wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN 10 GK2

Total questions: 92

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của chương trình sau là gì?

a)

Max: 5

b)

Max: 6

c)

Max=5

d)

Max=6

2.

Tìm giá trị m và n thoả mãn: (m + 4) % 5 == 0, n * 2 // 3 == 5

a)

m = 1, n = 8.

b)

m = 2, n = 9.

c)

m = 3, n = 10.

d)

m = 0, n = 7.

3.

Cho đoạn chương trình như hình. Khi nhập x= 9 chương trình hiển thị:

a)

báo lỗi

b)

không hiển thị

c)

bạn không đạt điểm khá

d)

bạn đã đạt điểm khá

4.

Câu lệnh dưới đây có số lần lặp là bao nhiêu?

a)

10

b)

1

c)

9

d)

11

5.

Sau khi vòng lặp kết thúc, kết quả s = ?

a)

5

b)

6

c)

11

d)

0

6.

a bằng bao nhiêu để vòng lặp lặp 10 lần:

a)

11

b)

1

c)

2

d)

12

7.

Vòng lặp sau có bao nhiêu lần lặp?

a)

1

b)

0

c)

báo lỗi

d)

lặp vô tận

8.

Chọn đáp án đúng

a)

Biến dem có giá trị là số bất kì

b)

Biến dem có giá trị là số nguyên

c)

Biến dem có giá trị là số thực

d)

Biến dem có giá trị là kí tự hoặc số nguyên

9.

Kết thúc vòng lặp s bằng bao nhiêu nếu trước đó s = 0 và m = 5?

a)

10

b)

5

c)

0

d)

50

10.

Kết thúc vòng lặp s bằng bao nhiêu nếu trước đó s = 0 và m = 5?

a)

4

b)

15

c)

24

d)

34

11.

Kết thúc vòng lặp s bằng bao nhiêu nếu trước đó s = 0

a)

4

b)

18

c)

25

d)

10

12.

Kết thúc vòng lặp s bằng bao nhiêu nếu trước đó s = 0 và k = 5?

a)

0

b)

5

c)

10

d)

15

13.

Kết thúc vòng lặp ta có kết quả trên màn hình là

a)

s = 10

b)

10

c)

print(s)

d)

s = s + i

14.

Kết quả của đoạn code sau là gì?

a)

1 4 7

b)

1 2 3 4 5 6 7 8 9

c)

1 3 5 7 9

d)

1 4 7 10

15.

Cho x = 3 while x > 2: print("Hello") khi chạy chương trình sẽ có:

a)

3 Câu Hello

b)

2 Câu Hello

c)

1 Câu Hello

d)

Vô hạn Câu Hello

16.

Khi chạy chương trình sẽ có:

a)

0 câu Hello

b)

1 Câu Hello

c)

10 Câu Hello

d)

Vô hạn Câu Hello

17.

Cho đoạn lệnh sau Vòng lặp trên có số lần lặp:

a)

0

b)

2

c)

4

d)

vô hạn

18.

Kết thúc S = ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

19.

Vòng lặp viết đúng

a)

while x = 7: <Lệnh>

b)

while x == 7: <Lệnh>

c)

while x == 7 <Lệnh>

d)

While x > 7: <Lệnh>

20.

Để vòng lặp lặp 3 lần thì x ban đầu bằng:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

21.

Kết thúc vòng lặp S bằng:

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

22.

Chức năng của câu lệnh break trong vòng lặp while là gì?

a)

Kết thúc vòng lặp ngay lập tức.

b)

Bỏ qua lần lặp hiện tại và tiếp tục vòng lặp.

c)

Lặp vô hạn.

d)

Không có tác dụng.

23.

Kết quả của đoạn code sau là gì?

a)

1 2 3 Done

b)

1 2 3

c)

1 2 3 4 Done

d)

Done

24.

Kết quả của đoạn code sau là gì?

a)

1 2 3

b)

1 2 3 4

c)

0 1 2 3

d)

1 2 3 (và lặp vô hạn)

25.

Trong Python, danh sách (list) được khai báo bằng ký hiệu nào?

a)

{}

b)

()

c)

[]

d)

<>

26.

