wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin

Total questions: 90

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hãy biểu diễn dãy 0,1,2 bằng lệnh range()?
a)
A. range(1)
b)
B. range(0,1)
c)
C. range(3)
d)
D. range(1,2)
2.
Câu 2: Hãy biểu diễn dãy 6,7,8 bằng lệnh range()?
a)
A. range(6,9)
b)
B. range(5,9)
c)
C. range(4,10)
d)
D. range(4,9)
3.
Câu 3: Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 0
d)
D. Tất cả đều sai
4.
Câu 4: Cho đoạn chương trình: j = 0 for i in range(5): j = j * i print(j) Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?
a)
A. 0
b)
B. 12
c)
C. 15
d)
D. 14
5.
Câu 5: Đoạn chương trình sau giải bài toán nào? t = 0 for i in range(1, 101): if (i % 3 == 0 or i % 5 == 0): t = t + i print(t)
a)
A. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
b)
B. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
c)
C. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
d)
D. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
6.
Câu 6: Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau: s = 1 for i in range(3): s = s+2*i print(s)
a)
A. 12
b)
B. 10
c)
C. 8
d)
D. 7
7.
Câu 7: Cú pháp đúng của câu lệnh while là:
a)
A. While <điều kiện>: <Khối lệnh>
b)
B. For <điều kiện>: <Khối lệnh>
c)
C. While <điều kiện> <Khối lệnh>
d)
D. For <điều kiện> <Khối lệnh>
8.
Câu 8: Lệnh while kết thúc khi nào ?
a)
A. Khi điều kiện sai
b)
B. Khi điều kiện đúng
c)
C. Khi chưa đủ số lần lặp
d)
D. Khi chưa đủ số lần lặp hoặc khi điều kiện đúng
9.
Câu 9: Muốn in kết quả ra màn hình thì dùng lệnh nào sau đây
a)
A. break
b)
B. input
c)
C. print
d)
D. if
10.
Câu 10: Cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình gồm
a)
A. Cấu trúc tuần tự, cấu trúc lặp
b)
B. Cấu trúc tuần tự, cấu trúc lặp, cấu trúc rẽ nhánh
c)
C. Cấu trúc lặp, cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc chương trình
d)
D. Cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc lặp
11.
Câu 11: Cho biết giá trị của i sau khi thực hiện chương trình sau i = 1 While i>20: i = i+3
a)
A. 19
b)
B. 0
c)
C. 21
d)
D. 1
12.
Câu 12: Chương trình sau dùng để thực hiện yêu cầu nào?
a)
A. Tính tổng các số nguyên dương chẵn đầu tiên cho đến khi tổng lớn hơn 20
b)
B. Tính tổng các số nguyên dương chẵn đầu tiên cho đến khi tổng nhỏ hơn 20
c)
C. Tính tổng các số nguyên dương lẻ đầu tiên cho đến khi tổng lớn hơn 20
d)
D. Tính tổng các số nguyên dương lẻ đầu tiên cho đến khi tổng nhỏ hơn 20
13.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A. Trong lệnh while, điều kiện sẽ được kiểm tra trước khi thực hiện khối lệnh
b)
B. Trong lệnh while, điều kiện sẽ được kiểm tra sau khi thực hiện khối lệnh
c)
C. Trong lệnh while, tùy vào từng bài toán mà điều kiện có thể được kiểm tra trước hoặc sau khi thực hiện khối lệnh
d)
D. Lệnh lặp while chỉ dừng khi điều kiện đúng
14.
Câu 14: Giá trị của d sau khi thực hiện chương trình sau là bao nhiêu
a)
A. 3
b)
B. 6
c)
C. 9
d)
D. 12
15.
Câu 15: Giá trị của s sau khi thực hiện chương trình dưới đây là bao nhiêu?
a)
A. 0
b)
B. 90
c)
C. 100
d)
D. 190
16.
