Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu trúc rẽ nhánh trong Python

Total questions: 93

Worksheet time: 23hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là:

a)

A. if <điều kiện>: câu lệnh hay nhóm câu lệnh

b)

B. IF <điều kiện>: câu lệnh hay nhóm câu lệnh

c)

C. if <điều kiện> then ;

d)

D. IF <điều kiện> THEN ;

2.

Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ là:

a)

A. if <điều kiện> câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1 else câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2

b)

B. if <điều kiện>: câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1 else: câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2

c)

C. IF <điều kiện>: câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1 ELSE: câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2

d)

D. IF <điều kiện> câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1 ELSE câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2

3.

Trong NNLT Python, câu lệnh sau cho kết quả trên màn hình là gì?

a)

A. TRUE

b)

B. true

c)

C. FALSE

d)

D. false

4.

Trong NNLT Python để kiểm tra số tự nhiên n khác 0 là số chẵn hay lẻ, câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

A. if n//2==1: print('so chan') else: print('so le')

b)

B. if n//2==0: print('so chan') else: print('so le')

c)

C. if n%2==0: print('so chan') else: print('so le')

d)

D. if n%2==1: print('so chan') else: print('so le')

5.

Trong câu lệnh rẽ nhánh thì <điều kiện>: là biểu thức nhận giá trị gì?

a)

A. giá trị logic True hoặc False

b)

B. kiểu số nguyên

c)

C. kiểu số thực

d)

D. kiểu ký tự

6.

Giá trị logic của điều kiện A*A + B*B <= 100 với A = 5, B = 10 thì giá trị tương ứng là:

a)

A. True

b)

B. False

c)

C. không biết

d)

D. số nguyên

7.

Sử dụng phép so sánh viết trong Python điền vào chỗ trống câu điều kiện A*A….B+A cho giá trị true. Khi cho giá trị A = 3, B = 6.

a)

A. >=

b)

B. =

c)

C. <

d)

D. !=

8.

Sử dụng phép so sánh viết trong Python điền vào chỗ trống câu điều kiện A*A….B*A cho giá trị true. Khi cho giá trị A = 3, B = 6.

a)

A. >=

b)

B. =

c)

C. ==

d)

D. !=

9.

Cho biết phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

A. Sau từ khóa else luôn có dấu :

b)

B. Trong câu lệnh if sau dấu : luôn chỉ có một câu lệ

10.

Cho biết phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Sau từ khóa else luôn có dấu :

b)

Trong câu lệnh if sau dấu : luôn chỉ có một câu lệnh

c)

Câu lệnh elif có thể được sử dụng nhiều lần để kiểm tra nhiều trường hợp

d)

Câu lệnh if có thể lồng nhau để kiểm tra được nhiều điều kiện

11.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau: x = 20 if x>12: x=15 x=x+2 else: x=x/2 print(x) Giá trị của x sẽ là?

a)

12

b)

15

c)

17

d)

10

12.

Xác định câu lệnh đúng trong các câu lệnh sau?

a)

if a>=b then max= a; else max=b;

b)

if a>=b: max= a else max= b;

c)

if a>b: max= a else: max=b

d)

if a>=b: max=a else max= b

13.

Cho biết cấu trúc của câu lệnh dạng đủ là: if <điều kiện> : else: Nếu điều kiện có giá trị False thì?

a)

Câu lệnh 1 và câu lệnh 2 đều bị bỏ qua

b)

Chỉ thực hiện câu lệnh 1.

c)

Thực hiện cả hai câu lệnh 1 và câu lệnh 2.

d)

Câu lệnh 2 được thực hiện và bỏ qua câu lệnh 1.

14.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau: x = 10; if x>12: x = 15 x = x+ 2 elif x==12: x = x*2 else: x = x/2 Giá trị của x sẽ là?

a)

5

b)

10

c)

20

d)

17

15.

Sau khi thực hiện dãy lệnh: if a==0: if b==0: print ('Phương trình có vô số nghiệm') else: print ('Phương trình vô nghiệm') else: print ('Phương trình có nghiệm x=',-b/a) Nếu người dùng nhập vào a = 0, b = 2 thì ngoài màn hình sẽ có thông báo nào?

a)

Phương trình có nghiệm x = -2

b)

Phương trình có vô số nghiệm

c)

Không có thông báo gì

d)

Phương trình vô nghiệm

16.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh: x = 15 s = 20 if x % 2 == 0: s = s + x else: s = s - x Giá trị của s bằng bao nhiêu?

a)

35

b)

5

c)

65

d)

50

17.

