wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÁP ÁN ĐỀ CƯƠNG TIN HỌC 10 KTCHK1 2025-2026

Total questions: 99

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ nào dưới đây đặc trưng cho nền văn minh thông tin?

a)

Máy thu hình.

b)

Điện thoại di động.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Mạng Internet.

2.

Tin học được định nghĩa là khoa học nghiên cứu các phương pháp và quá trình xử lí thông tin tự động bằng các phương tiện kĩ thuật, chủ yếu bằng:

a)

Máy tính.

b)

Điện thoại di động.

c)

Đồng hồ thông minh.

d)

Máy thu hình.

3.

Câu trả lời nào đúng và đầy đủ nhất về byte?

a)

Là lượng tin đủ mà hoá một chữ trong bảng chữ cái.

b)

Là một đơn vị lưu trữ dữ liệu 8 bit.

c)

Là một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ máy tính.

d)

Là một dãy 8 chữ số.

4.

Chọn phát biểu đúng nhất. Thiết bị số là:

a)

Các thiết bị làm việc với thông tin số.

b)

Các thiết bị lưu trữ.

c)

Các thiết bị dùng truyền dữ liệu.

d)

Các thiết bị dùng xử lý thông tin.

5.

Chọn kết quả đúng. 4.5GB bằng bao nhiêu MB?

a)

4608 MB.

b)

2048 MB.

c)

46080 MB.

d)

4680 MB.

6.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào là thiết bị số?

a)

Thẻ nhớ.

b)

Bộ thu phát wifi.

c)

Máy tính xách tay.

d)

Quạt điện cơ.

7.

Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, đã lưu trong máy tính được gọi chung là:

a)

Lệnh.

b)

Chỉ dẫn.

c)

Dữ liệu.

d)

Thông tin.

8.

Các đơn vị đo dữ liệu hơn kém nhau bao nhiêu lần?

a)

1024 lần.

b)

1204 lần.

c)

2014 lần.

d)

2104 lần.

9.

Giả sử để số hoá một cuốn sách Ngữ văn 10 dày vạn bốn thì cần lượng dữ liệu 65 KB. Hỏi một thẻ nhớ có dung lượng 4GB thì lưu trữ được bao nhiêu cuốn sách Ngữ văn 10 đã số hoá?

a)

64527 cuốn.

b)

64528 cuốn.

c)

32768 cuốn.

d)

16384 cuốn.

10.

Phát biểu nào sau đây không là ưu điểm của thiết bị số?

a)

Giúp xử lý thông tin rất nhanh, chính xác.

b)

Khả năng lưu trữ với dung lượng lớn.

c)

Tốc độ chuyển hàng hoá rất nhanh.

d)

Khả năng truyền tin với tốc độ rất lớn.

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải nói rất nhiều lần.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

12.

Hoạt động nào dưới đây KHÔNG là của thông tin?

a)

Tiếp nhận thông tin.

b)

Xử lí, lưu trữ thông tin.

c)

Truyền (trao đổi) thông tin.

d)

Kết nối Internet.

13.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

14.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

a)

Dữ liệu được lưu trữ.

b)

Thông tin vào.

c)

Thông tin ra.

d)

Thông tin máy tính.

15.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai về thông tin?

a)

Thông tin là dữ liệu đã được xử lý, có ý nghĩa.

b)

Thông tin không cần phải chính xác.

c)

Thông tin giúp con người ra quyết định đúng đắn hơn.

d)

Thông tin có thể được truyền đạt qua nhiều phương tiện khác nhau.

16.

So sánh việc gửi điện tử với gửi thư theo đường bưu điện theo các tiêu chí thì đâu là đáp án sai:

a)

Thời gian: Gửi thư điện tử sẽ đến chậm hơn gửi theo đường bưu điện nếu thư chứa quá nhiều tài liệu.

b)

Tốc độ: gửi thư điện tử có tốc độ nhanh hơn.

c)

Chi phí: gửi thư điện tử tiết kiệm chi phí.

d)

Khả năng lưu trữ: gửi thư điện tử có khả năng lưu trữ lớn hơn gửi thư theo đường bưu điện.

