wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 TIN10

Total questions: 97

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Phạm vi sử dụng của Internet là:

a)

Chỉ trong gia đình.

b)

Chỉ trong một cơ quan.

c)

Chỉ trong trường học.

d)

Toàn cầu.

2.

Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là hãng nào?

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

d)

Tất cả các ý trên đều sai

3.

Cách thức kết nối của Internet là:

a)

Trực tiếp trong mạng qua các thiết bị kết nối như Switch

b)

Kết nối qua các Router thông qua các nhà cung cấp dịch vụ kết nối

c)

Trực tiếp trong mạng qua các thiết bị kết nối như Hub

d)

Trực tiếp trong mạng qua các thiết bị kết nối như Wifi

4.

Internet mang tới lợi ích gì cho chúng ta?

a)

Khi có chuyện mâu thuẫn có thể lên facebook kể cho mọi người nghe

b)

Tìm những thông tin, tài liệu liên quan đến bài học

c)

Chơi thật  nhiều game.

d)

Xem  nhiều phim

5.

Lĩnh vực hay công cụ nào được kể ra dưới đây hoạt động dựa trên mạng máy tính?

a)

Robot hút bụi thông minh

b)

Điện thoại thông minh

c)

Internet vạn vật, E-Learning, E-Banking, E-Government

d)

Xã hội tri thức và kinh tế tri thức

6.

Trong các câu sau đây, câu nào sai?

a)

Phạm vi kết nối và hoạt động của mạng LAN nhỏ hơn Internet

b)

Nếu mất kết nối Internet thì các máy tính trong mạng LAN vẫn liên lạc được với nhau

c)

Phải có mạng LAN mới xây dựng được IoT

d)

Điện toán đám mây cung cấp những dịch vụ tốt hơn so với những dịch vụ mà các cơ quan tự xây dựng.

7.

Điện toán đám mây không thể cung cấp những dịch vụ nào trong các dịch vụ sau đây?

a)

Dịch vụ ứng dụng dữ liệu

b)

Dịch vụ ứng dụng dữ liệu

c)

Dịch vụ bảo trì phần cứng và phần mềm tại gia đình

d)

Dịch vụ cung cấp máy chủ

8.

Đâu là công ty Việt Nam đang cung cấp dịch vụ điện toán đám mây?

a)

VNG Cloud

b)

CMC Cloud

c)

VNPT Cloud

d)

Tất cả các đáp án trên.

9.

Nếu mỗi cơ quan tự xây dựng hệ thống cung cấp dịch vụ ứng dụng công nghệ thông tin theo cách riêng thì có thể dẫn tới hạn chế nào sau đây?

a)

Nhân viên của cơ quan này không thể truy cập trang web của cơ quan khác.

b)

Tốn kém về thời gian, chi phí xây dựng và bảo trì.

c)

Lãng phí tài nguyên thiết bị số và đường truyền.

d)

Tất cả các đáp án trên

10.

Các dịch vụ chủ yếu của điện toán đám mây là:

a)

SaaS (Software as a Service - phần mềm như là dịch vụ)

b)

PaaS (Platform as a Service – nền tảng như là dịch vụ)

c)

IaaS (Infrastructure as a Service - hạ tầng như là dịch vụ)

d)

Tất cả các đáp án trên

11.

Kết nối vạn vật ra đời vào cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Lần thứ nhất

b)

Lần thứ hai

c)

Lần thứ ba

d)

Lần thứ tư

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng? (Trong các đáp án dưới đây)

a)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.  

b)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

c)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

d)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

13.

Điện thoại thông minh không có chức năng nào sau đây?

a)

Xử lý cảm xúc 

b)

Gửi tin

c)

Nhận tin

d)

Xử lý thông tin

14.

Đơn vị lưu trữ dữ liệu lớn nhất hiện nay trong máy tính là:

a)

PB

b)

GB

c)

TB

d)

YB

15.

Thiết bị nào trong những thiết bị sau là thiết bị thông minh?

a)

Máy hút bụi.

b)

Máy hút mùi.  

c)

Chổi quét nhà.  

d)

Robot lau nhà.

16.

Đâu là nhân vật trung tâm trong Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

 

a)

Máy móc, thiết bị thông minh

b)

Máy hơi nước

c)

Động cơ đốt trong

d)

Động cơ điện

17.

Đồ dùng được gọi là thông minh khi:

a)

Có sạc pin.   

b)

Có khả năng xử lí thông tin, kết nối với người dùng hoặc kết nối với các thiết bị khác, có thể hoạt động tương tác và tự chủ ở một mức độ nào đó.

c)

Có thể tính toán.

d)

Hoạt động theo một quy trình giống nhau.