Câu 16: Khối lệnh trong lệnh lặp while ở chương trình sau được thực hiện mấy lần?
a)
A. 2 lần
b)
B. 3 lần
c)
C. 4 lần
d)
D. 5 lần
17.
Câu 17: Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds?
a)
A. Ds==[]
b)
B. Ds=[]
c)
C. Ds=={3, 4, 5, 6, 7}
d)
D. [1, 2, 3, 4, 5]=Ds
18.
Câu 18: Phát biểu nào sai về kiểu dữ liệu danh sách?
a)
A. Kiểu dữ liệu danh sách là kiểu dữ liệu gồm một dãy các giá trị
b)
B. Các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách phải cùng kiểu dữ liệu
c)
C. Chỉ số của các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách bắt đầu từ 0
d)
D. Kiểu dữ liệu danh sách cho phép thay đổi từng giá trị của từng phần tử bằng lệnh gán
19.
Câu 19: Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh len? a =[4, 3, -2, -3, 5, 6] len(a)
a)
A. 7
b)
D. 6
c)
C. 8
d)
D. Báo lỗi
20.
Câu 20: Lệnh thêm phần tử có giá trị 100 vào cuối danh sách A?
a)
A. A[len(A)]= 100
b)
B. A[len(A)-1] = 100
c)
C. A= A +100
d)
D. A.append(100)
21.
Câu 21: Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau? List1=[1, 24] List2=[5, 6, 7, 8] print(len(List1+List2))
a)
A. 2
b)
B. 4
c)
C. 6
d)
D. Báo lỗi
22.
Câu 22: Cách thêm một phần tử x vào đầu danh sách list?
a)
A. list= list+[x]
b)
B. list.append(x)
c)
C. list= [x]+list
d)
D. list[0]=x
23.
Câu 23: Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
a)
A. in
b)
B. int
c)
C. range
d)
D. append
24.
Câu 24: Kết quả của chương trình sau là gì? A = [1, 2, 3, 4, 5, 6] for k in A: print(k+1, end = " ")
a)
A. 1 2 3 4 5 6
b)
B.  2 3 4 5 6 7
c)
C. 1 2 3 4 5
d)
D. 2 3 4 5 6 5
25.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.
b)
B. Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.
c)
C. Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.
d)
D. Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.
26.
Câu 26: Chương trình in ra danh sách B, mỗi phần tử in trên một hàng?
a)
A. Print(“các phần tử là:”, B)
b)
B. print(“ các phần tử là:”) for i in range(len(B)): print(B[i], end= “ ”)
c)
C. print(“ các phần tử là:”) for i in range(len(B)): print(B[i])
d)
D. print(“ các phần tử là:”) for i in range(len(B)-1): print(B[i], end= “ ”)
27.
Câu 27: Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh nào?
a)
A. del a[1:2]
b)
B. del a[0:2]
c)
C. del a[1:3]
d)
D. del a[0:3]
28.
Câu 28: Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?
a)
A. int
b)
B. while
c)
C. in range
d)
D. in
29.
Câu 29: Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? 4 in A ‘a’ in A
a)
A. True, False
b)
B.  False
c)
C. True, True
d)
D. False, False
30.
Câu 30: Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? (3 + 4 – 5 + 18 % 4) in A
a)
A. True
b)
B. False
c)
C. Không xác định
d)
D. Câu lệnh bị lỗi
31.
Câu 31: Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?
a)
A. clear()
b)
B. exit()
c)
C. remove()
d)
D. del()
32.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.
b)
B. Chỉ số bắt đầu từ 0.
c)
C. Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.
d)
D. Python không có kiểu dữ liệu kí tự.
33.
Câu 33: Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, danh sách A như thế nào? >>> A = [1, 2, 3, 4, 5] >>> A. remove(3) >>> print(A)
a)
A. [1, 2, 3, 4]
b)
B. [2, 3, 4, 5]
c)
C. [1, 2, 4, 5]
d)
D. [1, 3, 4, 5]
34.