Cho danh sách sau: numbers = [10, 20, 30, 40, 50]. Kết quả của numbers[-2] là gì?

a)

10

b)

30

c)

40

d)

50

27.

Phương thức nào được sử dụng để thêm một phần tử vào cuối danh sách?

a)

insert()

b)

append()

c)

extend()

d)

add()

28.

Kết quả của đoạn code sau là gì?

a)

[1, 2, 3]

b)

[1, 2, 3, 4]

c)

[4, 1, 2, 3]

d)

Lỗi

29.

Kết quả của đoạn code sau là gì?

a)

[1, 2, 4, 5]

b)

[1, 2, 3, 4]

c)

[1, 3, 4, 5]

d)

[1, 2, 3, 5]

30.

Câu nào sau đây sai về danh sách trong Python?

a)

Danh sách có thể chứa nhiều loại dữ liệu khác nhau.

b)

Danh sách có thể thay đổi sau khi khai báo.

c)

Danh sách có thể chứa danh sách khác.

d)

Danh sách có kích thước cố định sau khi khởi tạo.

31.

Kết quả khi thực hiện chương trình sau là:

a)

A = [1, 2, 3, 4, 5]

b)

A = [1, 2, 4, 3, 5]

c)

A = [1, 2, 4, 5]

d)

A = [1, 2, 3, 4]

32.

Chọn câu trả lời đúng. Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh dưới đây?

a)

A = [2, 3, 4, 5]

b)

A = [2, 3, 5, 4]

c)

A = [2, 3, 5, 6, 4]

d)

A = [2, 5, 6, 4]

33.

Câu lệnh nào sau đây dùng để lặp qua danh sách numbers = [1, 2, 3, 4, 5]?

a)

for num in numbers:

b)

for i in range(numbers):

c)

for i in numbers.length:

d)

for i to numbers:

34.

Trong Python, cách nào dưới đây để khai báo một danh sách rỗng?

a)

list = {}

b)

list = ()

c)

list = []

d)

list = ""

35.

Phương thức nào dùng để xóa phần tử đầu tiên có giá trị cụ thể trong danh sách?

a)

remove()

b)

pop()

c)

delete()

d)

discard()

36.

Kết quả của đoạn code sau là gì?

a)

10

b)

20

c)

14

d)

8

37.

Xâu trong python là:

a)

Một kí tự.

b)

Một giá trị bất kì.

c)

Một dãy các kí tự.

d)

Một dãy các số.

38.

Xâu rỗng là xâu

a)

có duy nhất một phần tử.

b)

không có phần tử nào.

c)

có độ dài vô hạn.

d)

viết theo chiều thuận và chiều ngược giống nhau.

39.

Điểm khác nhau cơ bản giữa xâu và danh sách là

a)

Các phần tử của xâu được đánh số bắt đầu từ 0.

b)

Không thể thay đổi được từng kí tự của xâu.

c)

Có thể thay đổi được từng kí tự của xâu.

d)

Truy cập đến phần tử của xâu thông qua tên biến xâu và chỉ số.

40.

Cách nào không dùng để biểu diễn xâu kí tự

a)

ghi như bình thường không có gì đặc biệt.

b)

đặt xâu trong cặp dấu nháy đơn.

c)

đặt xâu trong cặp dấu nháy kép.

d)

đặt xâu trong ba cặp dấu nháy kép.

41.

Độ dài của xâu được tính thông qua lệnh

a)

len()

b)

range()

c)

append()

d)

for

42.

Lệnh dùng để duyệt từng kí tự ch của xâu theo phần tử của xâu s được viết

a)

for ch in range(len(s)):

b)

for ch in len(s):

c)

for ch in s:

d)

for ch in s

43.

Lệnh s1 in s2 có ý nghĩa gì?

a)

Tìm xâu con của xâu s1.

b)

Tìm một phần tử có giá trị bất kì trong xâu.

c)

Trả lại giá trị Fasle nếu xâu s1 không là xâu con của s2.

d)

Trả lại giá trị True nếu xâu s1 không là xâu con của xâu s2.

44.

