wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP TIN 10 CUỐI KÌ I (2022-2023)

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa nào về Byte là đúng?

a)

Là một kí tự

b)

Là 1 đơn vị lưu trữ dữ liệu 8 bit

c)

Là đơn vị đo tốc độ của máy tính.

d)

Là một dãy 8 chữ số

2.

Thông tin là

a)

các văn bản và số liệu

b)

văn bản, Hình ảnh, Âm thanh

c)

hình ảnh, âm thanh

d)

tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết

3.

Trong Tin học, dữ liệu là

a)

những hiểu biết của con người.

b)

sự vật, hiện tượng

c)

đơn vị đo thông tin

d)

thông tin đã được đưa vào máy tính

4.

Hãy chọn phương án đúng.

a)

1MB= 1024B

b)

1Byte = 1024 Bit

c)

1KB = 1024MB

d)

1KB = 1024 B

5.

10 byte bằng

a)

80 bit

b)

120 bit

c)

70 bit

d)

260 bit

6.

Những thiết bị nào sau đây là thiết bị số?

a)

Lò vi sóng

b)

Điện thoại bàn

c)

Robot lau nhà

d)

Máy giặt

7.

Em hãy chọn phương án SAI.

a)

Thiết bị thông minh là thiết bị số.

b)

Thiết bị số là thiết bị thông minh.

c)

Thiết bị thông minh có thể làm việc một cách tự chủ.

d)

Thiết bị thông minh có thể tương tác với người sử dụng hay các thiết bị thông minh khác.

8.

Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị thông minh?

a)

Máy tính bỏ túi.

b)

Máy tính xách tay.

c)

Cân điện tử.

d)

Đồng hồ lịch vạn niên

9.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 xảy ra vào?

a)

Cuối thế kỷ 17 đến đầu TK 19

b)

Cuối thế kỷ 19 đến đầu TK 20

c)

Cuối thế kỷ 20 đến đầu TK 21

d)

Đầu thế kỷ 21.

10.

Ngày nay để tạo ra những sản phẩm trí tuệ nhân tạo thì người lập trình dùng ngôn ngữ nào?

a)

Ngôn ngữ máy

b)

Ngôn ngữ Tiếng Việt

c)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

d)

Ngôn ngữ hợp ngữ

11.

Ứng dụng trí tuệ nhân tạo vào:

a)

Khám bệnh, nhận dạng người khuôn mặt, nhận dạng giọng nói.

b)

Phóng vệ tinh.

c)

dạy học trực tiếp

d)

trong các ứng dụng văn

12.

Ý nào sau đây không là lợi ích của hệ thống giao thông thông minh?

a)

Giảm sự cố ùn tắc giao thông, tránh tai nạn, giảm ô nhiễm môi trường

b)

Nhận dạng biển số xe

c)

Phát hiện những hành vi vi phạm.

d)

Lưu trữ thông tin.

13.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, thiết bị đóng vai trò chủ chốt trong hệ thống IoT là:

a)

Thiết bị số.

b)

Thiết bị thông minh.

c)

Thiết bị vi tính.

d)

Thiết bị văn phòng.

14.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:

a)

máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác

b)

máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào internet để tìm kiếm thông tin

c)

máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó

d)

máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin

15.

Phạm vi sử dụng của internet là?

a)

Chỉ trong gia đình.

b)

Chỉ trong cơ quan.

c)

Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.

d)

Toàn cầu.

16.

Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

17.

Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)
LAN.
b)

WAN.

c)

MCB.

d)

WWW.

18.

Phát biểu nào đúng?

a)

Bất cứ dịch vụ tương tác nào qua Internet cũng đều là dịch vụ đám mây.

b)

Báo điện tử đăng tin tức hằng ngày là dịch vụ đám mây.

c)

Nhắn tin nhắn (SMS) là sử dụng dịch vụ đám mây.

d)

Thư điện tử trên giao diện của Web là dịch vụ đám mây.

19.

Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân KHÔNG ĐÚNG khi truy cập mạng?

a)

không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi ngkh có thể đọc

b)

giữ máy tính ko nhiễm phần mềm gián điệp

c)

cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi cộng đồng

d)

đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết

20.

Để giảm các nguy cơ trên mạng cần

a)

kết bạn với tất cả mọi người

b)

thường xuyên sử dụng internet

c)

truy cập tất cả các trang web

d)

Giữ bí mật thông tin cá nhân

21.

Đâu là phần mềm nội gián?

a)

Virus

b)

worm

c)

Trojan

d)

Sâu máy tính

22.

