wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Thông tin và xử lí thông tin

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Văn bản.

b)

Âm thanh.

c)

Hình ảnh.

d)

Dãy bit.

2.

Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?

a)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.

b)

Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.

c)

Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.

d)

Cả ba đáp án đều sai.

3.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu.

b)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Hình ảnh, âm thanh.

4.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

1MB = 1024KB.

b)

1PB = 1024 GB.

c)

1ZB = 1024PB.

d)

1Bit = 1024B.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.

b)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.

c)

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn.

6.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Chính chữ số 1.

b)

Một số có 1 chữ số.

c)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức.

d)

Đơn vị đo lượng thông tin.

7.

Mã hoá thông tin có mục đích gì?

a)

Để thay đổi lượng thông tin.

b)

Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy.

c)

Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

8.

Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:

a)

Bit.

b)

GHz.

c)

GB.

d)

Byte.

9.

Bản chất quá trình mã hóa thông tin?

a)

Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác.

b)

Đưa thông tin vào máy tính.

c)

Chuyển thông tin về bit nhị phân.

d)

Nhận dạng thông tin.

10.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Dữ liệu là thông tin.

b)

RAM là bộ nhớ ngoài.

c)

Đĩa mềm là bộ nhớ trong.

d)

Một byte có 8 bits.

11.

1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau:

a)

65536.

b)

256.

c)

255.

d)

8.

12.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính.

b)

CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi.

c)

Đĩa cứng là bộ nhớ trong.

d)

8 bytes = 1 bit.

13.

Hệ đếm nhị phân được sử dụng phổ biến trong tin học vì…

a)

Dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10.

b)

Là số nguyên tố chẵn duy nhất.

c)

Một mạch điện có hai trạng thái (có điện/không có điện) có thể dùng để thể hiện tương ứng “1”, “0”.

d)

Dễ dùng.

14.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Máy tính xử lí đồng thời nhiều byte chứ không xử lí từng byte.

b)

Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là các tuyến.

c)

Máy tính xử lí đồng thời một dãy bit chứ không xử lí từng bit.

d)

Modem là một thiết bị hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin ra.

15.

Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình…

a)

Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính.

b)

Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được.

c)

Chuyển thông tin về dạng mã ASCII.

d)

Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được.

16.

Xem xét tình huống cầu thủ ghi bàn và cho biết bộ não của cầu thủ nhận được thông tin từ những giác quan nào?

a)

Thị giác.

b)

Vị giác.

c)

Cả 2 đáp án đều đúng.

d)

Không có đáp án nào đúng.

17.

Theo em, tại sao thông tin trong máy tính biểu diễn thành dãy bit?

a)

Vì máy tính gồm các mạch điện tử chỉ có hai trạng thái đóng mạch và ngắt mạch.

b)

Vì chỉ cần dùng 2 kí hiệu 0 và 1, người ta có thể biểu diễn được mọi thông tin trong máy tính.

c)

Vì máy tính không hiểu được ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Tất cả các lý do trên.

18.

Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lý thông tin hữu hiệu?

a)

Làm việc không mệt mỏi.

b)

Khả năng tính toán nhanh, chính xác.

c)

Khả năng lưu trữ lớn.

d)

Tất cả các khả năng trên.

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

20.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

b)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

21.

Thông tin có thể giúp cho con người:

a)

Nắm được quy luật của tự nhiên và do đó trở nên mạnh mẽ hơn.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

d)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

22.

Em hãy nêu hoạt động thông tin là gì?

a)

Tiếp nhận thông tin.

b)

Xử lí, lưu trữ thông tin.

c)

Truyền (trao đổi) thông tin.

d)

Tất cả các đáp án trên.

23.

Hoạt động thông tin là:

a)

Tiếp nhận thông tin.

b)

Xử lí, lưu trữ thông tin.

c)

Truyền (trao đổi) thông tin.

d)

Tất cả các đáp án trên.

24.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

25.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

a)

Thông tin vào.

b)

Dữ liệu được lưu trữ.

c)

Thông tin ra.

d)

Thông tin máy tính.

26.

Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là:

a)

Dữ liệu.

b)

Lệnh.

c)

Chỉ dẫn.

d)

Thông tin.

27.

Để truyền đạt thông tin tới người bị khiếm thị hoàn toàn người ta có thể:

a)

Đọc nội dung ghi trên giấy hoặc cho nghe một bài hát.

b)

Vẽ hoặc viết ra giấy.

c)

Cho xem những bức ảnh.

d)

Nhấp nháy đèn tín hiệu.