17.

Phát biểu nào dưới đây là khái niệm thông tin?

a)

Là thành phần quan trọng nhất của máy tính.

b)

Là sự thông báo, trao đổi, giải thích về một đối tượng nào đó và được thể hiện thông qua các dạng tín hiệu như âm thanh, chữ số, chữ viết... nhằm mang lại một sự hiểu biết nào đó cho đối tượng nhận tin.

c)

Là biểu diễn của dữ liệu.

d)

Là văn bản, hình ảnh hoặc âm thanh được biểu diễn trong máy tính.

18.

Với 1 thẻ nhớ 16GB có thể chứa tối đa bao nhiêu ảnh tính theo độ lớn trung bình của ảnh là 0.5MB?

a)

32755

b)

32730

c)

32768

d)

32727

19.

Cho biết các thiết bị dưới đây, thiết bị nào là thiết bị số?

a)

Bộ thu phát wifi, thẻ nhớ, máy tính xách tay

b)

Thẻ nhớ, đồng hồ, quạt điện cơ

c)

Bộ thu phát wifi, đồng hồ, thẻ nhớ

d)

Máy tính xách tay, thẻ nhớ, đồng hồ

20.

Thiết bị nào dưới đây không là thiết bị thông minh?

4 lines
21.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh?

a)

Máy tính bảng.

b)

Đồng hồ lịch vạn niên.

c)

Camera có kết nối internet.

22.

Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh lần thứ ba?

a)

Máy phát điện.

b)

Đồng hồ nước.

c)

Máy tính điện tử.

23.

Hãy chọn phát biểu sai.

a)

Thiết bị thông minh là thiết bị số.

b)

Thiết bị số là thiết bị thông minh.

c)

Thiết bị thông minh có thể làm việc một cách tự chủ.

d)

Thiết bị thông minh có thể tương tác tự động với người sử dụng hay các thiết bị thông minh khác.

24.

Chọn đáp án không được xem là lợi ích của tin học?

a)

Tin học đã được ứng dụng trong mọi lĩnh vực của đời sống.

b)

Sự phát triển của các mạng máy tính, đặc biệt là Internet, làm cho việc ứng dụng tin học ngày càng phổ biến.

c)

Ứng dụng tin học giúp tăng hiệu quả sản xuất, cung cấp dịch vụ và quản lí.

d)

Chuyển từ lao động thủ công sang cơ giới.

25.

Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực hiện công việc tốt hơn con người?

a)

Khi dịch một tài liệu.

b)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp.

c)

Khi chuẩn đoán bệnh.

d)

Khi phân tích tâm lí một con người.

26.

Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?

a)

Sự ra đời của máy cơ khí.

b)

Sự ra đời của máy tính điện tử.

c)

Sự ra đời của máy bay.

d)

Sự ra đời của điện năng.

27.

Câu 7: Chọn đáp án phù hợp nhất. Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:

a)

Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.

b)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.

c)

Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.

d)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lí thông tin.

28.

Công nghiệp 4.0 thiết bị đóng vai trò chủ chốt trong hệ thống IoT là:

a)

Thiết bị số.

b)

Thiết bị thông minh.

c)

Thiết bị vi tính.

d)

Thiết bị văn phòng.

29.

Câu 9: Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh?

a)

Điện thoại thông minh

b)

Bàn là

c)

Quạt điện

d)

Đèn pin

30.

Cho biết thiết bị nào là thiết bị thông minh?

a)

Bộ thu phát wifi, thẻ nhớ, máy tính xách tay

b)

Thẻ nhớ, đồng hồ, quạt điện cơ

c)

Bộ thu phát wifi, đồng hồ, thẻ nhớ

d)

Máy tính xách tay, thẻ nhớ, đồng hồ.

31.