Câu 34: Phần tử thứ bao nhiêu trong danh sách A bị xoá? >>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9] >>> A. remove(6) >>> print(A)
a)
A. 7
b)
B. 3
c)
C. 8
d)
D. 4
35.
Câu 35: Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
a)
A. len(s)
b)
B. length(s
c)
C. s.len()
d)
D. s. length()
36.
Câu 36: Xâu “1234%^^%TEACH” có độ dài bằng bao nhiêu?
a)
A. 13
b)
B. 14
c)
C. 12
d)
D. 15
37.
Câu 37: Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là: s1 ="3986443" s2 = "" for ch in s1: if int(ch) % 2 != 0: s2 = s2 + ch print(s2)
a)
A. 3986443
b)
B. 393
c)
C. 39864
d)
D. 443
38.
Câu 38: Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? name = "Codelearn" print(name[4])
a)
A. “l”
b)
B. “e”
c)
C. “c”
d)
D. Câu lệnh bị lỗi
39.
Câu 39: Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = “0123145” >>> s[0] = ‘8’ >>> print(s[0]) A. ‘8’
a)
A. ‘8’
b)
B. ‘0’
c)
C. ‘1’
d)
D. Chương trình bị lỗi
40.
Câu 40: Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?
a)
A. test()
b)
B. in()
c)
C. find()
d)
D. split()
41.
Câu 41: Lệnh sau trả lại giá trị gì? >>> “abcdabcd”. find(“ab”) >>> “abcdabcd”. find(“ab”, 3)
a)
A. 0, 4
b)
B. 0, 5
c)
C. 1, 5
d)
D. 2, 6
42.
Câu 42: Kết quả của các câu lệnh sau là gì? s = "12 34 56 ab cd de " print(s. find(" ")) print(s.find("34")) print(s. find("56"))
a)
A. 2, 3, 6
b)
B. 2, 1, 3
c)
C. 3, 5, 2
d)
D. 1, 4, 5
43.
Câu 43: Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:
a)
A. split()
b)
B. join()
c)
C. remove()
d)
D. copy()
44.
Câu 44: Từ khóa nào dùng để khai báo hàm người dùng tự định nghĩa
a)
A. def
b)
B. dec
c)
C. return
d)
D. print
45.
Câu 45: Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng về hàm tự định nghĩa không trả lại giá trị?
a)
A. Trong mô tả hàm không có từ khóa return.
b)
B. Trong mô tả hàm chỉ có một từ khóa return.
c)
C. Trong mô tả hàm phải có tối thiểu hai từ khóa return.
d)
D. Trong mô tả hàm hoặc không có return hoặc có return nhưng không có giá trị sau từ khóa return.
46.
Câu 46: Hàm UCLN(m,n) để tính ước chung lớn nhất của 2 số nguyên không âm m và n. Trong chương trình có lệnh gọi hàm >>>UCLN(36, 12), vậy các giá trị (m,n) trong câu lệnh def UCLN(m,n) gọi là
a)
A. Tham số
b)
B. Đối số
c)
C. Biến
d)
D. Hằng
47.
Câu 47: Trong ngôn ngữ lập trình Python, mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng quan hệ giữa hàm và thủ tục?
a)
A. Hàm và thủ tục là hai khái niệm hoàn toàn khác nhau.
b)
B. Hàm là thủ tục nhưng thủ tục có thể không phải là hàm.
c)
C. Trong Python, hàm và thủ tục là hai khái niệm đồng nhất.
d)
D. Thủ tục là hàm nhưng hàm có thể không phải là thủ tục.
48.
Câu 48: Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu sau
a)
A. Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình
b)
B. Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.
c)
C. Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.
d)
D. Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.
49.
Câu 49: Hàm tự định nghĩa trong Python có thể có bao nhiêu tham số?
a)
A. 0
b)
B. 1
c)
C. 2
d)
D. Không hạn chế
50.
