sau đây không vi phạm quyền tác giả?

a)

Một nhà xuất bản in lại một cuốn sách của hai tác giả với mục đích thương mại. Nhà xuất bản đã được sự đồng ý của một tác giả nhưng không xin phép tác giả còn lại.

b)

Một tác giả viết sách với mục đích thương mại có sử dụng ảnh của nhiếp ảnh gia nhưng không xin phép. Tuy nhiên, chỗ in ảnh trong sách có ghi rõ tên nhiếp ảnh gia đó.

c)

Một tác giả viết sách với mục đích thương mại có sử dụng ảnh của một nhiếp ảnh gia, đã xin phép và được đồng ý.

d)

Một nhà xuất bản phát hành một quyển sách của một tác giả nước ngoài với mục đích thương mại. Nhà xuất bản đã gửi email xin phép tác giả nhưng chưa nhận được thư trả lời.

67.

Điều 11, nghị định 131/2013/NĐ-CP về Quy định xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan. Hành vi công bố tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả theo quy định sẽ bị phạt tiền từ

a)

3 000 000 đồng đến 5 000 000 đồng.

b)

5 000 000 đồng đến 10 000 000 đồng.

c)

10 000 000 đồng đến 20 000 000 đồng.

d)

20 000 000 đồng đến 30 000 000 đồng.

68.

Có một truyện ngắn, tác giả để trên website để mọi người có thể đọc. Hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền?

a)

Tải về máy của mình để đọc.

b)

Chuyển tác phẩm sang chữ nổi dành cho người khiếm thị.

c)

Đăng tải đường link trên trang Facebook của mình cho mọi người tìm đọc.

d)

Ghi ra đĩa CD tặng cho các bạn.

69.

Bản quyền của phần mềm KHÔNG thuộc về đối tượng nào?

a)

Người lập trình.

b)

Người đầu tư.

c)

Người mua quyền sử dụng.

d)

Người mua quyền tài sản.

70.

Nam vẽ được một bức tranh đẹp và bán cho Sơn bức tranh đó. Sau đó, Sơn cho phép người khác sử dụng bức tranh đó trên quần áo thời trang để thu phí sử dụng. Nam cho rằng Sơn không có quyền sao chép tranh vì Sơn không phải là chủ sở hữu tác phẩm hội họa trên. Nhận định của Nam đúng hay sai?

a)

Đúng, vì Sơn không phải là tác giả của tác phẩm và Sơn chỉ mua bản vật chất chứa tác phẩm hội họa mà không phải mua tác phẩm hội họa đó.

b)

Sai, vì Sơn đã mua bức tranh đó.

c)

Đúng, vì tác phẩm trên thuộc về Nhà nước.

d)

Sai, vì bức tranh hiện do Sơn nắm giữ về mặt vật chất.

71.

Thông tin cá nhân khi lưu trữ trên mạng hoặc giao tiếp một cách bất cẩn trong môi trường số có thể bị kẻ xấu làm gì?

a)

Đánh cắp

b)

Chèn thêm

c)

Sửa

d)

Xóa

72.

Việc làm nào chia sẻ thông tin KHÔNG an toàn và hợp pháp?

a)

Tránh đưa những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng (tin đồn, tin truyền miệng, tin do một cá nhân đưa lên mạng xã hội, ...)

b)

Chia sẻ bất kì thông tin nào mà mình thích.

c)

Không đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác.

d)

đăng những thông tin vi phạm pháp luật, trái với chủ trương của Nhà nước.

73.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề nào?

a)

Các từ khoá liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khoá liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

74.

Nếu đăng tin trên mạng xã hội có tính xúc phạm đến người khác thì hành vi này là:

a)

Vi phạm pháp luật.

b)

Vi phạm đạo đức.

c)

Tuỳ theo mức độ, có thể vi phạm đạo đức hay pháp luật

d)

Không vi phạm gì.

75.

Sơn mua với giá rất rẻ một thẻ nhớ USB chứa các video âm nhạc mà người bán đã sưu tầm từ trên Internet không có thỏa thuận gì với tác giả hay ca sĩ biểu diễn. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sơn vi phạm pháp luật.

b)

Sơn không vi phạm pháp luật.

c)

Sơn vi phạm bản quyền.

d)

Sơn không vi phạm bản quyền.