Câu 8. Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau biến s1 sẽ cho giá trị là bao nhiêu?

a)

"abcde"

b)

"abcd"

c)

"efghi"

d)

"abcdefghi"

45.

Câu 9. Đoạn lệnh bên thực hiện công việc gì?

a)

Tìm k phần tử cuối cùng của xâu s.

b)

Tạo xâu s1 gồm các kí tự từ đầu xâu đến nửa xâu.

c)

Tạo xâu s1 gồm các kí tự từ nửa xâu đến cuối xâu.

d)

Tạo xâu s1 gồm tất cả các phần tử của xâu.

46.

Câu 10. Cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau:

a)

"lop"

b)

"10A"

c)

"lop 10A"

d)

"A01 pol"

47.

Câu 11. Khi kết thúc câu lệnh lặp dưới đây, chữ "A" xuất hiện bao nhiêu lần?

a)

Không thực hiện.

b)

5 lần.

c)

1 lần.

d)

10 lần.

48.

Câu 12. Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:

a)

10

b)

6

c)

12

d)

8

49.

Câu 13. Hoàn thành câu lệnh sau để in ra chiều dài của xâu:

x = "Hello World"

print(.....)

a)

len(x)

b)

x. len()

c)

x = "Hello World"

d)

copy(x)

e)

print(.....)

50.

Câu 14. Sau khi chạy đoạn lệnh. Trên màn hình sẽ hiển thị kết quả là:

a)

1-2-3-4-5

b)

0 1 2 3 4 5

c)

0-1-2-3-4-

d)

0 1 2 3 4

51.

Câu 15. Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu?

a)

remove()

b)

copy()

c)

split()

d)

join()

52.

Câu 16. Chương trình sau thực hiện công việc gì?

a)

Tính tổng các phần tử không âm trong A.

b)

Tính tổng các phần tử dương trong A.

c)

Tính tổng các phần tử trong A.

d)

Duyệt từng phần tử trong A.

53.

Câu 17. Trong Python, cách nào không hợp lệ để khai báo một xâu ký tự?

a)

s = 'Hello'

b)

s = "Hello"

c)

s = """Hello"""

d)

s = Hello

54.

Câu 18. Giả sử s = "Python", lệnh print(s[2]) sẽ hiển thị gì?

a)

P

b)

y

c)

t

d)

h

55.

Câu 19. Cho s = "abcdef", kết quả của s[1:4] là gì?

a)

"abc"

b)

"bcd"

c)

"cde"

d)

"bce"

56.

Câu 20. Trong Python, lệnh nào không hợp lệ khi thao tác với xâu ký tự?

a)

s = "hello" + "world"

b)

s = "hello" * 3

c)

s[0] = "H"

d)

s = s.upper()

57.

Câu 21. Kết quả của biểu thức "abc" in "abcdef" là gì?

a)

True

b)

False

c)

abc

d)

Lỗi

58.

Câu 22. Phương thức nào dưới đây không phải là phương thức của xâu ký tự trong Python?

a)

upper()

b)

append()

c)

replace()

d)

strip()

59.

Phát biểu nào dưới đây chính xác khi nói về hàm trong Python?

a)

Hàm là một dãy các giá trị viết trong dấu ngoặc vuông.

b)

Hàm là đoạn lệnh có thể gọi lại trong chương trình.

c)

Hàm được sử dụng để lặp một biến qua một dãy theo thứ tự của dãy.

d)

Hàm chỉ dùng để nhập dữ liệu cho chương trình.

60.

Từ khóa nào dùng để bắt đầu hàm?

a)

Fun

b)

Define

c)

def

d)

Function

61.

Đâu là cú pháp lệnh gọi hàm?

a)

Tên hàm(danh sách tham số)

b)

Def(danh sách tham số)

c)

Tên hàm:

d)

def Tên hàm(danh sách tham số):

62.

Câu lệnh return(giá trị) có tác dụng gì?

a)

Kết thúc hàm trả lại giá trị.

b)

Kết thúc hàm không trả lại giá trị.

c)

Kết thúc chương trình chính.

d)

Kết thúc phép tính tổng.

63.