28.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Xô, chậu.

b)

Giấy.

c)

Cuộn phim.

d)

Thẻ nhớ.

29.

Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lí thông tin?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

30.

Chúng ta gọi dữ liệu hay lệnh được gõ vào máy tính là gì?

a)

Thông tin máy tính.

b)

Thông tin vào.

c)

Thông tin ra.

d)

Dữ liệu được lưu trữ.

31.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể nắng”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?

a)

Mặc đồng phục.

b)

Đi học mang theo áo mưa.

c)

Ăn sáng trước khi đến trường.

d)

Đi học mang theo ô, mũ.

32.

Thông tin có thể giúp con người những gì?

a)

Giúp con người đưa ra những lựa chọn tốt.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

Biết được các tin tức xã hội.

d)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

33.

Ý kiến nào đúng về dữ liệu của một bài giảng môn Tin học:

a)

Minh: Tệp bài soạn bằng Word của cô giáo là dữ liệu.

b)

An: Bài ghi trong vở của em là dữ liệu.

c)

Khoa: Dữ liệu là chữ viết phấn trên bảng.

d)

Hằng: Dữ liệu là lời nói.

34.

Hãy chọn đáp án đúng: Thông tin có nhiều cách thể hiện dữ liệu khác nhau.

a)

Để tính toán, chúng ta biểu diễn thông tin dưới dạng các con số và kí hiệu toán học.

b)

Dữ liệu một bài văn.

c)

Một bài hát.

d)

B, C đúng.

35.

Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với …… và …… máy tính điện tử.

a)

Tiêu thụ, sự phát triển.

b)

Sự phát triển, tiêu thụ.

c)

Sử dụng, tiêu thụ.

d)

Sự phát triển, sử dụng.

36.

Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

Máy phát điện.

b)

Máy tính điện tử.

c)

Đồng hồ.

d)

Động cơ hơi nước.

37.

Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi dịch một tài liệu.

b)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp.

c)

Khi chuẩn đoán bệnh.

d)

Khi phân tích tâm lí một con người.

38.

Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?

a)

Lập trình và soạn thảo văn bản.

b)

Công cụ xử lí thông tin.

c)

Giải trí.

d)

Tất cả phương án trên.

39.

Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau: Tin học là…

a)

Lập chương trình cho máy tính.

b)

Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử.

c)

Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin.

d)

Ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử.

40.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.

b)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.

c)

Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.

d)

Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.

41.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:

a)

Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.

b)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.

c)

Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.

d)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.

42.

Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:

a)

Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng.

b)

Được sinh ra trong nền văn minh thông tin.

c)

Sử dụng máy tính điện tử.

d)

Nghiên cứu máy tính điện tử.

43.

Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?

a)

Sự ra đời của máy cơ khí.

b)

Sự ra đời của máy tính điện tử.

c)

Sự ra đời của máy bay.

d)

Cả A, B, C.

44.

Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?

a)

Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt.

b)

Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian rất hạn chế.

c)

Máy tính có thể làm việc đến 7/24 giờ.

d)

Cả A, B.

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.

b)

Học tin học là học sử dụng máy tính.

c)

Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin.

d)

Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.

46.

Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khả năng tính toán nhanh của nó.

b)

Giá thành ngày càng rẻ.

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con người.

d)

Khả năng lưu trữ lớn.

47.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

b)

Cân.

c)

Ổ cắm.

d)

Khóa đa năng.

48.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.

b)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.

c)

Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.

d)

Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.

49.

Lợi ích của tin học là:

a)

Tin học đã được ứng dụng trong mọi lĩnh vực đời sống xã hội.

b)

Sự phát triển của các mạng máy tính, đặc biệt là Internet, làm cho việc ứng dụng tin học ngày càng phổ biến.

c)

Ứng dụng tin học giúp tăng hiệu quả sản xuất, cung cấp dịch vụ và quản lí.

d)

Cả A, B và C.

50.

Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

Máy tính điện tử.

b)

Máy phát điện.

c)

Đồng hồ.

d)

Động cơ hơi nước.

51.

Những hành vi nào thiếu văn hóa của học sinh khi thực hành tin học?

a)

Chưa được phép của giáo viên khi thực hành.

b)

Chơi game trong giờ thực hành.

c)

Cả hai câu trên đều đúng.

d)

Câu A đúng, B sai.

52.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

b)

Cân.

c)

Ổ cắm.

d)

Khóa đa năng.

53.

Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp.

b)

Khi dịch một tài liệu.

c)

Khi chuẩn đoán bệnh.

d)

Khi phân tích tâm lí một con người.