18.

Máy tính có khả năng làm việc như thế nào?

a)

Có khả năng làm việc chính xác.

b)

Máy tính làm việc theo chương trình.

c)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

d)

Có khả năng làm việc tự động.

19.

Phát biểu nào sau đây về các thiết bị trong hệ thống IoT là sai?

a)

Được gắn cảm biến để tự cảm nhận môi trường xung quanh.

b)

Được trang bị Trí tuệ nhân tạo (AI) để có khả năng tự thực hiện công việc.

c)

Được kết nối mạng Internet để phối hợp với nhau tạo thành một hệ thống tự động.

d)

Là những cảm biến được kết nối mạng với nhau thành một hệ thống.

20.

Phép đổi (đơn vị )nào sau đây đúng?

  

a)

1B=1024 Bit

b)

1KB=1024 GB  

c)

1GB=1024 MB

d)

1 Bit= 1024 B

21.

Thông tin là gì?

a)

Hình ảnh, âm thanh.

b)

Các văn bản và số liệu.

c)

Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó.

d)

Văn bản, Hình ảnh, âm thanh.

22.

Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách (tối đa) có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

    

a)

8291   

b)

8000   

c)

8129

d)

8192

23.

Trong các phát biểu dưới đây. Phát biểu nào sau đây là sai?

    

a)

Dữ liệu là lí do tồn tại của thông tin.

b)

Từ dữ liệu có thể rút ra nhiều thông tin khác nhau.

c)

Bài toán xử lí thông tin gồm ba bước.

d)

Dữ liệu là nguồn thông tin.

24.

Tác động của tin học đối với xã hội là?

 

a)

Những thiết bị hiện đại và tiện ích do tin học mang lại cũng góp phần thay đổi phong các sống của con người.

b)

Góp phần thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của hầu hết các lĩnh vực khoa học công nghệ cũng như khoa học xã hội.

c)

Sự phát triển của tin học cũng làm thay đổi nhận thức và cách tổ chức, vận hành các hoạt động xã hội.

d)

Tất cả đều đúng

25.

Dữ liệu thể hiện qua những dạng nào?

a)

Các văn bản và số liệu.

b)

Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó.

c)

Hình ảnh, âm thanh.

d)

Văn bản, Hình ảnh, âm thanh.

26.

Thông Tin là:

a)

Các văn bản và số liệu

b)

Văn bản, hình ảnh

c)

Hình ảnh, âm thanh

d)

Hiểu biết của con người về 1 thực thể, sự vật sự việc nào đó

27.

Trong Tin học, dữ liệu là

a)

 những hiểu biết của con người.

b)

sự vật, hiện tượng

c)

đơn vị đo thông tin

d)

thông tin đã được đưa vào máy tính

28.

8 byte bằng bao nhiêu bit?

a)

64

b)

120

c)

70

d)

260

29.

Em hãy chọn phương án SAI.

a)

Thiết bị thông minh là thiết bị số.

b)

Thiết bị số là thiết bị thông minh.

c)

Thiết bị thông minh có thể làm việc một cách tự chủ.

d)

Thiết bị thông minh có thể tương tác với người sử dụng hay các thiết bị thông minh khác~.

30.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 xảy ra vào?

a)

Cuối thế kỷ 17 đến đầu TK 19           

b)

Cuối thế kỷ 20 đến đầu TK 21

c)

Cuối thế kỷ 19 đến đầu TK 20

d)

Đầu thế kỷ 21.

31.

Công cụ lao động gắn liền với nền văn minh thông tin là:

a)

máy tính điện tử

b)

động cơ hơi nước

c)

máy bay

d)

máy điện thoại

32.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Các máy tính có thể liên kết với nhau thành mạng máy tính để chia sẽ dữ liệu với nhau.

b)

Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian ngày càng nhỏ.

c)

Máy tính "làm việc không mệt mỏi" 24/24.

d)

Máy tính điện tử có thể thay thế hoàn toàn con người trong mọi lĩnh vực của đời sống.

33.

Đơn vị nhỏ nhất trong đơn vị đo lượng thông tin là?

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB

d)

MB

34.

Một gi-ga-byte (GB) sẽ bằng:

a)

1024 KB

b)

1024MB

c)

1024B

d)

1000T

35.