Phần mềm chống virus Window Defender được tích hợp trên hệ điều hành nào?

a)

MS-DOS

b)

Window XP

c)

Window 7

d)

Window 10,11

23.

Bản chất của Worm, sâu máy tính là gì?

a)

phần mềm hoàn chỉnh

b)

một đoạn mã độc

c)

nhiều đoạn mã độc

d)

lợi dụng lỗ hổng của internet

24.

Bản chất của virus là gì?

a)

Các phần mềm hoàn chỉnh

b)

Các đoạn mã độc

c)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm

d)

Là sinh vật có thể thấy được

25.

Tác động của virus đối với người dùng và máy tính?

a)

Làm cho người dùng bị đau đầu

b)

Làm hỏng mắt của người dùng

c)

Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính

d)

Làm cho máy tính nhẹ hơn

26.

Bản quyền của phần mềm không thuộc về đối tượng nào?

a)

Người lập trình

b)

Người đầu tư

c)

Người mua quyền sử dụng

d)

Người mua quyền sử dụng.

27.

Nếu đăng trên mạng xã hội nhận xét có tính xúc phạm đến một người khác thì hành vi này là:

a)

Vi phạm pháp luật

b)

Vi phạm đạo đức

c)

Tuỳ theo mức độ, có thể vi phạm đạo đức hay pháp luật

d)

Không vi phạm gì.

28.

Có một truyện ngắn, tác giả để trên Website để mọi người có thể đọc. Những hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền?

a)

tải về máy của mình để học

b)

tải về máy mình và đọc cùng với bạn

c)

đăng tải đường link trên trang fb của mình cho mọi người đọc

d)

ghi ra đĩa CD tặng cho các bạn

29.

Có hai loại đồ họa là

a)

đồ họa điểm ảnh và đồ họa vectơ

b)

Điểm ảnh và hình ảnh chụp

c)

Đồ họa vectơ và ảnh chụp logo điểm ảnh

d)

Ảnh chụp đồ họa logo vecto

30.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của đồ họa điểm ảnh?

a)

Định nghĩa bằng phương trình toán học

b)

Phóng to có ảnh hưởng đến chất lượng hình ảnh

c)

Màu sắc nhiều chi tiết, chân thực

d)

hình ảnh được tạo thành từ các điểm ảnh.

31.

Phần mềm nào sau đây tạo và chỉnh sửa hình vectơ?

a)

Adobe Photoshop

b)

GIMP

c)

Inkscape

d)

Paint.NET

32.

Thành phần chứa các công cụ để khởi tạo, vẽ, điều chỉnh các đối tượng đồ hoạ là

a)

Thanh bảng chọn

b)

Hộp công cụ

c)

Thanh điều khiển thuộc tính

d)

Thanh trạng thái

33.

Cần thiết kế một bộ các sản phẩm như logo, biển quảng cáo. Theo em, nên dùng phần mềm nào?

a)

Photoshop

b)

Inkscape

c)

GIMP

d)

CorelDraw

34.

Trong Inkscape để tạo bản sao cho hình đã chọn ta chọn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + +

c)

Ctrl + -

d)

Ctrl + D

35.

Sau khi hoàn thành việc vẽ hình trong Inkscape, ta lưu tệp bằng cách nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl +S

b)

Ctrl +N

c)

Ctrl +A

d)

Ctrl +D

36.

Để xác định đường viền của đối tượng dạng nét đứt, bạn cần chọn trang nào trong hộp thoại Fill and Stroke?

a)
Stroke style
b)

fill

c)

stroke paint

37.

Để chỉnh sửa nền và đường nét ta thực hiện:

a)

objects/fill and stroke

b)

path/fill and stroke

c)

text/fill and stroke

d)

view/fill and stroke

38.

Các phép ghép đối tượng đồ hoạ được thực hiện bằng cách chọn lệnh trong bảng chọn:

a)
Objects
b)

path

c)

text

d)

view

39.

Trong Inkscape để chọn màu cho đường viền ta nhấn giữ phím…rồi chọn màu trong bảng màu.

a)

Ctrl

b)

enter

c)

Alt

d)

shift

40.

Cần ít nhất bao nhiêu điểm để xác định một đường thẳng đi qua gốc tạo độ?

a)

Một điểm

b)

Hai điểm

c)

Ba điểm

d)

Bốn điểm

41.

Hãy cho biết có bao nhiêu điểm neo trong hình?

a)

Một điểm neo

b)

Hai điểm neo

c)

Ba điểm neo

d)

Bốn điểm neo

42.

Điểm neo góc được thể hiện bằng hình gì?

a)

Hình tam giác

b)

Hình vuông

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

43.