54.

Những khó khăn gì khi Tin học phát triển?

a)

Mất nhiều thời gian để học hỏi tìm hiểu.

b)

Kinh tế khác nhau nên việc áp dụng tin học còn hạn chế.

c)

Lợi dụng Internet để thực hiện những hành vi xấu.

d)

Cả 3 đáp án trên.

55.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.

b)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.

c)

Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.

d)

Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.

56.

Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?

a)

Sự ra đời của máy tính điện tử.

b)

Sự ra đời của máy cơ khí.

c)

Sự ra đời của máy bay.

d)

Cả A, B, C.

57.

Tác động của tin học đối với xã hội là gì?

a)

Sự phát triển của tin học cũng làm thay đổi nhận thức và cách tổ chức, vận hành các hoạt động xã hội.

b)

Những thiết bị hiện đại và tiện ích do tin học mang lại cũng góp phần thay đổi phong cách sống của con người.

c)

Góp phần thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của hầu hết các lĩnh vực khoa học công nghệ cũng như khoa học xã hội.

d)

Cả A, B và C.

58.

Bộ định tuyến (Router) có thể có mấy cổng mạng?

a)

4

b)

5

c)

7

d)

Vô số

59.

Phạm vi sử dụng của internet là gì?

a)

Chỉ trong gia đình

b)

Chỉ trong cơ quan

c)

Chỉ ở trên máy tính và điện thoại

d)

Toàn cầu

60.

Điện thoại thông minh được kết nối internet bằng cách nào?

a)

Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G

b)

Kết nối gián tiếp qua wifi

c)

Cả A và B

d)

Không thể kết nối

61.

Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

62.

Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)

LAN

b)

WAN

c)

MCB

d)

Không có kí tự viết tắt

63.

Mạng LAN có phạm vi địa lí so với mạng WAN như thế nào?

a)

Lớn hơn

b)

Bé hơn

c)

Bằng

d)

Bằng hoặc lớn hơn

64.

Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?

a)

Switch

b)

HUB

c)

Router

d)

Không có

65.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Mạng cục bộ không có chủ sở hữu

b)

Mạng internet có chủ sở hữu

c)

Phạm vi của mạng internet là toàn cầu

d)

Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình

66.

Internet có lợi ích đối với các hoạt động nào sau đây?

a)

Giải trí

b)

Bảo vệ sức khoẻ

c)

Học tập, làm việc, giao tiếp

d)

Cả 3 ý trên

67.

Phần mềm có thể chia thành mấy nhóm?

a)

3

b)

2

68.

Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm nền tảng

c)

Cả A và B

d)

Không là phần mềm gì cả

69.

Trong thực tế, IoT có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Smart home

b)

Smart car

c)

Smart watch

d)

Tất cả các đáp án trên

70.

Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google Drive là thuê phần gì?

a)

Ứng dụng

b)

Cứng

c)

Mềm

d)

Dịch vụ

71.

Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là gì?

a)

Thuê phần cứng

b)

Thuê ứng dụng

c)

Thuê phần mềm

d)

Dịch vụ điện toán đám mây

72.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

Mediafire

b)

Google Drive

c)

OneDrive

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

73.

Khi truy cập mạng, mọi người có thể bị kẻ xấu lợi dụng, ăn cắp thông tin hay không?

a)

b)

Không

c)

Tùy trường hợp

d)

Không thể

74.

Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc

b)

Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp

c)

Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng

d)

Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết

75.

Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?

a)

Không kết bạn dễ dãi trên mạng

b)

Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn

c)

Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô

d)

Cả 3 ý trên

76.

Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

77.

Thảm họa Sâu WannaCry tống tiền bằng cách mã hóa toàn bộ thông tin có trên đĩa cứng và đòi tiền chuộc mới cho phần mềm hóa giải diễn ra vào năm nào?

a)

2016

b)

2017

c)

2018

d)

2019

78.

Tác động của virus đối với người dùng và máy tính?

a)

Gây khó chịu với người dùng.

b)

Làm hỏng phần mềm khác trong máy.

c)

Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính.

d)

Cả A, B, C.

79.

Bản chất của virus là gì?

a)

Các phần mềm hoàn chỉnh.

b)

Các đoạn mã độc.

c)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.

d)

Là sinh vật có thể thấy được.

80.

Bản chất của Worm (sâu máy tính) là gì?

a)

Phần mềm hoàn chỉnh.

b)

Một đoạn mã độc.

c)

Nhiều đoạn mã độc.

d)

Cả 3 ý trên.

81.