Đâu là cấu trúc của hàm trong Python

a)

def tên hàm: Khối câu lệnh

b)

def tên hàm (tham số) : Khối câu lệnh

c)

def tham số : Khối câu lệnh

d)

def tên hàm (tham số) Khối câu lệnh

64.

Kết quả của đoạn lệnh sau là bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

65.

Tham số của hàm được định nghĩa ở vị trí nào?

a)

Thân hàm

b)

Khai báo hàm

c)

Lời gọi hàm

d)

Khi kết thúc hàm

66.

Trong ngôn ngữ lập trình python, để gọi hàm ta dùng cách nào?

a)

Nhập tên hàm ở phía trong chương trình con hoặc chương trình chính

b)

input (tên hàm)

c)

print (tên hàm)

d)

Chỉ được nhập tên hàm ở trong chương trình chính

67.

Khai báo biến bên trong hàm được gọi là biến gì?

a)

Biến toàn cục.

b)

Biến toàn phần.

c)

Biến cục bộ.

d)

Biến cục toàn.

68.

Hàm trong Python được định nghĩa bằng từ khóa nào?

a)

func

b)

def

c)

function

d)

define

69.

Tham số của hàm trong Python được đặt trong dấu gì?

a)

Dấu ngoặc vuông [].

b)

Dấu ngoặc tròn ().

c)

Dấu ngoặc nhọn {}.

d)

Dấu ngoặc kép "".

70.

Cách gọi hàm trong Python là gì?

a)

Sử dụng từ khóa call.

b)

Sử dụng tên hàm và truyền các tham số vào trong dấu ngoặc đơn.

c)

Sử dụng tên hàm và truyền các tham số vào trong dấu ngoặc nhọn.

d)

Sử dụng tên hàm và truyền các tham số vào trong dấu ngoặc vuông.

71.

Lệnh return trong hàm được sử dụng để làm gì?

a)

In ra giá trị từ hàm.

b)

Trả về giá trị từ hàm và kết thúc hàm.

c)

Khai báo biến trong hàm.

d)

Chỉ định tham số cho hàm.

72.

Tên hàm trong Python phải được đặt như thế nào?

a)

Chỉ bao gồm chữ cái và số, không được bắt đầu bằng số.

b)

Chỉ bao gồm chữ cái và số, có thể bắt đầu bằng số.

c)

Chỉ bao gồm chữ cái, không được bắt đầu bằng số.

d)

Không có giới hạn.

73.

Hàm có thể có bao nhiêu tham số tối đa?

a)

Không có giới hạn

b)

Tùy thuộc vào hàm

c)

255

d)

127

74.

Trong Python, kiểu dữ liệu của tham số mặc định phải được xác định là gì?

a)

float

b)

int

c)

str

d)

Tùy ý

75.

Trong Python, hàm nào không có giá trị trả về?

a)

def function(x, y):

b)

def function(x):

c)

def function():

d)

Tất cả các hàm đều có giá trị trả về.

76.

Giả sử hàm f có hai tham số x, y khi khai báo, hàm sẽ trả lại giá trị x + 2y. Lời gọi hàm f(10,a) có lỗi hay không?

a)

Lỗi nếu a chưa được khai báo trước đó.

b)

Không lỗi trong mọi trường hợp.

c)

Luôn lỗi vì a không phải là số.

d)

Không lỗi nếu a là chuỗi.

77.

Trong Python, tham số mặc định trong hàm được đặt ở đâu trong danh sách tham số?

a)

đầu tiên

b)

giữa

c)

cuối cùng

d)

không quan trọng vị trí

78.

Sau khi chạy đoạn lệnh, kết quả của chương trình là

a)

5.

b)

float.

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

int.

79.

Hàm sau có chức năng gì?

a)

Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.

b)

Trả về hai giá trị a và b.

c)

Tính tổng hai số a và b.

d)

Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.

80.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

a)

"Xin chào".

b)

"Xin chào, Xuan!".

c)

"Xin chào!".

d)

Câu lệnh bị lỗi.

81.