Các đơn vị đo lượng thông tin được xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:

a)

Bit, Byte, KB, MB, GB, TB

b)

Bit, Byte, KB, MB, GB, TB, PB

c)

Bit, Byte, MB, KB, GB, TB, PB

d)

Bit, Byte, KB, GB, MB, TB, PB

36.

Em hãy cho biết đâu được coi là trợ thủ số cá nhân (PDA)?

a)

Máy tính cá nhân Casio (được mang vào phòng thi).

b)

Giấy nhớ

c)

Máy tính để bàn (không kết nối mạng)

d)

Máy tính bảng.

37.

Kết nối nào sau đây Không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?

a)

Wifi;

b)

Bluetooth;

c)

Hồng ngoại;

d)

USB.

38.

Thiết bị số là:

a)

Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học

b)

Thiết bị có thể xử lí thông tin.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí thông tin số.

39.

Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?

a)

Tiếp nhận dữ liệu, Xử lí dữ liệu, Đưa ra kết quả

b)

Tiếp nhận dữ liệu và Xử lí dữ liệu

c)

Tiếp nhận dữ liệu, Xử lí dữ liệu, Truyền dữ liệu, Đưa ra kết quả

d)

Tiếp nhận, xử lí và truyền sữ liệu

40.

Phát biểu nào sai khi nói về thiết bị số?

a)

Có khả năng lưu trữ lượng thông tin khổng lồ

b)

Có tốc dộ xử lí thông tin nhanh

c)

Khả năng xử lí thông tin chính xác

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

41.

CHUYỂN TỪ LAO ĐỘNG THỦ CÔNG SANG CƠ GIỚI ĐƯỢC BẮT ĐẦU TỪ ĐỘNG CƠ HƠI NƯỚC LÀ CUỘC CMCN LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN THỨ 1

b)

CMCN LẦN THỨ 2

c)

CMCN LẦN THỨ 3

d)

CMCN LẦN THỨ 4

42.

Ngày nay để tạo ra những sản phẩm trí tuệ nhân tạo thì người lập trình dùng ngôn ngữ nào?

a)

Ngôn ngữ máy

b)

Ngôn ngữ Tiếng Việt

c)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

d)

Ngôn ngữ hợp ngữ

43.

Đặc trưng của cuộc cách mạng lần thứ tư là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang cơ giới với dấu ấn là động cơ hơi nước.

b)

Hệ thống IoT và các hệ thống kết hợp thực - ảo trở nên phổ biến.

c)

Công nghiệp phát triển, điện năng được dùng phổ biến, sản xuất dây chuyền tập trung.

d)

Máy tính hỗ trợ con người trong các hoạt động trí tuệ. Tin học làm thay đổi cuộc sống.

44.

Ứng dụng trí tuệ nhân tạo vào:

a)

Khám bệnh, nhận dạng người khuôn mặt, nhận dạng giọng nói.

b)

Phóng vệ tinh.

c)

Dạy học trực tuyến.

d)

Trong các ứng dụng văn phòng.

45.

Đâu là thiết bị thông minh?

a)

Cammera giám sát giao thông trên các đoạn đường quốc lộ.

b)

Máy tính cầm tay.

c)

Cân điện tử.

d)

Máy chụp ảnh.

46.

Robot có thể làm việc ở những môi trường nguy hiểm là đóng góp của tin học trên lĩnh vực:

a)

Quản lí.

b)

Giải quyết các bài toán khoa học kĩ thuật.

c)

Tự động hóa.

d)

Giao tiếp cộng đồng.

47.

Lợi ích của hệ thống giao thông thông minh là gì?

a)

Giảm sự cố ùn tắc giao thông, tránh tai nạn, giảm ô nhiễm môi trường

b)

Nhận dạng biển số xe

c)

Phát hiện những hành vi vi phạm.

d)

Lưu trữ thông tin.

48.

Kết nối vạn vật ra đời vào cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Lần thứ nhất

b)

Lần thứ hai

c)

Lần thứ ba

d)

Lần thứ tư

49.

Trong tin học IoT là viết tắt của:

a)

Internet of Things

b)

Internet off Things

c)

Internet of Thing

d)

Internet off Thing

50.

Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Giải trí

b)

Giáo dục

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Truyền thông

51.

Trong các thiết bị sau thiết bị nào được xem là thiết bị thông minh:

a)

Đồng hồ lịch vạn niên

b)

Micro có dây

c)

Camera kết nối internet

d)

Máy tính cầm tay

52.