Sau khi thực hiện dãy lệnh: diem = 6 if diem < 0 or diem > 10: print('Đây không phải là điểm số') elif diem>=8: print('Xếp loại Giỏi') elif diem>=6.5: print('Xếp loại Khá') elif diem>=5: print('Xếp loại Trung bình') eli

4 lines
18.

Kết quả xuất ra màn hình sẽ là?

a)

Xếp loại Yếu

b)

Xếp loại Giỏi

c)

Xếp loại Trung bình

d)

Xếp loại Khá

19.

Cấu trúc lặp mô tả thao tác lặp và được phân thành những loại nào?

a)

Lặp dạng tiến và lặp dạng lùi.

b)

Lặp dạng đủ và lặp dạng thiếu.

c)

Lặp với số lần biết trước và lặp với số lần chưa biết trước.

d)

Lặp dạng tăng và lặp dạng giảm.

20.

Vòng lặp for là vòng lặp:

a)

biết trước số lần lặp

b)

chưa biết trước số lần lặp

c)

biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là 100

d)

biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là 100

21.

Câu lệnh lặp while trong Python là:

a)

Lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

Lệnh lặp với số lần biết trước.

c)

Lệnh lặp vô hạn.

d)

Lệnh rẽ nhánh

22.

Điều kiện trong câu lệnh while là gì?

a)

Là điều kiện lặp

b)

Là điều kiện dừng

c)

Không phân biệt điều kiện dừng hay điều kiện lặp

d)

Điều kiện có thể không có.

23.

Cấu trúc lặp while có dạng như sau:

a)

<điều_kiện> ĐÚNG thì thực hiện

b)

<điều_kiện> SAI thì thực hiện < khối_lệnh_lặp >

24.

Hãy chọn phương án trả lời đúng.

a)

<điều_kiện> ĐÚNG thì thực hiện

b)

<điều_kiện> SAI thì thực hiện < khối_lệnh_lặp >

c)

<điều_kiện> cùng dấu với điều kiện của đề bài.

d)

<điều_kiện> ngược dấu với điều kiện của đề bài.

25.

Vòng lặp while là dạng vòng lặp

a)

xét điều kiện rồi mới lặp.

b)

lặp rồi mới xét điều kiện.

c)

không xác định và xét điều kiện rồi mới lặp

d)

không xác định và lặp rồi mới xét điều kiện

26.

Nguyên lý của cấu trúc while là

a)

Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện đúng

b)

Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện sai

c)

Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện bằng 0

d)

Chương trình sẽ lặp đi lặp lại khối lệnh cho đến khi biểu thức điều kiện khác 0

27.

Trong cú pháp của while, cách viết nào để thực hiện cùng một lúc khối lệnh lặp?

a)

Sử dụng cặp dấu { }.

b)

Sử dụng cặp dấu " ".

c)

Sử dụng cặp dấu ( ).

d)

Thụt lề sang phải.

28.

Chọn khẳng định đúng về câu lệnh while

a)

Khối lệnh lặp được thực hiện khi điều kiện đúng

b)

Khối lệnh lặp được thực hiện một lần duy nhất.

c)

Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện sai thì dừng.

d)

Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện đúng thì dừng.

29.

Trong Python, cú pháp câu lệnh lặp nào sau đây đúng?

a)

for dem in range(1;10): print('Làm quen với Python')

b)

for dem in range(1,10): print('Làm quen với Python')

c)

for dem in range(1…10): print('Làm quen với Python')

d)

for dem in range(1,10) print('Làm quen với Python')

30.

Bài toán nào sau đây không thể sử dụng câu lệnh for:

a)

Tính tổng của n số nguyên dương đầu tiên.

b)

Đưa ra màn hình các số nguyên dương nhỏ hơn n theo thứ tự giảm dần.

c)

Tính x! với x được nhập từ bàn phím.

d)

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 +…

31.

câu lệnh for: Tính tổng của n số nguyên dương đầu tiên.

a)

Tính tổng của n số nguyên dương đầu tiên.

b)

Đưa ra màn hình các số nguyên dương nhỏ hơn n theo thứ tự giảm dần.

c)

Tính x! với x được nhập từ bàn phím.

d)

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 +…..+ n + …. Cho đến khi S >= 1000000

32.