Cho chương trình sau. Hãy xét tính đúng/ sai của từng đáp án dưới đây

a)

Chương trình sẽ in ra: Max: 6.

b)

Nếu đổi x = 5, y = 6 thành x = 10, y = 3, chương trình sẽ in Max: 10.

c)

Chương trình bị lỗi do thiếu dấu : ở câu lệnh if.

d)

Chương trình không thể so sánh x và y vì chưa ép kiểu.

82.

Lệnh nào sau đây có thể được sử dụng để xóa phần tử khỏi danh sách: lst = [10, 20, 30, 40]?

a)

lst.pop(2)

b)

lst.remove(30)

c)

lst.delete(2)

d)

lst.drop(2)

83.

Cho chương trình sau. Hãy xét tính đúng/ sai của từng đáp án dưới đây

a)

Hàm add(a, b) được định nghĩa để tính tổng hai số.

b)

Chương trình sẽ bị lỗi do Add(1, 2) viết sai cú pháp.

c)

Nếu sửa Add(1, 2) thành add(1, 2), chương trình sẽ chạy đúng và trả về 3.

d)

Hàm add(a, b) không có giá trị trả về.

84.

Cho chương trình sau. Hãy xét tính đúng/ sai của từng đáp án dưới đây

a)

Điều kiện x > 0 quyết định số lần lặp.

b)

Vòng lặp kết thúc khi x <= 0.

c)

x -= 2 làm cho x tăng dần sau mỗi lần lặp.

d)

while x > 0 giống hệt với for x in range(5, 0, -2).

85.

Cho chương trình sau. Hãy xét tính đúng/ sai của từng đáp án dưới đây

a)

z là kết quả của phép nhân x * y.

b)

Điều kiện if z > 10 là True, nên khối lệnh trong if được thực thi.

c)

Điều kiện if z > 10 là False, nên khối lệnh trong else được thực thi.

d)

Biến z được gán giá trị 8.

86.

Cho chương trình sau. Hãy xét tính đúng/ sai của từng đáp án dưới đây

a)

Dùng vòng lặp for để tính tổng các số từ 1 đến 5.

b)

Xuất ra màn hình tổng của các số từ 1 đến 5.

c)

Cộng dồn giá trị i vào biến tong trong mỗi vòng lặp.

d)

In ra tất cả các số từ 1 đến 5 trong vòng lặp.

87.

Cho chương trình sau. Kết quả của đoạn code là gì?

a)

F-P-T- S-C-H-O-O-L-

b)

F-P-T- S-C-H-O-O-L

c)

FPT-SCHOOL

d)

F P T S C H O O L

88.

Cho chương trình sau. Điều gì sẽ xảy ra khi chạy đoạn code trên?

a)

Chương trình sẽ báo lỗi vì biến a được khai báo bên trong hàm nhưng lại gọi bên ngoài.

b)

Chương trình sẽ báo lỗi vì a được khai báo sau return, nên không được thực thi.

c)

Kết quả in ra là 8 6.

d)

Lệnh a = func(3) không được thực thi do nằm sau return.

89.

Cho chương trình sau. Kết quả của đoạn code trên là gì?

a)

P-y-t-h-o-n-

b)

P-y-t-h-o-n

c)

Mỗi ký tự trong chuỗi được in ra và có dấu - phía sau.

d)

Lỗi vì không thể duyệt qua chuỗi bằng vòng lặp for.

90.

Cho chương trình sau. Đoạn code trên thực hiện chức năng gì?

a)

Tính tổng các phần tử trong danh sách numbers.

b)

Duyệt qua từng phần tử trong danh sách và cộng dồn giá trị vào biến total.

c)

In ra tổng của các số từ 1 đến 5.

d)

In ra từng phần tử của danh sách numbers.

91.

Trong Python, cách nào dưới đây dùng để khai báo danh sách (list) đúng?

a)

my_list = [1, 2, 3, 4]

b)

my_list = list(1, 2, 3, 4)

c)

my_list = ["apple", "banana", "cherry"]

d)

my_list = {1, 2, 3, 4}

92.

Cách nào sau đây để nối hai xâu ký tự "Hello" và "World" đúng trong Python?

a)

my_list = [1, 2, 3, 4]"Hello" + "World"

b)

concat("Hello", "World")

c)

"Hello" + " " + "World"

d)

"Hello".append("World")