Đâu không phải các bước của quá trình xử lí thông tin?

a)

Tiếp nhận dữ liệu

b)

Xử lí dữ liệu

c)

Đưa ra kết quả

d)

Thống kê dữ liệu

53.

Đơn vị nhỏ nhất mà máy tính truy cập được là:

a)

Bit

b)

Byte

c)

KiloByte

d)

MegaByte

54.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng:

a)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu

b)

Thông tin có tính không toàn vẹn

c)

Thông tin và dữ liệu không có tính độc lập

d)

Dữ liệu không đầy đủ sẽ không ảnh hưởng gì đến thông tin

55.

Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là:

a)

Lệnh

b)

Chỉ dẫn

c)

Dữ liệu

d)

Thông tin

56.

Các dịch vụ chủ yếu của điện toán đám mây là:

a)

SaaS (Software as a Service - phần mềm như dịch vụ)

b)

PaaS (Nền tảng dưới dạng dịch vụ – nền tảng như dịch vụ)

c)

IaaS (Infrastructure as a Service - hạ tầng như dịch vụ)

d)

Tất cả các câu trả lời trên

57.

Hoạt động nào sau đây không bị phê phán?

a)

Cài đặt mật khẩu cá nhân trên máy tính

b)

Phát tán các hình ảnh đồi trụy trên mạng

c)

Cố ý làm nhiễm Virus vào máy của người khác

d)

Sao chép các phần mềm không có bản quyền

58.

Để bảo vệ thông tin, chúng ta cần:

a)

Cài đặt phần mềm phát hiện và diệt Virus

b)

Thay đổi cấu hình máy tính

c)

Lắp đặt thêm các thiết bị ngoại vi

d)

Cài đặt mật khẩu cá nhân trên máy tính

59.

Quốc hội đã ban hành một số điều luật chống tội phạm Tin học trong bộ Luật Hình sự vào ngày tháng năm nào?

a)

12/12/2005

b)

13/01/2000

c)

12/2005

d)

31/01/2005

60.

Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học?

a)

Tung những hình ảnh, phim đồi trụy lên mạng

b)

Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc tổ chức nào đó. Sao chép bản quyền không hợp pháp

c)

Lây lan Virus qua mạng

d)

Cả 3 đáp án đã nêu

61.

Giả sử bạn nhận được một thư điện tử trông rất chuẩn mực từ một nhà cung cấp dịch vụ như yahoo, google, v.v. yêu cầu bạn cung cấp tài khoản ngân hàng hoặc số PIN qua thư điện tử bằng việc cung cấp một liên kết hoặc đường dẫn mẫu đơn để trợ giúp cho bạn trong các giao dịch trên mạng. Bạn sẽ xử lý như thế nào?

a)

Bạn nên làm theo hướng dẫn để nhận được sự trợ giúp tốt nhất từ các nhà cung cấp dịch vụ

b)

Không có nhà cung cấp dịch vụ nào yêu cầu bạn cung cấp tài khoản ngân hàng. Do đó, bạn nên phớt lờ các thư điện tử đó.

c)

Liên lạc với trung tâm trợ giúp của các nhà cung cấp dịch vụ để kiểm tra tính xác thực của thư điện tử đó.

d)

Liên hệ với ngân hàng để xác thực thông tin trên.

62.

Câu 1. Những hành vi sau đây là vi phạm pháp luật trong môi trường số?

a)

Sao chép bản quyền

b)

Mua bản quyền sau đó phái sinh bản quyền

c)

Cack phần mềm bản quyền

d)

Cả A, B, C

63.

Hãy chọn các phương án đúng: Để tham gia mạng an toàn em nên thực hiện những điều gì?

a)

Không cung cấp thông tin cá nhân.

b)

Không tin tưởng tuyệt đối người tham gia trò chuyện.

c)

Sử dụng tên tài khoản trung lập, không quá đặc biệt.

d)

Tất cả các phương án trên

64.

Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai bắt bắt trên mạng là gì?

a)

Nói lời xúc phạm người đó

b)

Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.

c)

Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo đỡ đần, tư vấn.

d)

Đe người bắt mặt mình.

65.

Những cách xử lý nào sau đây là hợp lý khi truy cập một trang web có nội dung xấu?

a)

Tiếp tục truy cập trang web đó.

b)

Xem lướt qua rồi, đóng trang web đó ngay

c)

Đề nghị người có trách nhiệm chặn truy cập vào trang web đó

d)

Gửi trang web đó cho bạn bè xem.

66.

