Font size
WorksheetsLớp 8 c,d
Total questions: 89
Worksheet time: 44mins
Em hãy cho biết có bao nhiêu phần tử trong khai báo sau:
Var B: arar[2..20] of real;
20
19
18
17
Em hãy cho biết đâu là câu lệnh nhập giá trị cho mảng A gồm 10 phần tử
For i:= 2 to 10 do readln(A[i]);
For i:= 1 to 10 do readln(B[i]);
For i:= 1 to 10 do readln(A[i]);
For i:= 1 to 10 do readln(A);
Em hãy cho biết ý nghĩa của khai báo sau:
Var m : array[1..30] of integer;
Khai báo mảng n có 50 phần tử kiểu số thực.
Khai báo mảng m có 30 phần tử kiểu số thực.
Khai báo mảng m có 30 phần tử kiểu số nguyên.
Khai báo mảng n có 30 phần tử kiểu số nguyên.
Em hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành khai báo tuổi của 20 người.
Var tuoi : array[1..20] of (a) ;
Em hãy chọn đúng câu lệnh in giá trị cho mảng diem gồm 15 phần tử.
For i:= 1 to 15 do readln(diem);
For i:= 1 to 15 do writeln(diem);
For i:= 1 to 15 do readln(diem[i]);
For i:= 1 to 15 do writeln(diem[i]);
Em hãy cho biết tên biến, số phần tử, kiểu dữ liệu của khai báo mảng sau: Var B: Array [5..50] of real;
B, 50 phần tử, kiểu số nguyên
B, 45 phần tử, kiểu số thực
B, 46 phần tử, kiểu số thực
A, 46 phần tử, kiểu số thực
Khai báo nào đúng trong các khai báo sau:
Var diem : aray[1..20] of real;
Var diem : aray[1...20] of real;
Var diem : aray[20...1] of real;
Var diem : aray[1.5...20.5] of real;
Khai báo biến mảng: Var A : array[1..10] of real;.
Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 7 do readln(A[i]); để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?
7
8
9
10
Trong câu lệnh khai báo biến mảng, phát biểu nào sau đây đúng:
Chỉ số đầu và chỉ số cuối là 2 số nguyên
Chỉ số đầu nhỏ hơn hoặc bằng chỉ số cuối
Chỉ số đầu phải lớn hơn chỉ số cuối
Kiểu dữ liệu có thể là kiểu integer hoặc real
Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?
var tuoi : array[1..15] of integer;
var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;
var tuoi : array[1..15] of real;
var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;
Số phần tử trong khai báo dưới đây là bao nhiêu?
Var tuoi :
array[12..80] of integer;
80
70
68
69
Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?
var tuoi : array[1..15] of integer;
var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;
var tuoi : array[1..15] of real;
var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;
Cú pháp khai báo dãy số nào sau đây đúng nhất?
Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số cuối > .. < chỉ số đầu >] of < kiểu dữ liệu >;
Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số đầu > .. < chỉ số cuối > ] of < kiểu dữ liệu >;
Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số cuối > : < chỉ số đầu > ] of < kiểu dữ liệu >;
Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số đầu > .. < chỉ số cuối >] for < kiểu dữ liệu >;
Để nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên ta dùng lệnh nào sau đây?
For i:=1 to 10 do Readln(A[i]);
For i:= 1 to 10 do Writeln(A[i]);
Dùng 10 lệnh Readln(A);
Cả (A), (B), (C) đều sai.
Các cách nhập dữ liệu cho biến mảng sau, cách nhập nào không hợp lệ?
readln(B[1]);
readln(chieucao[i]);
readln(chieucao5);
read(dayso[9]);
Em hãy chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng:
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu
Tất cả ý trên đều sai
Cách khai báo biến mảng sau đây là đúng?
Var X: Array[3..4.8] of Integer;
Var X: Array[10..1] of Integer;
Var X: Array[4..10] of Real;
Var X: Array[10 , 13] of Real;
Cú pháp để truy cập đến giá trị phần tử trong mảng là:
< tên mảng >.[chỉ số]
< tên mảng >=[chỉ số]
< tên mảng > { chỉ số }
< tên mảng >[chỉ số]
Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
Write(A[20]);
Write(A(20));
Readln(A[20]);
Write([20]);
Đoạn chương trình sau khai báo mấy biến mảng?
Var DiemToan, DiemVan: array[1..100] of real;
1
2
3
4
Var X: array[1..50] of integer; Em hãy cho biết số phần tử của mảng?