Thiết bị thông minh là:

a)

Là thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ, không cần sự can thiệp của con người, tự thích ứng với hoàn cảnh, có khả năng kết nối với các thiết bị khác để trao đổi dữ liệu

b)

Là thiết bị điện tử không thể hoạt động tự chủ, cần sự can thiệp của con người, không tự thích ứng với hoàn cảnh, không có khả năng kết nối với các thiết bị khác để trao đổi dữ liệu

c)

Là thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ, không cần sự can thiệp của con người, không tự thích ứng với hoàn cảnh, có khả năng kết nối với các thiết bị khác để trao đổi dữ liệu

d)

Là thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ, không cần sự can thiệp của con người, tự thích ứng với hoàn cảnh, không có khả năng kết nối với các thiết bị khác để trao đổi dữ liệu.

32.

Cho biết một số thành tựu phát triển của điện toán:

a)

Hệ điều hành, mạng và internet, các ngôn ngữ lập trình bậc cao, các hệ quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Mạng và internet, các ngôn ngữ lập trình bậc cao, các hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Hệ điều hành, các ngôn ngữ lập trình bậc cao, các hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Hệ điều hành, mạng và internet, các hệ quản trị cơ sở dữ liệu

33.

Cho biết kết nối nào không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay:

a)

Wifi

b)

Blueth

c)

Hồng ngoại

d)

USB

34.

Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nào?

a)

Điện thoại thông minh có khả năng thực hiện một số tính toán phức tạp.

b)

Điện thoại thông minh có khả năng cài đặt một số phần mềm ứng dụng nên có thể truy cập internet và hiển thị dữ liệu đa phương tiện.

c)

Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng thông minh hơn so với điện thoại thường.

d)

Tất cả các đáp án trên.

35.

Trợ thủ số cá nhân có đặc điểm quan trọng nào?

a)

tích hợp nhiều chức năng.

b)

tích hợp nhiều ứng dụng hữu ích.

c)

nhỏ gọn, có khả năng kết nối mạng.

36.

Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nào?

a)

Có danh bạ

b)

Có thể nhắn tin.

c)

Có thể kết nối Internet.

d)

Có hệ điều hành và có thể chạy được một số ứng dụng.

37.

Bộ định tuyến (Router) có thể có mấy cổng mạng?

a)

4.

b)

5.

c)

7.

d)

Vô số.

38.

Phạm vi sử dụng của internet là?

a)

Chỉ trong gia đình.

b)

Chỉ trong cơ quan.

c)

Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.

d)

Toàn cầu.

39.

Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

40.

Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)

LAN.

b)

WAN.

c)

MCB.

d)

WWW.

41.

Mạng LAN có phạm vi địa lí…. mạng WAN.

a)

Lớn hơn.

b)

Bé hơn.

c)

Bằng.

d)

Bằng hoặc lớn hơn.

42.

Các mạng LAN có thể kết nối với nhau tạo thành một mạng lưới rộng lớn thông qua thiết bị nào?

a)

Switch.

b)

HUB.

c)

Router.

d)

Mô-đem.

43.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG được xem là lợi ích của Internet?

a)

Giải trí.

b)

Bảo vệ sức khỏe.

c)

Học tập, làm việc, giao tiếp.

d)

Tăng tính cảm ảo, xa rời tình cảm thật.

44.

Phần mềm có thể chia thành mấy nhóm?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

45.

Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm nền tảng.

c)

Phần mềm diệt vi-rus.

d)

Không là phần mềm gì cả.

46.

Trong thực tế, IoT được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực và mọi mặt của cuộc sống. Vậy IoT là

a)

trí tuệ nhân tạo.

b)

kết nối vạn vật.

c)

điện toán đám mây.

d)

dữ liệu lớn.

47.

Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là thuê

a)

ứng dụng.

b)

phần cứng.

c)

phần mềm.

d)

dịch vụ.

48.

Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là

a)

thuê phần cứng.

b)

thuê ứng dụng.

c)

thuê phần mềm.

d)

dịch vụ điện toán đám mây.

49.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

Mediafire.

b)

Google Driver.

c)

OneDrive.

d)

Icloud.

50.

Dịch vụ nào dưới đây KHÔNG là dịch vụ của điện toán đám mây?

4 lines
51.

Một mạng máy mà chỉ kết nối các máy tính trong một phạm vi nhỏ như một phòng học được là mạng?

a)

Mạng diện rộng WAN.

b)

Mạng cục bộ LAN.

c)

Kết nối của nhiều mạng điện rộng.

d)

Mạng thông tin toàn cầu Internet.