Câu 50: Phát biểu đúng trong các phát biểu sau là
a)
A. Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức
b)
B. Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong python.
c)
C. Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.
d)
D. Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu
51.
Câu 51: Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?
a)
A. Tham số
b)
B. Hiệu số
c)
C. Đối số
d)
D. Hàm số
52.
Câu 52: Kết quả của chương trình sau là: def PhepNhan(Number): return Number * 10 print(PhepNhan(4))
a)
A. 4
b)
B. 10
c)
C. Chương trình bị lỗi
d)
D. 40
53.
Câu 53: Hàm func(m,n) được định nghĩa như sau: def func(m,n): return 3*m+n Giả sử chúng ta thực hiện các lệnh sau, kết quả sẽ in ra số nào? >>> m= 10 >>>n= 1 >>>print(func(n,m))
a)
A. 13
b)
B. 31
c)
C. 0
d)
D. 110
54.
Câu 54: Phạm vi hoạt động của biến tổng thể?
a)
A. Trong chương trình chính.
b)
B. Trong chương trình chính và tất cả chương trình con.
c)
C. Trong tất cả chương trình con.
d)
D. Chỉ một số chương trình con được sử dụng.
55.
Câu 55: Đoạn chương trình sau sẽ in ra số nào? >>>def f(x,y): z=x+y return x*y*z >>>f(1,4)
a)
A. 10
b)
B. 18
c)
C. 20
d)
D. 30
56.
Câu 56: Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá nào?
a)
A. globa
b)
B. def
c)
C. Không thể thực hiện
d)
D. all
57.
Câu 57: Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
A. Biến địa phương là biến được dùng trong chương trình con chứa nó và trong chương trình chính.
b)
B. Biến địa phương là biến chỉ được dùng trong chương trình chính.
c)
C. Biến địa phương là biến chỉ được dùng trong chương trình con chứa nó.
d)
D. Biến tổng thể chỉ được sử dụng trong chương trình chính và không được sử dụng trong các chương trình con.
58.
Câu 58: Khi gõ sai cú pháp 1 lệnh, chương trình sẽ dừng lại và báo lỗi, đó là loại lỗi gì?
a)
A. Lỗi logic
b)
B. Lỗi ngoại lệ
c)
C. Lỗi cú pháp
d)
D. Cả 3 lỗi trên
59.
Câu 59: Lỗi NameError có nghĩa là gì?
a)
A. Lỗi xảy ra khi chương trình muốn tìm một tên nhưng không thấy.
b)
B. Lỗi kiểu dữ liệu
c)
C. Lỗi cú pháp
d)
D. Lỗi xảy ra khi lệnh cố gắng truy cập phần tử của danh sách nhưng chỉ số vượt qua giới hạn
60.
Câu 60: Cho đoạn chương trình, hãy cho biết biến nào là biến tổng thể? def findX(x): a = [3, 4, 5, 6, 7, 8] i = 0 while i < len(a): if a[i] == x: return i i = i+1 return -1 k = 9 print(findX(k))
a)
A. biến a
b)
B. biến k
c)
C. biến x
d)
D. biến i
61.
Câu 61: Tổng thể có thể phân biệt lỗi chương trình Python làm mấy loại:
a)
A. 7
b)
B. 3
c)
C. 5
d)
D. 4
62.
Câu 62: Cho câu lệnh sau: while True print(“Hello”) . Chương trình sẽ báo lỗi gì?
a)
A. SyntaxError
b)
B. ValueError
c)
C. IndexError
d)
D. TypeError
63.
Câu 63: Mã lỗi ngoại lệ của lệnh: int (“abc”) là gì?
a)
A. TypeEror
b)
B. NameError
c)
C. ValueError
d)
D. IndexError
64.
Câu 64: Xác định loại lỗi của câu lệnh sau: >>> A = list(12)
a)
A. Lỗi cú pháp
b)
B. Lỗi khác
c)
C. Không có lỗi
d)
D. Lỗi ngoại lệ
65.