Đâu là cách bảo vệ tài khoản trên các trang mạng xã hội an toàn nhất?

a)

Sử dụng chế độ bảo mật hai lớp

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho nhiều tài khoản mạng xã hội

c)

Sử dụng các mật khẩu chỉ bao gồm các ký tự đặc biệt như @#$%^

d)

Sử dụng các mật khẩu gợi nhớ liên quan đến ngày sinh, số điện thoại, tên...

67.

Thông tin có nội dung xấu là gì?

a)

Thông tin khuyến khích sử dụng chất gây nghiện.

b)

Thông tin kích động bạo lực.

c)

Thông tin rủ rê đánh bạc, kiếm tiền.

d)

Tất cả các thông tin trong ba phương án trên.

68.

Theo em tình huống nào sau đây là truy cập hợp lệ?

a)

Truy cập vào tài khoản mạng xã hội Facebook của người khác khi biết được tài khoản đăng nhập và mật khẩu.

b)

Truy cập vào các liên kết do thầy có gửi để lấy tài liệu học tập.

c)

Sử dụng máy tính, điện thoại của bạn khi chưa biết bạn có đồng ý hay không.

d)

Sử dụng máy tính, điện thoại của bạn khi chưa biết bạn có đồng ý hay không.

69.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống "Mạng là môi trường (1)……….. nhanh chóng, (2)………. nhưng ẩn chứa nhiều nguy cơ gây mất mát (3)…………"

a)

(1) giao tiếp; (2) dễ dàng; (3) an toàn thông tin.

b)

(1) giao tiếp; (2) dễ sử dụng; (3) thông tin cá nhân.

c)

(1) giao tiếp; (2) thuận tiện; (3) an toàn thông tin.

d)

(1) số hóa; (2) thuận tiện; (3) an toàn thông tin.

70.

Đâu không phải biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở những nơi mà người khác có thể đọc.

b)

Giữ cho máy tính không bị nhiễm các phần mềm gián điệp, virus.

c)

Thường xuyên truy cập mạng qua wifi công cộng thay vì đăng kí 4G.

d)

Không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân của người khác.

71.

Đâu không phải biện pháp phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng

a)

Không kết bạn qua mạng.

b)

Không trả lời thư từ hay tin nhắn, không tranh luận với những kẻ bắt nạt trên diễn đàn.

c)

Lưu giữ tất cả những bằng chứng bắt nạt trên mạng.

d)

Chia sẻ với thầy cô, bố mẹ nếu bị bắt nạt trên mạng.

72.

Đâu là một loại phần mềm độc hại

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Virus.

c)

Worm.

d)

Trojan.

73.

Theo cơ chế lây nhiễm, có hai loại phần mềm độc hại là

a)

Virus và trojan.

b)

Virus và worm.

c)

Worm và trojan.

d)

Worm và sâu máy tính.

74.

Trojan là

a)

Phần mềm độc hại có khả năng lây nhiễm.

b)

Phần mềm độc hại để ăn cắp thông tin và gây hại cho thiết bị.

c)

Phần mềm nội gián để ăn cắp thông tin và chiếm đoạt quyền trên máy.

d)

Phần mềm độc hại để chiếm đoạt quyền trên máy và có khả năng lây nhiễm.

75.

Đâu là nguy cơ trên mạng

a)

Tin giả và tin phản văn hóa.

b)

Bắt nạt trên không gian mạng.

c)

Nghiện mạng.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

76.

Đâu là một loại hình của trojan

a)

Spyware.

b)

Backdoor.

c)

Keylogger.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

77.

Đặc trưng chính của virus và worm là

a)

Lấy cắp thông tin.

b)

Lây lan và gây ra tác động không mong muốn

c)

Lây lan.

d)

Gây ra các tác động không mong muốn.

78.

Biện pháp để phòng chống phần mềm độc hại là

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Thận trọng khi chép các tệp chương trình hay dữ liệu vào máy từ ổ cứng ròi, thẻ nhớ hoặc tải về từ mạng.

c)

Không mở các liên kết trong email hay tin nhắn mà không biết rõ có an toàn hay không.

d)

Không để lộ mật khẩu các tài khoản của mình.

79.

Biện pháp phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Không kết bạn dễ dãi qua mạng.

c)

Khi sự việc nghiêm trọng hãy báo cho cơ quan công an kèm theo bằng chứng.

d)

Lưu giữ tất cả các bằng chứng.

80.

Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại

a)

4.

b)

5.

c)

2.

d)

3.

81.