52.

Trong một mô hình của một mạng máy tính gồm: máy chủ, máy tính để bàn, máy in, bộ chia (HUB), bộ chuyển mạch (Switch), bộ định tuyến (Router), cặp mạng. Theo em thiết bị nào là thiết bị đầu cuối trong các thiết bị sau đây?

a)

Máy in.

b)

Bộ chuyển mạch.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Bộ chia.

53.

Trong một mô hình của một mạng máy tính gồm: máy chủ, máy tính để bàn, máy in, bộ chia (HUB), bộ chuyển mạch (Switch), bộ định tuyến (Router), cặp mạng. Theo em thiết bị nào là thiết bị kết nối trong các thiết bị sau?

a)

Máy chủ.

b)

Bộ chia.

c)

Máy tính để bàn.

d)

Máy in.

54.

Hai nhóm phần mềm cơ bản trong các dịch vụ điện toán đám mây là nhóm:

a)

Nhóm các phần mềm ứng dụng và nhóm các phần mềm nền tảng.

b)

Nhóm các phần mềm ứng dụng và nhóm phần mềm hệ thống.

c)

Nhóm các phần mềm nền tảng và nhóm phần mềm hệ thống.

d)

Các phần mềm thuộc lĩnh vực văn phòng.

55.

Cho biết lợi ích của dịch vụ đám mây:

a)

Tính mềm dẻo và độ sẵn sàng cao, chất lượng cao, kinh tế hơn.

b)

Tính mềm dẻo và độ sẵn sàng cao, kinh tế hơn.

c)

Tính mềm dẻo và độ sẵn sàng cao, kinh tế hơn.

d)

Tính mềm dẻo và độ sẵn sàng cao, chất lượng cao, kinh tế hơn.

56.

Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân KHÔNG đúng khi truy cập mạng?

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.

b)

Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.

c)

Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.

d)

Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.

57.

Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

58.
a)

IaaS

b)

DaaS

c)

SaaS

d)

PaaS

59.

Thảm họa Sâu WannaCry tống tiền bằng cách mã hóa toàn bộ thông tin có trên đĩa cứng và đòi tiền chuộc mới cho phần mềm hóa giải diễn ra vào năm nào?

a)

2016.

b)

2017.

c)

2018.

d)

2019.

60.

Tác động của virus đối với người dùng và máy tính?

a)

Làm cho người dùng bị đau đầu.

b)

Làm hỏng mắt của người dùng.

c)

Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính.

d)

Làm cho máy tính nhẹ hơn.

61.

Bản chất của virus là gì?

a)

Các phần mềm hoàn chỉnh.

b)

Các đoạn mã độc.

c)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.

d)

Là sinh vật có thể thấy được.

62.

Bản chất của Worm, sâu máy tính là gì?

a)

Phần mềm hoàn chỉnh.

b)

Một đoạn mã độc.

c)

Nhiều đoạn mã độc.

d)

Lợi dụng lỗ hổng của Internet.

63.

Trojan gọi là gì?

a)

Phần mềm độc.

b)

Mã độc.

c)

Ứng dụng độc.

d)

Phần mềm nội gián.

64.

Phần mềm độc hại viết ra có tác dụng gì?

a)

Dùng để hỗ trợ các ứng dụng.

b)

Dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn.

c)

Cải thiện khả năng xử lí của máy tính.

d)

Dùng để diệt virus.

65.

Phần mềm chống virus Window Defender được tích hợp trên hệ điều hành nào?

a)

MS-DOS.

b)

Window XP.

c)

Window 7.

d)

Window 10, 11.

66.

Trojan là một phương thức tấn công kiểu:

a)

Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng

b)

Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng

c)

Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân

d)

Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân.

67.

Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu KHÔNG là phần mềm chống phần mềm độc hại?

a)

Ubuntu.

b)

BKAV.

c)

Kaspersky.

d)

Antivirus.

68.