Câu 65: Lệnh sau có lỗi không? Nếu có thì lỗi thuộc loại nào? 123ab = {1,2,3] print(123ab) >>> A = list(12)
a)
A. Lỗi cú pháp
b)
B. Lỗi khác
c)
C. Không có lỗi
d)
D. Lỗi ngoại lệ
66.
Câu 66: Mục đích của kiểm thử chương trình là gì?
a)
A. Để tự động sửa lỗi chương trình
b)
B. Để tìm ra lỗi của chương trình.
c)
C. Để tìm ra lỗi và tự động sửa lỗi chương trình.
d)
D. Để tìm ra lỗi và phòng ngừa, ngăn chặn các lỗi phát sinh trong tương lai.
67.
Câu 67: Nếu chương trình chạy bị lỗi với thông báo lỗi ZeroDivisionError thì đó là lỗi gì?
a)
A. Lỗi không thể sửa được
b)
B. Đây lỗi chia hết cho 0
c)
C. Lỗi dữ liệu.
d)
D. Lỗi giá trị của đối tượng.
68.
Câu 68: Điểm dừng (break point) trong các phần mềm soạn thảo lập trình có ý nghĩa gì?
a)
A. Đó là vị trí chương trình chạy tới đó thì kết thúc.
b)
B. Đó là vị trí chương trình dừng lại để người lập trình quan sát phát hiện lỗi.
c)
C. Đó là vị trí chương trình mỗi khi chạy đến dòng lệnh đó sẽ kêu pip pip.
d)
D. Đó là vị trí chương trình tạm dừng, người lập trình sẽ quan sát các biến của chương trình và có thể điều khiển để chương trình tiếp tục chạy.
69.
Câu 69: Lỗi chương trình Python có bao nhiêu loại?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
70.
Câu 70: Thế nào là lỗi ngoại lệ trong Python?
a)
A. Lỗi khi viết một câu lệnh sai cú pháp của ngôn ngữ lập trình
b)
B. Lỗi khi truy cập một biến chưa được khai báo.
c)
C. Lỗi khi không thể thực hiện một lệnh nào đó của chương trình.
d)
D. Lỗi khi chương trình biên dịch sang tệp exe.
71.
Câu 71: Bộ dữ liệu kiểm thử (test) có những tính chất gì?
a)
A. Tính chất phát hiện lỗi của chương trình.
b)
B. Cần có càng nhiều càng tốt.
c)
C. Cần được sinh ngẫu nhiên và phủ kín các trường hợp biên của dữ liệu đầu vào bài toán.
d)
D. Không cần tính chất gì.
72.
Câu 72: Làm thế nào để kiểm tra (test) và gỡ lỗi (debug) một chương trình?
a)
A. Quan sát mã lỗi Runtime và bắt ngoại lệ.
b)
B. Sử dụng nhiều bộ test dữ liệu.
c)
C. In các thông số trung gian.
d)
D. Tất cả phương án trên.
73.
Câu 73: Khi gặp lỗi liên quan đến giá trị của đối tượng Python sẽ báo lỗi gì?
a)
A. ValueError
b)
B. IndentationError
c)
C. TypeError
d)
D. ZeroDivisionError
74.
Câu 74: Phần mềm soạn thảo lập trình có thể tạo bao nhiêu điểm dừng?
a)
A. 0
b)
B. 1
c)
C. Không hạn chế
d)
D. 10
75.
Câu 75: Dùng lệnh nào sau đây để có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách?
a)
A. Lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range()
b)
B. Lệnh append()
c)
C. Lệnh for .... in
d)
D. Lệnh len()
76.
Câu 76: Giả sử chương trình có lệnh nhập dữ liệu sau: n = int(input("Nhập số nguyên n: ")) Khi nhập 1.5 thì chương trình có lỗi ngoại lệ nào?
a)
A. SyntaxError
b)
B. ValueError
c)
C. TypeError
d)
D. IndexError
77.