Câu 15. Lệnh sau đưa ra gì: range(1, 11)

a)

một dãy số từ 1 đến 10.

b)

một dãy số từ 1 đến 11.

c)

một dãy số từ 11 về 1.

d)

một dãy số từ 11 về 0.

33.

Câu 16. Lệnh range(n) trả lại vùng giá trị từ:

a)

0, 1, 2, …, n-1

b)

0, 1, 2, …, n

c)

1, 2, …, n-1

d)

1, 2, …, n

34.

Câu 17. Lệnh range(1, n+1) trả lại vùng giá trị từ:

a)

0, 1, 2, …, n-1

b)

0, 1, 2, …, n

c)

1, 2, …, n-1

d)

1, 2, …, n

35.

Câu 18. Đọc đoạn chương trình sau: Kết quả khi thực hiện chương trình là ...

a)

Đoạn chương trình trên lặp mãi không dừng.

b)

Đoạn chương trình trên không được thực hiện.

c)

Đoạn chương trình trên báo lỗi.

d)

Đoạn chương trình trên chỉ thực hiện in ra màn hình 1 lần chữ " Python ".

36.

Câu 19. Đọc đoạn chương trình sau: Kết quả khi thực hiện chương trình là ...

a)

Đoạn chương trình trên lặp mãi không dừng.

b)

Đoạn chương trình trên không được thực hiện.

c)

Đoạn chương trình trên báo lỗi.

d)

Đoạn chương trình trên chỉ thực hiện in ra màn hình 1 lần chữ " Python ".

37.

Câu 20. Cho biết câu lệnh lặp thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau?

a)

0 lần

b)

1 lần

c)

2 lần

d)

3 lần

38.

Câu 21. Chọn phát biểu sai về điều kiện trong câu lệnh while:

a)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic.

b)

Điều kiện trong câu lệnh while và if có kết quả giống nhau.

c)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị là một số nguyên.

d)

Điều kiện sẽ được kiểm tra nếu đúng thì thực hiện khối lệnh.

39.

Câu 22. Kết quả của đoạn chương trình sau là gì: for i in range(5) : print(x)

a)

in ra các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 5.

b)

in ra các số tự nhiên liên tiếp từ 0 đến 5.

c)

in ra các số tự nhiên liên tiếp từ 0 đến 4.

d)

báo lỗi.

40.

Câu 23. Cho đoạn chương trình, hãy đoán kết quả khi thực hiện: for i

4 lines
41.

Cho đoạn chương trình, hãy đoán kết quả khi thực hiện: for i in range(10) : print(i, end= " ")

a)

In lên màn hình các số từ 0 đến 9.

b)

In lên màn hình các số từ 1 đến 9.

c)

In lên màn hình các số từ 1 đến 10.

d)

In lên màn hình các số từ 0 đến 10.

42.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau: for k in range(2, 6): print(k, end = " ")

a)

2345

b)

2 3 4 5

c)

23456

d)

2 3 4 5 6

43.

Đoán kết quả thực hiện đoạn chương trình sau: for i in range(9, 2) : print(i)

a)

chương trình báo lỗi.

b)

in lên màn hình các số 9, 2, 0.

c)

in lên màn hình các số 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3.

d)

in lên màn hình các số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.

44.

Đoạn lệnh sau đây in ra kết quả gì?

a)

Đưa ra tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 9

b)

Đưa ra tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 8

c)

In lên màn hình dãy số liên tiếp từ 1 đến 8

d)

In lên màn hình dãy số liên tiếp từ 1 đến 9

45.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

0123456789

b)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

c)

12345678910

d)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

46.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

02468

b)

0 2 4 6 8

c)

246810

d)

2 4 6 8 10

47.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

48.

Cho biết kết quả chương trình sau:

a)

Vòng lặp vô hạn

b)

In chỉ 1 dòng " Lap trinh Python ".

c)

Điều kiện vòng lặp không đúng.

d)

Không in dòng nào.

49.

Cho biết kết quả chương trình sau:

a)

1 2 3 4 5

b)

1 3 5

c)

1 2 3 4

d)

1 3

50.