Hành động nào không là hành vi bắt nạt trên không gian mạng?

a)

Đưa tin bịa đặt.

b)

Vu khống.

c)

Tống tiền, ép buộc làm điều xấu.

d)

Tổ chức học Online.

69.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau về các nguy cơ trên không gian mạng?

a)

Tin giả và tin phần văn hoá, bắt nạt qua mạng

b)

Lừa đảo và lộ thông tin cá nhân, nghiện game.

c)

Lừa đảo trên mạng, lộ thông tin cá nhân, bắt nạt trên mạng, nghiện game, tin giả.

d)

Bắt nạt qua mạng và nghiện game.

70.

Đâu là một trong các biện pháp phòng hành vi bắt nạt trên không gian mạng?

a)

Giữ cho máy tính không bị nhiễm Virus.

b)

Giữ bí mật thông tin cá nhân.

c)

Không nên kết bạn dễ dãi qua mạng.

d)

Cẩn trọng trong việc truy cập wifi công cộng.

71.

Đâu là phần mềm nội gián:

a)

Virus

b)

Worm

c)

Trojan

d)

Sâu máy tính

72.

Cho biết một số nguy cơ trên mạng:

a)

Tin giả và tin phần văn hóa, lừa đảo

b)

Lộ thông tin cá nhân, bắt nạt trên không gian mạng

c)

Tin giả và tin phần văn hóa, lừa đảo, lộ thông tin cá nhân, bắt nạt trên không gian mạng, nghiện mạng.

d)

Lộ thông tin cá nhân, bắt nạt trên không gian mạng, nghiện mạng.

73.

Câu 1: Hãy chọn phương án SAI. Khi sử dụng được máy tính và mạng, bạn sẽ được các lợi ích sau đây:

a)

Giảm khả năng tiếp cận thông tin mới

b)

Tăng hiệu quả làm việc và học tập

c)

Dễ dàng kết nối và giao tiếp với người khác

d)

Tiếp cận nhiều nguồn tài nguyên học tập

74.

Khi sử dụng thư điện tử, người dùng cần lưu ý điều gì?

a)

Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính đối tác để làm các đề án lớn.

b)

Không bao giờ phải cài lại hệ điều hành của máy.

c)

Không bao giờ phải cài lại hệ điều hành của máy.

d)

Không bao giờ phải cài lại hệ điều hành của máy.

75.

Tổ chức nào sau đây cung cấp dịch vụ truyền thông Internet

a)

Thế giới di động

b)

Bách Hóa Xanh

c)

FPT

d)

VinMart

76.

Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện?

a)

Tốc độ chuyển thư nhanh.

b)

Thư điện tử luôn luôn được phát nhanh.

c)

Thư điện tử luôn có độ an ninh cao nhất.

d)

Có thể chuyển được lượng văn bản là hình ảnh lớn.

77.

SPAM là gì?

a)

Là một loại Virus máy tính

b)

Là một phần mềm gián điệp (Spyware)

c)

Là một loại sâu máy tính (worm)

d)

Là loại thư điện tử rác mà người dùng không muốn nhận

78.

Chọn phát biểu nêu đúng nhất về bản chất của Internet trong các phát biểu sau:

a)

Là mạng lớn nhất trên thế giới.

b)

Là mạng có hàng triệu máy chủ.

c)

Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất.

d)

Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

79.

Phát biểu nào sai trong những phát biểu sau:

a)

Ai cũng có thể là chủ sở hữu của Internet

b)

Internet là mạng máy tính không lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

c)

Mỗi máy tính trong Internet đều có chung địa chỉ IP

d)

Internet là mạng có hàng triệu máy chủ.

80.

Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là hãng nào?

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

d)

Hãng Apple.

81.

Mạng Internet thuộc loại mạng nào dưới đây?

a)

Mạng diện rộng

b)

Mạng khu vực

c)

Mạng toàn cầu

d)

Mạng miễn phí

82.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Phát biểu A là đúng.

b)

Phát biểu B là đúng.

c)

Phát biểu C là đúng.

d)

Phát biểu D là sai.

83.