1 phần tử
51 phần tử
50 phần tử
49 phần tử
Trong khai báo Var A: array[1..100] of integer; Hãy cho biết tên mảng và kiểu dữ liệu của mảng?
X, số thực
X, Integer
A, Số nguyên
A, real
Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?
var tuoi : array[1..15] of integer;
var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;
var tuoi : array[1..15] of real;
var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;
Các cách nhập dữ liệu cho biến mảng sau, cách nhập nào không hợp lệ?
readln(B[1]);
readln(chieucao[i]);
readln(chieucao5);
read(dayso[9]);
Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
Write(A[20]);
Write(A(20));
Readln(A[20]);
Write([20]);
Khai báo mảng A gồm 30 phần tử bắt đầu từ phần tử thứ 3, là các số nguyên thì ta khai báo gì:
A: Array [1..30] of integer;
Array [3..32] of integer;
A: Array [3...33] of integer;
Array [33] of integer;
Cho biết ý nghĩa của câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);
In giá trị cho biến i
In dãy số trong mảng a
Nhập giá trị cho biến i
Nhập dãy số cho mảng a
Để nhập một giá trị vào phần tử a[3] của mảng a thì ta viết là:
Readln(a);
Readln(a[3]);
Readln(a[i]);
Readln(a(3));
Trong các cách khai báo biến mảng sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ:
Var a: array[1,100] of integer;
Var a: array[1..100] of integer;
Var a: array[1.5..100.5] of integer;
Var a: array[1.5,100.5] of integer;
Cú pháp khai báo dãy số nào sau đây đúng nhất?
Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số cuối > .. < chỉ số đầu >] of < kiểu dữ liệu >;
Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số đầu > .. < chỉ số cuối > ] of < kiểu dữ liệu >;
Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số cuối > : < chỉ số đầu > ] of < kiểu dữ liệu >;
Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số đầu > .. < chỉ số cuối >] for < kiểu dữ liệu >;
Để nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên ta dùng lệnh nào sau đây?
For i:=1 to 10 do Readln(A[i]);
For i:= 1 to 10 do Writeln(A[i]);
Dùng 10 lệnh Readln(A);
Cả (A), (B), (C) đều sai.
Các cách nhập dữ liệu cho biến mảng sau, cách nhập nào không hợp lệ?
readln(B[1]);
readln(chieucao[i]);
readln(chieucao5);
read(dayso[9]);
Em hãy chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng:
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau
Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu
Tất cả ý trên đều sai
Cách khai báo biến mảng sau đây là đúng?
Var X: Array[3..4.8] of Integer;
Var X: Array[10..1] of Integer;
Var X: Array[4..10] of Real;
Var X: Array[10 , 13] of Real;
Câu lệnh For nào đúng:
For x:=1 to 10 to Writeln('x');
For x:=1 do 10 to Writeln('x');
For x:=1 to 10 do Writeln('x');
For x:=1 to 10 to Writeln(x);
Trong vòng lặp For – do biến đếm là số nguyên sẽ:
Tự động tăng 1 đơn vị
Tự động tăng 2 đơn vị
Người lập trình có thể tùy chỉnh tăng hay giảm
Phần mềm tự tăng theo giá trị ngẫu nhiên
Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:
Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối
Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu
Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh
Không cần phải xác định kiểu dữ liệu
Trong lệnh lặp For – do: (chọn phương án đúng nhất)
Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối
Lệnh lặp For – do được sử dụng khi: (chọn phương án đúng nhất)
Lặp với số lần chưa biết trước
Lặp với số lần có thể biết trước
Lặp với số lần biết trước
Lặp với số lần không bao giờ biết trước
Câu lệnh
for i:= 1 to 3.5 do writeln(i:3:1);
Có báo lỗi không? Nếu có thì lỗi chỗ nào?