Câu 77: Các khối lệnh trong cấu trúc tuần tự sẽ được thực hiện ra sao?
a)
A. Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tuy thuộc vào đỉều kiện nào đó là đúng hay sai
b)
B. Khối lệnh này tương ứng với cấu trúc rẽ nhánh và được thể hiện bằng câu lệnh điều kiện if
c)
C. Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai
d)
D. Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới
78.
Câu 78: Mục đích để kiểm thử chương trình là gì?
a)
A. Để tự động sửa lỗi chương trình.
b)
B. Để tìm lỗi của chương trình.
c)
C. Để tìm lỗi và phòng ngừa, ngăn chặn các lỗi phát sinh trong tương lai.
d)
D. Để tìm lỗi và tự động sửa lỗi chương trình.
79.
Câu 79: Hàm nào dưới đây được dùng để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại?
a)
A. lower()
b)
B. len()
c)
C. upper()
d)
D. srt()
80.
Câu 80: Điểm dừng (break point) trong các phần mềm soạn thảo lập trình có ý nghĩa gì?
a)
A. Đó là vị trí chương trình dừng lại để người lập trình quan sát phát hiện lỗi.
b)
B. Đó là vị trí chương trình mỗi khi chạy đến dòng lệnh đó sẽ kêu pip pip.
c)
C. Đó là vị trí chương trình tạm dừng, người lập trình sẽ quan sát các biến của chương trình và có thể điều khiển để chương trình tiếp tục chạy.
d)
D. Đó là vị trí chương trình chạy tới đó thì kết thúc.
81.
Câu 81: Chương trình sau sẽ in ra số nào? >>> def f(x,y): z = x + y return x*y*z >>> f(1,4)
a)
A. 10
b)
B. 18
c)
C. 20
d)
D. 30
82.
Câu 82: Muốn thay thế kí tự ‘a’ trong xâu s bằng một xâu mới rỗng ta dùng lệnh nào?
a)
A. s=s.replace(‘a’,’’)
b)
B. s=s.replace(‘a’)
c)
C. s=replace(a,’’)
d)
D. s=s.replace()
83.
Câu 83: Muốn xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh gì?
a)
A. del a[1:2]
b)
B. del a[0:2]
c)
C. del a[0:3]
d)
D. del a[1:3]
84.
Câu 84: Tên nào trong ngôn ngữ Python là đặt sai theo quy cách?
a)
A. Bai#1
b)
B. Bai1
c)
C. _Bai1
d)
D. Bai1_
85.
Câu 85: Biến k thuộc kiểu số thực, cách khai báo nào là sai?
a)
A. t=float
b)
B. t:float
c)
C. t=8.2
d)
D. t=6.5
86.
Câu 86: Cho đoạn chương trình sau: Biến a thuộc dữ liệu kiểu nào? a=10 print(a)
a)
A. int
b)
B. float
c)
C. bool
d)
D. str
87.
Câu 87: Lệnh range (3,10) trả lại vùng có giá trị gồm các số nào dưới đây?
a)
A. 1,3,4,5,6,7,8,9
b)
B. 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
c)
C. 2,3,4,5,6,7,8,9
d)
D. 3,4,5,6,7,8,9
88.
Câu 88: Phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu?
a)
A. a là số chẵn
b)
B. Điều kiện cần để a là số chẵn là a chia hết cho 2
c)
C. a là số chẵn khi a chia hết cho 2
d)
D. Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn
89.
Câu 89: Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tùy theo điều kiện nào đó vẫn còn đúng hay sai thuộc dạng cấu trúc nào sau đây?
a)
A. Cấu trúc tuần tự
b)
B. Cấu trúc lặp
c)
C. Cấu trúc rẽ nhánh
d)
D. Đáp án khác
90.
Câu 90: Kiểu dữ liệu danh sách có tên là gì?
a)
A. list
b)
B. bool
c)
C. str
d)
D. int