Cho biết kết quả chương trình sau:

a)

1 2 3 4

b)

1 2 3 4 5

c)

2 3 4

d)

2 3 4 5

51.

Cho biết kết quả chương trình sau:

a)

1 2 3 4

b)

1 2 3 4 5

c)

2 3 4

d)

2 3 4 5

52.

Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

a)

2 4 6 8

b)

2

53.

Câu 33. Cho biết kết quả chương trình sau:

a)

1 2 3 4

b)

1 2 3 4 5

c)

2 3 4

d)

2 3 4 5

54.

Câu 34. Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

a)

2 4 6 8

b)

2 4 6 8 10

c)

0 2 4 6 8 10

d)

3 5 7 9

55.

Câu 35. Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

a)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

b)

in toàn bộ các số từ 1 đến 100 mỗi số trên một dòng.

c)

in toàn bộ các số lẻ từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

d)

in toàn bộ các số chẵn từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

56.

Câu 36. Câu lệnh sau cho kết quả là gì? for i in range(1,10): if i%5==0: print(i, end = " ")

a)

5

b)

5 10

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9

d)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

57.

Câu 37. Trong Python cho đoạn lệnh sau: s = 0 for i in range(1,5): s = s + i print(s) Chọn đáp án là kết quả hiển thị trên màn hình?

a)

6

b)

10

c)

15

d)

5

58.

Câu 39. Trong Python cho đoạn lệnh sau i = 5 s = 0 while i <= 10: s = s + i i = i + 1 print(s) Chọn đáp án là kết quả hiển thị trên màn hình?

a)

5

b)

45

c)

10

d)

55

59.

Câu 40. Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì?

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 100.

b)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100.

c)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.

d)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.

60.

Câu 41. Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì?

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 100.

b)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100.

c)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.

d)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100.

61.

Câu 42. Cho đoạn chương trình, hãy đoán kết quả khi thực hiện: for i in range(1, 9) : print(i)

a)

In lên màn hình các số lẻ từ 1 đến 9

b)

In lên màn hình các số 1, 3, 5, 7.

c)

In lên màn hình các số từ 1 đến 9.

d)

Câu lệnh lỗi không thực hiện.

62.

Câu 43. Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

2 4 6 8

b)

20

c)

0 2 6 12 20

d)

0 0 2 2 6 6 12 12 20 20

63.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

2 4 6 8

b)

20

c)

0 2 6 12 20

d)

0 0 2 2 6 6 12 12 20 20

64.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

10

b)

20

c)

0 2 6 12 20

d)

0 0 2 2 6 6 12 12 20 20

65.

Trong Python, xâu kí tự nào dưới đây là KHÔNG hợp lệ?

4 lines
66.

Cho xâu S = "Thời khóa biểu". Kết quả của hàm len(S) là:

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

67.

Trong Python, xâu có độ dài là bao nhiêu?

a)

12

b)

15

c)

10

d)

14

68.

Trong Python, xâu có độ dài là bao nhiêu?

a)

12

b)

15

c)

10

d)

9

69.

Trong Python, xâu có độ dài là bao nhiêu?

a)

12

b)

15

c)

10

d)

17

70.

Trong Python, để thay thế kí tự 'a' trong xâu s bằng một xâu mới b ta dùng lệnh:

a)

s=s.replace('a', b)

b)

s=s.replace('a')

c)

s=replace(a, b)

d)

s=s.replace(b)

71.

Trong Python, các kí tự trong xâu được đánh số bắng đầu bằng chỉ số:

a)

-1 (theo hướng từ trái sang phải)

b)

1 (theo hướng từ trái sang phải)

c)

2 (theo hướng từ trái sang phải)

d)

0 (theo hướng từ trái sang phải)

72.

Trong Python, chức năng của hàm y.find(x) là

a)

Tìm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu y trong xâu x. Nếu xâu x không xuất hiện như một xâu con, kết quả trả về là -1.

b)

Tìm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu x trong xâu y. Nếu xâu x không xuất hiện như một xâu con, kết quả trả về là 1.

c)

Tìm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu x trong xâu y. Nếu xâu x không xuất hiện như một xâu con, kết quả trả về là 0.

d)

Tìm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu x trong xâu y. Nếu xâu x không xuất hiện như một xâu con, kết quả trả về là -1.

73.

Trong Python, cách viết xâu kí tự nào sau đây là không hợp lệ trong Python?

a)

11A1

b)

""

c)

"Tin hoc"

d)

'Tom&Jerry'

74.