76.

Trong một buổi họp mặt gia đình, một người chú là họ hàng của em đã quay một đoạn phim về em và nói rằng sẽ đưa lên mạng cho mọi người xem. Em không thích hình ảnh của mình bị đưa lên mạng, em có thể làm gì để ngăn cản việc đó?

a)

Cứ để chú ấy đưa lên mạng, nếu có việc gì thì sẽ yêu cầu chú ấy xoá.

b)

Tức giận và to tiếng yêu cầu chú ấy xoá ngay đoạn phim trong máy quay.

c)

Không làm được gì, đoạn phim là của chú ấy quay và chú ấy có quyền sử dụng.

d)

Nói với bố mẹ về sự việc, nhờ bố mẹ nói với chú ấy không được đưa lên mạng mà chỉ để xem lại mỗi khi họp gia đình.

77.

Hành vi nào sau đây KHÔNG là hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?

a)

Chia sẻ tin tức của trang báo Giáo dục lên trang cá nhân Facebook.

b)

Chia sẻ văn hoá phẩm đồi truỵ trên mạng.

c)

Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.

d)

Phát tán video độc hại lên mạng.

78.

Quyền tác giả là gì?

a)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

b)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu.

c)

Quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

d)

Không có quyền tác giả.

79.

Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm quyền thân nhân và quyền:

a)

Sở hữu.

b)

Trí tuệ.

c)

Tài sản.

d)

Giá trị.

80.

Hoạt động nào dưới đây KHÔNG vi phạm bản quyền?

a)

Mạo danh tác giả.

b)

Sửa chữa, chuyển thể phần mềm mà không được phép của tác giả.

c)

Sử dụng phần mềm lậu.

d)

Dùng bản dùng thử phần mềm diệt virus trong 1 tháng

81.

Khi đưa tin lên mạng xã hội, đáp ứng các yêu cầu về an ninh mạng. Yêu cầu nào trái với quy định an ninh mạng:

a)

Chính xác.

b)

Tính riêng tư.

c)

Thích thì đăng thông tin của người khác.

d)

Phù hợp với văn hoá.

82.

Mua quyền sử dụng cho một máy tính, sau đó cài đặt cho máy thứ hai là hành vi vi phạm gì?

a)

Vi phạm đạo đức.

b)

Vi phạm pháp luật.

c)

Vi phạm bản quyền.

d)

Không vi phạm gì.

83.

Chỉ mua quyền sử dụng thì người mua có thể làm gì đối với sản phẩm?

a)

Chỉ sử dụng.

b)

Kinh doanh.

c)

Bán.

d)

Không thể tác động gì.

84.

Nam là sinh viên đại học, trong quá trình làm bài tập nhóm, Nam đã tải về một phần mềm bản quyền từ một trang web không chính thức. Nam sử dụng phần mềm này để hoàn thành bài tập mà không mua bản quyền hoặc xin phép từ nhà phát triển. Sau đó, Nam chia sẻ phần mềm này với các bạn cùng lớp. Dưới đây là các nhận xét về hành động của Nam. Hãy chọn những phương án đúng

a)

Nam đã vi phạm bản quyền khi tải phần mềm từ trang web không chính thức.

b)

Việc chia sẻ phần mềm với bạn bè mà không có giấy phép là hành vi hợp pháp.

c)

Nam có thể bị xử lý pháp lý vì hành vi vi phạm bản quyền.

d)

Tải phần mềm bản quyền từ một trang web không chính thức là hành vi được phép nếu chỉ sử dụng cho mục đích học tập.

85.

Bạn An vừa học xong bài “mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại”. Bạn về nhà và tự viết lại những nội dung đã tự ghi nhớ như sau vào vở bài tập ở nhà. Hãy chọn phương án sai:

a)

Mạng máy tính là một hệ thống chỉ cần có từ 2 máy tính trở lên

b)

Để các máy tính được gọi là một mạng máy tính, các máy tính bắt buộc phải kết nối với nhau bằng dây mạng

c)

Mạng Internet không thuộc sở hữu của riêng ai

d)

Mạng cục bộ (LAN) khác với mạng Internet là có chủ sở hữu; được kết nối qua dây, HUB, Switch, wifi; Và là mạng trong phạm vi nhỏ như gia đình, trường học, …