không
có ở writeln(i:3:1);
có ở 3.5
Có ở i:=1
j:= 0;
for i:= 1 to 3 do j:=j+2;
writeln( j );
Giá trị xuất lên màn hình là
4
6
8
10
j:= 0;
for i:= 1 to 3 do j:=j+2;
writeln( i );
Giá trị xuất lên màn hình là
1
2
3
6
tính biểu thức
S=1+3 + 5 + … + 105
bằng vòng lặp For nào đúng:
(Có thể có nhiều đáp án đúng)
for i:=1 to 105 do
if ( i mod 2) <> 0 then S:=S + i;
for i:=1 to 105 do
if ( i mod 2) >< 0 then S:=S + i;
for i:=1 to 105 do
if ( i mod 2)=0 then S:=S + i;
for i:=1 to 105 do
if ( i mod 2) = 0 then S:=S + i;
for i:=1 to 105 do
if ( i mod 2) = 1 then S:=S + i;
Số vòng lặp của câu lệnh
For a:=5 to 15 do Writeln('*');
là 10
là 11
là 12
là 15
Sơ đồ này mô tả câu lệnh thực hiện:
In ra màn hình 100 chữ 'Pascal'
In ra các số từ 50 đến 100
Tỉnh tổng từ 1 đến 100
Tính tích từ 1 đến 100
Chạy dòng chữ Pascal qua lại màn hình
Sơ đồ này mô tả câu lệnh thực hiện:
In ra màn hình 100 chữ 'Pascal'
In ra các số từ 1 đến 100
Tỉnh tổng từ 1 đến 100
Tính tích từ 1 đến 100
Thông báo lỗi
Sơ đồ này mô tả câu lệnh thực hiện:
In ra màn hình 100 chữ 'Pascal'
In ra các số từ 50 đến 100
Tỉnh tổng từ 1 đến 100
Tính tích từ 1 đến 100
Thông báo lỗi
Sơ đồ này mô tả câu lệnh thực hiện:
In ra màn hình 100 chữ 'Pascal'
In ra các số từ 50 đến 100
Tỉnh tổng từ 1 đến 100
Tính tích từ 1 đến 100
Thông báo lỗi
Cho đoạn câu lệnh sau:
For j:=1 to 2 do
Writeln(‘Tien 1 buoc’);
Writeln('Nho cu cai thu j');
Kết quả in lên màn hình là:
Tien 1 buoc
Nho cu cai thu j
Tien 1 buoc
Nho cu cai thu j
Tien 1 buoc
Nho cu cai thu 1
Tien 1 buoc
Nho cu cai thu 2
Tien 1 buoc
Tien 1 buoc
Nho cu cai thu 2
Tien 1 buoc
Tien 1 buoc
Nho cu cai thu j
Hoạt động nào sau đây lặp lại với số lần biết trước?
Ăn cơm đến khi no thì thôi
Trời không mưa thì đi đá bóng vào chiều thứ bảy
Mỗi ngày đánh răng hai lần
Truy cập zalo, facebook khi rãnh rỗi
Đâu là cú pháp đúng của câu lệnh lặp
For <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
For <biến đếm>:=<giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
For <giá trị đầu>:=<biến đếm> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
For <giá trị cuối>:=<biến đếm> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;
Xác định kết quả của biến s sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
S:=0;
For i:= 1 to 10 do S:=S*i;
55
0
1
10
Xác định giá trị của biến j trong đoạn chương trình sau:
j:= 0;
for i:=0 to 5 do j:=j+3;
0
15
18
13
Khi nào thì câu lệnh For..to..do kết thúc?
Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối
Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu
Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối
Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu
Chỉ ra câu lệnh đúng trong các câu lệnh sau đây:
for i:=1 to 10; do x:=x+1;
for i:=10 to 1 do x:=x+1;
for i:=1 to 10 do x:=x+1;
for i =10 to 1 do x:=x+1;
Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?
Integer
Real
String
Char
Trong câu lệnh lặp với số lần biết trước (For – do), được thực hiện mấy lần?
(giá trị cuối - giá trị đầu +1) lần
Khoảng 10 lần
Tuỳ thuộc vào bài toán mới biết được số lần
(giá trị đầu - giá trị cuối +1) lần
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 10 đến 100.
92
100
91
90
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau: S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i; Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?
20
15
10
0
< câu lệnh > sau từ khóa Do trong vòng lặp While ... do được thực hiện ít nhất mấy lần?
0 lần
1 lần
2 lần
Vô số lần
Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:
i := 5;
While i>=1 do i := i – 1;
3 lần
4 lần
5 lần
6 lần
Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây?
a:=10;
While a < 11 do write (a);
Trên màn hình xuất hiện một số 10
Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a
Trên màn hình xuất hiện một số 11
Chương trình bị lặp vô tận
Khi sử dụng lệnh lặp While ... do cần chú ý điều gì?
Số lần lặp
Số lần lặp
Điều kiện dần đi đến sai
Điều kiện dần đi đến đúng
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
Ngày tắm hai lần
Học bài cho tới khi thuộc bài
Mỗi tuần đi nhà sách một lần
Ngày đánh răng 2 lần
Câu lệnh viết đúng cú pháp của vòng lặp với số lần chưa biết trước?