Điểm neo trơn được thể hiện bằng hình gì?

a)

Hình tam giác

b)

Hình vuông

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

44.

Chọn từ còn thiếu trong câu sau: "Ta có thể tinh chỉnh đối tượng đường dựa vào ......... và các điểm, đường chỉ hướng"

a)

điểm neo

b)

điểm chỉ hướng

c)

đường

d)

đường neo

45.

Độ cong của mỗi điểm neo phụ thuộc vào?

a)

Điểm chỉ hướng

b)

Điểm neo trơn, điểm neo góc

c)

Điểm chỉ hướng, đường chỉ hướng

d)

Đường chỉ hướng

46.

Câu 7. Em hãy quan sát hình sau và cho biết có bao nhiêu điểm neo trơn, bao nhiêu điểm neo góc?

a)

2 điểm neo góc, 1 điểm neo trơn.

b)

2 điểm neo trơn, 1 điểm neo góc.

c)

2 điểm neo góc, 1 điểm neo trơn.

d)

2 điểm neo trơn, 1 điểm neo góc.

47.

Câu 9. Muốn đặt văn bản theo đường đã có (sau khi đã chọn đối tượng và văn bản) ta dùng lệnh gì?

a)

file/put on path

b)

text/put the path

c)

text/put in path

d)

text/put on path

48.

Câu 1: Mặc định, Inkscap hỗ trợ xuất tệp ảnh nào?

a)

png

b)

png,jpg

c)

bmn

d)

pas,jpg

49.

Câu 2: Sau khi hoàn tất sản phẩm, ta có thể xuất ra tệp dạng đồ hoạ điểm ảnh bằng cách

a)

File/Export PNG Image

b)

File/ Print

c)

File/Open Recent

d)

File/ Import

50.

Câu 1: Ngôn ngữ lập trình là:

a)

ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính

b)

phương tiện để soạn thảo vb trong đó có chương trình

c)

phương tiện diễn đạt thuật toán

d)

ngôn ngữ bậc cao

51.

Câu 2. Ngôn ngữ lập trình bao gồm:

a)

hợp ngữ , ngôn ngữ bậc cao

b)

ngôn ngữ máy ,hợp ngữ

c)

ngôn ngữ máy ,hợp ngữ ,ngôn ngữ bậc cao

d)

ngôn ngữ bậc cao,ngôn ngữ máy

52.

Câu 3. Ngôn ngữ lập trình không cần chương trình dịch là:

a)

hợp ngữ

b)

ngôn ngữ lập trình bậc cao

c)

ngôn ngữ máy

d)

python

53.

Câu 4. Chương trình dịch là chương trình

a)

chuyển đổi ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

chuyển đổi chương trình viết bằng hợp ngữ hoặc ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy

c)

chuyển đổi hợp ngữ sang ngôn ngữ lập trình bậc cao

d)

chuyển đổi ngôn ngữ máy snag hợp ngữ

54.

Ngôn ngữ lập trình bậc cao là ngôn ngữ

a)

sử dụng từ vựng và cú pháp riêng

b)

viết lệnh thông qua mã nhân

c)

được viết bằng kí tự nhưng về cơ bản mỗi lệnh tương đương với 1 lệnh máy

d)

sử dụng các câu lệnh đc viết gần với ngôn ngữ tự nhiên

55.

Môi trường lập trình Python có mấy chế độ?

a)

1 chế độ

b)

2 chế độ

c)

3 chế độ

d)

4 chế độ

56.

Lệnh in dữ liệu ra màn hình là:

a)

cin>>

b)

scanf()

c)

input()

d)

print()

57.

Trong môi trường lập trình Python, để chọn chế độ soạn thảo chương trình thì ta sử dụng lệnh nào?

a)

File => New File

b)

File => Open…

c)

File => Open Module…

d)

File => Save

58.

Các giá trị của lệnh print() có thể là:

a)

số thực , số nguyên , xâu kí tự

b)

số nguyên ,xâu kí tự,biểu thức

c)

xâu kí tự,biểu thức

d)

số,xâu kí tự,biểu thức

59.

Câu lệnh sau in ra nội dung gì?

>>>print("Dãy ba số lẻ: ", 3, 5, 7)

a)

Dãy ba số lẻ: 3 5 7

b)

Dãy ba số lẻ:3,5,7

c)

3 5 7

d)

3,5,7

60.

Kết quả của lệnh sau là gì?

>>>12+1.5

a)

12

b)

12.5

c)

13

d)

13.5

61.

Kết quả của lệnh sau là gì?

>>>print("3.4+4.1= ",3.4+4.1 )

a)

7

b)

7.5

c)

3.4+4.1=7

d)

3.4+4.1=7.5

62.