Câu 10: Hãy lựa chọn phương án ghép đúng. Tài khoản của mỗi chủ thư điện tử là

a)

địa chỉ của máy chủ và Password.

b)

địa chỉ e-mail và Password.

c)

tên đăng ký sử dụng và Password.

d)

địa chỉ giao thức Internet.

84.

Với dịch vụ thư điện tử, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Một người có thể gửi thư cho chính mình và gửi nhiều lần.

b)

Tệp tin đính kèm có thể nhiễm virus, cho nên cần kiểm tra virus trước sử dụng.

c)

Hai người có thể có cùng địa chỉ hộp thư điện tử.

d)

Có thể gửi một thư có tệp đính kèm cho 20 người có địa chỉ thư khác nhau.

85.

Hãy chọn phương án ghép đúng. Mạng cục bộ là mạng

a)

Có từ 10 máy trở xuống.

b)

kết nối các máy tính trong một phạm vi địa lý rộng lớn.

c)

của một gia đình hay của một phòng ban trong một cơ quan.

d)

Kết nối một số lượng nhỏ máy tính ở gần nhau.

86.

Hãy chọn phương án ghép đúng. Mạng điện rộng là

a)

mạng có từ 100 máy trở lên.

b)

mạng liên kết các mạng cục bộ bằng các thiết bị kết nối.

c)

mạng Internet.

d)

mạng của một quốc gia.

87.

Nội dung nào dưới đây có thể dẫn đến một số nguy cơ trên mạng:

a)

Giữ nguyên các bảo mật khi trao đổi thông tin trên Internet.

b)

Nắm các luật bảo quyền liên quan đến sử dụng Internet.

c)

Tải các phần mềm.

d)

Không kết bạn dễ dãi qua mạng.

88.

Hành động nào sau đây dễ có nguy cơ bị lộ thông tin cá nhân?

a)

Truy cập có giới hạn: người dùng phải đăng nhập bằng tên và mật khẩu.

b)

Mã hoá dữ liệu được sử dụng để tăng cường tính bảo mật.

c)

Luôn sử dụng các phần mềm chống virus.

d)

Sử dụng Internet quá nhiều.

89.

Quá trình thiết kế các thông điệp truyền thông bằng hình ảnh; giải quyết vấn đề thông qua sự kết hợp hình ảnh, kiểu chữ với ý tưởng để truyền tải thông tin đến người xem gọi là?

a)

Thiết kế ảnh.

b)

Thiết kế quảng cáo.

c)

Thiết kế ý tưởng.

d)

Thiết kế đồ họa.

90.

Có mấy loại đồ họa cơ bản?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

91.

Trong đồ họa điểm ảnh, hình ảnh được tạo thành từ các:

a)

Chấm ảnh.

b)

Khung ảnh.

c)

Điểm ảnh.

d)

Màu ảnh.

92.

Trong đồ họa vectơ, hình ảnh được xác định theo:

a)

đường nét.

b)

đường thẳng.

c)

chấm ảnh.

d)

điểm ảnh.

93.

Câu 5. Phần mềm nào không là phần mềm đồ họa?

a)

Adobe Photoshop.

b)

GIMP.

c)

Inkscape.

d)

Word.

94.

Có mấy loại phần mềm đồ họa?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

95.

Cần thiết kế một bộ sản phẩm bút, sổ danh thiếp, … nên dùng phần mềm nào?

a)

Paint.

b)

Power Point.

c)

Inkscape.

d)

Photoshop.

96.

Để thêm các đối tượng có sẵn trên hộp công cụ trong Inkscape cần thực hiện theo mấy bước?

(a)  

97.

Phần mềm Inkscape có sản phẩm đuôi mở rộng là:

a)

.ink.

b)

.scp.

c)

.svg.

d)

.pts.

98.

Thanh công cụ nào được sử dụng nhiều nhất trong Inkscape?

a)

Bảng màu.

b)

Thanh thiết lập chế độ kết dính.

c)

Thanh điều khiển thuộc tính.

d)

Hộp công cụ.

99.

Mỗi hình vẽ bao gồm các:

a)

Đối tượng đồ hoạ.

b)

Hình đồ hoạ.

c)

Điểm đồ hoạ.

d)

Không bao gồm gì.