While < điều kiện > to < câu lệnh >;
While < điều kiện > to < câu lệnh 1 > do < câu lệnh 2 >;
While < điều kiện > do ;< câu lệnh >;
While < điều kiện > do < câu lệnh >;
Câu lệnh lặp while…do có dạng đúng là:
X:=10; While x:=10 do x:=x+5;
x:=10 While x=10 do x:=x+5;
x:=10; While x=10 do x=x+5;
x:=10; While x=10 to x:=x+5;
Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là gì?
Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa While
Kiểm tra giá trị của < điều kiện >
Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Do
Kiểm tra < câu lệnh >
Pascal sử dụng câu lệnh lặp nào sau đây để lặp với số lần chưa biết trước?
For…do
While…do
If..then
If…then…else
Hãy chỉ ra < câu lệnh > được lặp đi lặp lại trong đoạn lệnh:
x:=1;
While x<=5 do write(‘Hoa hau’);
x:=1
X<=5
write(‘Hoa hau’)
Không có câu lệnh lặp.
Chọn cú pháp đúng nhất về câu lệnh lặp:
for < biến đếm > := < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;
for < biến đếm > := < giá trị cuối > to < giá trị đầu > do < câu lệnh >;
for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối >; do < câu lệnh >;
for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?
Rửa rau tới khi sạch
Học bài cho tới khi thuộc bài
Gọi điện tới khi có người nghe máy
Ngày tắm 2 lần
Em hiểu lệnh lặp theo nghĩa nào dưới đây?
Một lệnh thay cho nhiều lệnh
Các câu lệnh được viết lặp đi lặp lại nhiều lần
Vì câu lệnh có tên là lệnh lặp
Cả (A), (B), (C) đều sai
Khi nào thì câu lệnh For..to..do kết thúc?
Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối
Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối
Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu
Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu
Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng?
for i:=1 to 10; do x:=x+1;
for i:=1 to 10 do x:=x+1;
for i:=10 to 1 do x:=x+1;
for i =10 to 1 do x:=x+1;
Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?
Integer
Real
String
Tất cả các kiểu trên đều được
Trong câu lệnh lặp với số lần biết trước (For – do), lệnh lặp được thực hiện mấy lần?
( < giá trị cuối > - < giá trị đầu >) lần
Tuỳ thuộc vào bài toán mới biết được số lần
Khoảng 10 lần
( < giá trị đầu > - < giá trị cuối> + 1) lần
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100
1
100
99
Tất cả đều sai
Kết quả của < điều kiện > trong câu lệnh For to do sẽ có giá trị là gì?
Là một số nguyên
Là một số thực
Đúng hoặc sai
Là một dãy kí tự
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;
Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?
20
10
15
0
Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là gì?
Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do
Kiểm tra giá trị của < điều kiện >
Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then
Kiểm tra < câu lệnh >
< câu lệnh > sau từ khóa Do trong câu lệnh While ... do được thực hiện ít nhất mấy lần?
0 lần
1 lần
2 lần
Vô số lần
Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:
i := 5;
While i>=1 do i := i – 1;
1 lần
2 lần
5 lần
6 lần
Khi sử dụng lệnh lặp While ... do cần chú ý điều gì?
Số lần lặp
Số lượng câu lệnh
Điều kiện dần đi đến sai
Điều kiện dần đi đến đúng
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
Ngày tắm hai lần
Học bài cho tới khi thuộc bài
Mỗi tuần đi nhà sách một lần
Ngày đánh răng 2 lần
Câu lệnh viết đúng cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước?
While < điều kiện > to < câu lệnh >;
While < điều kiện > to < câu lệnh 1 > do < câu lệnh 2 >;
While < điều kiện > do ;< câu lệnh >;
While < điều kiện > do < câu lệnh >;
Pascal sử dụng câu lệnh lặp nào sau đây để lặp với số lần chưa biết trước?
For…do
While…do
If..then
If…then…else
Hãy chỉ ra < câu lệnh > được lặp đi lặp lại trong đoạn lệnh: x:=1; While x<=5 do write(‘Hoa hau’);
x:=1
X<=5
write(‘Hoa hau’)
Không có câu lệnh lặp.
Câu lệnh lặp while…do có dạng đúng là:
X:=10; While x:=10 do x:=x+5;
x:=10 While x=10 do x:=x+5;
x:=10; While x=10 do x=x+5;
x:=10; While x=10 do x:=x+5;
Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây?
a:=10;
While a < 11 do write (a);
Trên màn hình xuất hiện một số 10
Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a
Trên màn hình xuất hiện một số 11
Chương trình bị lặp vô tận