Trojan gọi là gì?

a)

Phần mềm độc.

b)

Mã độc.

c)

Ứng dụng độc.

d)

Phần mềm nội gián.

82.

Phần mềm độc hại viết ra có tác dụng gì?

a)

Dùng để hỗ trợ các ứng dụng.

b)

Dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn.

c)

Cải thiện khả năng xử lí của máy tính.

d)

Cả 3 ý trên.

83.

Phần mềm chống virus Windows Defender được tích hợp trên hệ điều hành nào?

a)

MS-DOS.

b)

Windows XP.

c)

Windows 7.

d)

Windows 10, 11.

84.

Trojan là một phương thức tấn công kiểu:

a)

Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng.

b)

Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng.

c)

Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân.

d)

Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân.

85.

Thiết lập lựa chọn và quét virus với Windows Defender gồm mấy bước?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

86.

Có mấy kiểu quét trong Windows Defender?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

87.

Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu không là phần mềm chống phần mềm độc hại?

a)

Ubuntu.

b)

BKAV.

c)

Kaspersky.

d)

Antivirus.

88.

Virus máy tính không gây ra những tác hại nào?

a)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống.

b)

Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu.

c)

Làm chậm tốc độ xử lý của máy tính.

d)

Làm hư hỏng chuột máy tính.

89.

Điều nào sau đây sai khi nói về các đặc điểm của virus?

a)

Virus là các chương trình gây nhiễu hoặc phá hoại.

b)

Virus có khả năng tự nhân bản để lây lan.

c)

Virus không phải là một chương trình hoàn chỉnh.

90.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về cơ chế phát tán của worm?

a)

Tận dụng lỗ hổng bảo mật của hệ điều hành.

b)

Lừa người sử dụng tải phần mềm.

c)

Gắn mình vào một tệp khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán.

d)

Chủ động phát tán qua thư điện tử và tin nhắn, lợi dụng sự bất cẩn của người dùng.

91.

Điều nào sau đây sai khi nói về Trojan:

a)

Trojan nhằm mục đích chiếm đoạt quyền và thông tin.

b)

Trojan cần đến cơ chế lây lan khi muốn khống chế một số lượng lớn các máy tính.

c)

Trojan không phải là virus.

d)

Rootkit là một loại hình Trojan.

92.

Vật nào sau đây không thể mang virus?

a)

Các tệp chương trình.

b)

Văn bản.

c)

Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính (đĩa cứng, đĩa mềm,…).

d)

Màn hình máy tính.

93.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về cơ chế phát tán của worm?

a)

Tận dụng lỗ hổng bảo mật của hệ điều hành.

b)

Lừa người sử dụng tải phần mềm.

c)

Gắn mình vào một tệp khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán.

d)

Chủ động phát tán qua thư điện tử và tin nhắn, lợi dụng sự bất cẩn của người dùng.

94.

Điều nào sau đây sai khi nói về các đặc điểm của virus?

a)

Virus là các chương trình gây nhiễu hoặc phá hoại.

b)

Virus có khả năng tự nhân bản để lây lan.

c)

Virus không phải là một chương trình hoàn chỉnh.

d)

Virus chỉ hoạt động trên HĐH Windows.

95.

Việc nào dưới đây không bị phê phán?

a)

Phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng.

b)

Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường.

c)

Sao chép phần mềm không có bản quyền.

d)

Tự thay đổi mật khẩu cho máy tính cá nhân của mình.

96.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì.

b)

Chia sẻ cho bạn bè để doạ các bạn.

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.

d)

Mở video đó và xem.

97.

Em thường xuyên nhận được các tin nhắn xúc phạm, chế giễu từ một người lớn quen biết. Em nên làm gì?

a)

Bỏ qua, chắc họ chỉ trêu thôi.

b)

Nhắn tin lại cho người đó các nội dung tương tự.

c)

Gặp thẳng người đó hỏi tại sao lại làm thế và yêu cầu dừng ngay.

d)

Nói chuyện với thầy cô giáo, bố mẹ về sự việc để xin ý kiến giải quyết.

98.

Câu 27. Một số bạn rủ em xem phim dung tục của một ngôi sao mạng xã hội. Em nên làm gì?

a)

A. Không xem kênh Youtube của anh ta nữa, đồng thời khuyên các bạn không nên xem.

b)

B. Hòa theo các bạn để khỏi bị chê lạc hậu.

c)

C. Không xem nữa, còn bạn bè thì tùy.

d)

D. Không hâm mộ nhưng vẫn tiếp tục theo dõi.