Trong Python, chức năng của hàm y[m:n] với m < n là:

4 lines
75.

tự nào sau đây là không hợp lệ trong Python?

a)

11A1

b)

""

c)

"Tin hoc"

d)

'Tom&Jerry'

76.

Trong Python, chức năng của hàm y[m:n] với m < n là:

a)

Xác định xâu con của xâu y từ vị trí m đến sau vị trí n.

b)

Xác định xâu con của xâu y từ vị trí m đến trước vị trí n.

c)

Xác định xâu con của xâu y từ vị trí sau m đến trước vị trí n.

d)

Xác định xâu con của xâu y từ vị trí m đến vị trí n.

77.

Trong Python, chức năng của hàm y.count(x) là:

a)

Đếm số lần xuất hiện giao nhau của xâu x trong y.

b)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của xâu y trong x.

c)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của xâu x.

d)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của xâu x trong y.

78.

Trong Python, chức năng của hàm y.count(x,m) là:

a)

Cho biết số lần xuất hiện không giao nhau của xâu y trong x trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự cuối của xâu x.

b)

Cho biết số lần xuất hiện giao nhau của xâu y trong x trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự cuối của xâu x.

c)

Cho biết số lần xuất hiện không giao nhau của xâu x trong y trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự cuối của xâu y.

d)

Cho biết số lần xuất hiện giao nhau của xâu x trong y trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự cuối của xâu y.

79.

Trong Python, hàm cho kết quả độ dài của xâu kí tự là:

a)

hàm replace()

b)

Hàm count()

c)

Hàm find()

d)

Hàm len()

80.

Xâu kí tự trong Python là …

a)

dãy các phép toán.

b)

dãy các chữ cái.

c)

dãy các chữ số.

d)

dãy các kí tự.

81.

Trong Python, chức năng của hàm y.replace(x1,x2) là:

a)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế tất cả xâu con x1 không giao nhau của y bằng xâu x2.

b)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế tất cả xâu con x2 của y bằng xâu x1.

c)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế tất cả xâu con x1 của y bằng xâu x2.

d)

Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế tất cả xâu con x2 không giao nhau của y bằng xâu x1.

82.

Trong Python, chức năng của hàm y.count(x,m,n) với m < n là:

a)

Cho biết số lần xuất hiện không giao nhau của xâu y trong x trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự thứ n của xâu x.

b)

Cho biết số lần xuất hiện giao nhau của xâu y trong x trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự thứ n của xâu x.

c)

Cho biết số lần xuất hiện không giao nhau của xâu x trong y trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự thứ n của xâu y.

d)

Cho biết số lần xuất hiện giao nhau của xâu x trong y trong phạm vi từ kí tự thứ m đến kí tự thứ n của xâu y.

83.

Viết chương trình nhập vào từ bàn phím số n nguyên. Kiểm tra số đó là số chẵn hay số lẻ?

4 lines
84.

Viết chương trình nhập vào từ bàn phím số n nguyên. Kiểm tra số đó là số âm hay dương?

4 lines
85.

Viết chương trình nhập vào từ bàn phím số n nguyên. Kiểm tra số đó chia hết cho 3 không?

4 lines
86.

Viết chương trình python, in ra màn hình các số chẵn từ 1 đến 500.

4 lines
87.

Viết chương trình python, in ra màn hình các số lẻ từ 1 đến 500.

4 lines
88.

Viết chương trình python, tính và in ra màn hình tổng s: s = 1 + 2 + 3 + 4 + … + 50

4 lines
89.

Viết chương trình python, tính và in ra màn hình tổng s: s = 1 + 3 + 5 + 7 + … + 999

4 lines
90.

Viết chương trình python, tính và in ra màn hình tổng s: s = 2 + 4 + 6 + 8 + … + 500

4 lines
91.

Viết chương trình python, tính và in ra màn hình tổng s: S = 1+12+13+14…+1200

4 lines
92.

Viết chương trình python, nhập từ bàn phím một xâu bất kì. In ra màn hình xâu vừa nhập.

4 lines
93.

Viết chương trình python, nhập từ bàn phím một xâu họ tên bất kì. In ra màn hình độ dài xâu họ tên vừa nhập trên.

4 lines