Tác động của virus đối với người dùng và máy tính

a)

Gây khó chịu với người dùng.

b)

Làm hỏng phần mềm khác trong máy.

c)

Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

82.

Bản chất của virus là

a)

Là sinh vật có thể thấy được.

b)

Các đoạn mã độc.

c)

Các phần mềm hoàn chỉnh.

d)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.

83.

Bản chất của Worm, sâu máy tính là

a)

Nhiều đoạn mã độc.

b)

Một đoạn mã độc.

c)

Phần mềm hoàn chỉnh.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

84.

Trojan gọi là

a)

Phần mềm độc.

b)

Mã độc.

c)

Ứng dụng độc.

d)

Phần mềm nội gián.

85.

Phần mềm độc hại viết ra có tác dụng

a)

Cải thiện khả năng xử lí của máy tính.

b)

Dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn.

c)

Dùng để hỗ trợ các ứng dụng.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

86.

Phần mềm chống virus Window Defender được tích hợp trên hệ điều hành

a)

Window 7.

b)

Window 10, 11.

c)

Window XP.

d)

MS-DOS.

87.

Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu không là phần mềm chống phần mềm độc hại

a)

BKAV

b)

Ubuntu.

c)

Kapersky.

d)

Antivirus.

88.

Theo em biện pháp nào không giúp chia sẻ thông tin một cách an toàn trong môi trường số?

a)

Tin tưởng hoàn toàn các địa chỉ bắt đầu bằng https://...

b)

Thay đổi mật khẩu các tài khoản mạng sau một thời gian sử dụng.

c)

Đặt và sử dụng mật khẩu mạnh cho các tài khoản mạng.

d)

Không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân của bản thân hay của người khác trên mạng xã hội.

89.

Khi đưa tin lên mạng xã hội, đáp ứng các yêu cầu về an ninh mạng. Yêu cầu nào trái với quy định an ninh mạng:

a)

Chính xác.

b)

Tính riêng tư.

c)

Thích thì đăng thông tin của người khác.

d)

Phù hợp với văn hoá.

90.

Chỉ mua quyền sử dụng thì người mua có thể làm gì đối với sản phẩm?

a)

Chỉ sử dụng.

b)

Kinh doanh.

c)

Bán.

d)

Không thể tác động

91.

Hoạt động nào dưới đây vi phạm bản quyền?

a)

Mạo danh tác giả.

b)

Sửa chữa, chuyển thể phần mềm mà không được phép của tác giả.

c)

Sử dụng phần mềm lậu.

d)

 Cả 3 ý trên.

92.

Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?

a)

Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook.

b)

Chia sẻ văn hoá phẩm đồi truỵ trên mạng.

c)

Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.

d)

Phát tán video độc hại lên mạng.

93.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.

b)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.

c)

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn. Thông tin dùng để xác định dữ liệu.

94.

Chọn phát biểu sai về mạng LAN và Internet:

a)

Mạng LAN được kết nối trực tiếp trong mạng qua thiết bị kết nối như Hub, Switch…

b)

Mạng Internet được kết nối qua các Router thông qua các nhà cung cấp dịch vụ kết nối.

c)

Mạng LAN thường kết nối trong cơ quan, gia đình, không có ai là chủ sở hữu.

d)

Mạng Internet không có chủ sở hữu và được kết nối trên phạm vi toàn cầu.

95.

Ngày 25 tháng 6 năm 2019, Quốc hội Việt Nam ban hành Luật gì quy định quyền tác giả đối với tác phẩm?

a)

Luật tác giả.

b)

Luật sở hữu.

c)

Luật sở hữu trí tuệ.

d)

Luật trí tuệ.

96.

Chọn phát biểu sai về cách đề phòng những tác hại khi tham gia các hoạt động trên Internet:

a)

Luôn cập nhật máy tính và phần mềm của bạn.  

b)

Hãy suy nghĩ kỹ trước khi nhấp vào các liên kết hoặc tải xuống bất cứ thứ gì, hãy thận trọng khi mở tệp đính kèm hoặc hình ảnh trong email.

c)

Đừng tin tưởng cửa sổ bật lên yêu cầu bạn tải xuống phần mềm, hạn chế chia sẻ tệp, sử dụng phần mềm diệt vi rút.

d)

Đã có luật an ninh mạng bảo vệ.

97.

Đặc điểm quan trọng của PDA là

a)

Có bộ nhớ lớn, có khả năng kết nối wifi.

b)

Nhỏ gọn, có khả năng kết nối mạng.

c)

Có chức năng liên lạc.

d)

Có khả năng kết nối mạng.