Đại lượng dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình gọi là:

a)

hằng

b)

xâu kí tự

c)

biểu thức

d)

biến

63.

Trong Python, phép toán nào được thực hiện từ phải sang trái?

a)

Phép lũy thừa (**)

b)

Phép nhân (*)

c)

Phép chia lấy thương nguyên (//)

d)

Phép chia lấy số dư (%)

64.

Trong Python, phép toán nào có độ ưu tiên cao nhất?

a)

Phép lũy thừa (**)

b)

Phép nhân (*)

c)

Phép chia lấy thương nguyên (//)

d)

Phép chia lấy số dư (%)

65.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên cho biến trong Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới " _ "

b)

Có thể sử dụng từ khóa làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các ký hiệu như !, @, #, $, %

66.

N = 5 . Trong câu lệnh này, N là kiểu dữ liệu nào?

a)

số nguyên

b)

số thực

c)

xâu ký tự

d)

hằng hoặc biến

67.

N = '5' . Trong câu lệnh này, N là kiểu dữ liệu nào?

a)

số nguyên

b)

số thực

c)

xâu ký tự

d)

hằng hoặc biến

68.

Tên biến nào dưới đây là hợp lệ trong Python?

a)

12abc

b)

xyzABC

c)

My country

d)

m123&b

69.

Tên biến nào là hợp lệ?

a)

if

b)

global

c)

nolocal

d)

return

70.

Tên biến nào là hợp lệ?

a)
_if
b)

global

c)

return

71.

Sau các lệnh dưới đây, biến x nhận giá trị bao nhiêu?

>>>x=10

>>>y=x**2-1

>>>x=x//2+y%

a)

5

b)

6

c)

99

d)

100

72.

Sau các lệnh dưới đây, biến y nhận giá trị bao nhiêu?

>>>x=10

>>>y=x**2-

a)

100

b)

99

c)

19

d)

199

73.

Kết quả của câu lệnh sau là gì?

>>>3/2+4*(2**4)-5//(2**2)

a)

64.5

b)

64

c)

4093.5

d)

4093

74.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau thì a, b nhận giá trị là bao nhiêu?

>>>

>>>a,b=2, 3

>>>a,b=a+b, a-b

>>>

a)

a=1 và b=-5

b)

a=-1 và b=-5

c)

a=5 và b=-1

d)

a=-5 và b=1

75.

Lệnh input( ) có chức năng:

a)

A. nhập dữ liệu từ bàn phím.

b)

B. xuất dữ liệu ra màn hình.

c)

C. nhập và xuất dữ liệu ra màn hình.

d)

D. chuyển đổi giữa các kiểu dữ liệu

76.

Lệnh print( ) có chức năng:

a)

A. nhập dữ liệu từ bàn phím.

b)

B. xuất dữ liệu ra màn hình.

c)

C. nhập và xuất dữ liệu ra màn hình.

d)

D. chuyển đổi giữa các kiểu dữ liệu

77.

Để nhập dữ liệu từ bàn phím ta sử dụng cú pháp:

a)

<biến>=(<dòng thông báo>)

b)

<biến>=print(<dòng thông báo>)

c)

<biến>=(<dòng thông báo>)

d)

<biến>=<biểu thức>

78.

Để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong Python ta dùng lệnh

a)

A. int()

b)

B. float()

c)

C. str()

d)

D. type()

79.

Muốn chuyển đổi số nguyên và xâu kí tự thành số thực thì dùng lệnh

a)

A. int()

b)

B. float()

c)

C. str()

d)

D. type()

80.

Muốn chuyển đổi số thực và xâu chứa số nguyên thành số nguyên thì dùng lệnh

a)

A. int()

b)

B. float()

c)

C. str()

d)

D. type()

81.

Muốn chuyển đổi các kiểu dữ liệu khác thành xâu kí tự thì dùng lệnh

a)

A. int()

b)

B. float()

c)

C. str()

d)

D. type()

82.

Lệnh nào sau đây sẽ báo lỗi?

a)

A. int("12+45")

b)

B. float(13+1)

c)

C. str("123,5.5")

d)

D. str(17.001)

83.

Muốn nhập số nguyên cho biến n thì dùng lệnh gì?

a)

n=int(input("Nhap n: "))

b)

n=float(input("Nhap n: "))

c)

n=str(input("Nhap n: "))

d)

n=input(Nhap n:")

84.

Muốn nhập số thực cho biến n thì dùng lệnh gì?

a)

n=int(input("Nhap n: "))

b)

n=float(input("Nhap n: "))

c)

n=str(input("Nhap n: "))

d)

n=input("Nhap n: ")