wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như

thế nào (thông tin ra)?

a)

A. Mặc đồng phục.

b)

B. Đi học mang theo áo mưa

c)

C. Ăn sáng trước khi đến trường.

d)

D. Hẹn bạn Trang cùng đi học

2.

Câu 10. Phát biểu đúng về điện toán đám mây?

A. Nó sẽ luôn rẻ hơn và an toàn hơn so với máy tính cục bộ.

B. Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào trên thế giới, miễn là bạn có kết nối Internet.

C. Chỉ có một vài công ty nhỏ đang đầu tư vào công nghệ, làm cho nó trở thành một công việc mạo hiểm.

D. Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào trên thế giới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 2. “Em nghe loa phát thanh, biết hôm nay là Kỉ niệm 10 năm thành lập trường”. Theo em, đó là thông

tin dạng gì?

a)

A. Dạng hình ảnh.

b)

B. Dạng số

c)

C. Dạng âm thanh

d)

D. Dạng chữ.

4.

Câu 3. Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?

a)

A. Tiếng chim hót.

b)

B. Đi học mang theo áo mưa

c)

C. Ăn sáng trước khi đến trường.

d)

D. Hẹn bạn Hương cùng đi học

5.

Câu 4. Bạn An gọi điện nói với em: “Ngày mai cómột bộ phim hoạt hình được chiếu ởrạp lúc 8 giờ, tớ

đãthấy ở poster gần trường mình, mai cậu xin phép bốmẹ vàđi xem với tớ nhé”. Theo em thông tin mà

bạn An biết được khi nói với em ởdạng nào?

a)

A. Viết.

b)

B. Nói.

c)

C. Vẽ

d)

D. Hình ảnh.

6.

Câu 5. Trên đường đi học vềNam thấy một biển báo như hình dưới đây:Theo em dữliệu màAn nhìn thấy trên biển báo làdạng:

a)

A. Âm thanh

b)

B. Số

c)

C. Chữvàhình ảnh

d)

D. Đoạn video

7.

Câu 6. Khẳng định nào làsai trong các khẳng định sau:

a)

A. Dữliệu làđầu vào cho bài toán xửlíthông tin.Thông tin làkết quảđầu ra của bài toán này.

b)

B. Từdữliệu cóthểrút ra nhiều thông tin khác nhau.

c)

C. Nói, viết, vẽlàchuyển thông tin trong bộnão con người thành dữliệu đểlưu trữhay gửi đi khi trao đổi

thông tin

d)

D. Thông tin cóthểchia thành nhiều phần, thành các mục nhỏhơn; còn dữliệu cótính toàn vẹn.

8.

Câu 7. Khi em nhìn thấy một cảnh đẹp, thì mắt tham gia vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

A. Thu nhận thông tin.

b)

B. Truyền thông tin.

c)

C. Xử lí thông tin.

d)

D. Truyền thông tin.

9.

Câu 8. Tiếng còi xe cứu thương là thông tin dạng gì?

a)

A. Thông tin dạng văn bản.

b)

B. Thông tin dạng âm thanh.

c)

C. Thông tin dạng hình ảnh.

d)

D. Cả 3 dạng thông tin.<@>

10.

Câu 9. Máy tính thực hiện mấy bước đểxửlíthông tin?

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 4

11.

Câu 10. Khi nói vềcác bước xửlíthông tin của máy tính thìngười ta gọi đây làbước:

a)

A. Xửlídữliệu.

b)

B. Xửlíthông tin.

c)

C. Xửlívăn bản.

d)

D. Xửlíâm thanh.

12.

Câu 11. Trước khi sang đường, theo em con người cần phải xử lý những thông tin gì?

a)

A. Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không.

b)

B. Nghĩ về bài toán hôm qua trên lớp chưa làm được

c)

C. Quan sát xem đèn tín hiệu giao thông đang bật màu gì.

d)

D. Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã có đủ trong cặp sách chưa.

13.

Câu 12. Với con người hai bước của quá trình giải giải quyết một vấn đề là:

a)

A. “Xử lí thông tin để có dữ liệu” và “xử lí dữ liệu để ra quyết định”

b)

B. “Xử lí dữ liệu để có thông tin” và “xử lí dữ liệu để ra quyết định”

c)

C. “Xử lí dữ liệu để có thông tin” và “xử lí thông tin để ra quyết định”

d)

D. “Xử lí thông tin để có dữ liệu” và “xử lí thông tin để ra quyết định”

14.

Câu 13. Cho tình huống: ‘Em thấy quả cam có màu vàng, biết nó sắp chín”, em hãy chọn đáp án đúng nhất

trong các câu sau:

a)

A. Quả cam có màu vàng là kết quả xử lý thông tin.

b)

B. Quả cam sắp chín là thông tin vào.

c)

C. Quả cam có màu vàng là thông tin vào. Quả cam sắp chín là kết quả xử lý thông tin.

d)

D. Quả cam có màu vàng, biết nó sắp chín là thông tin vào.

15.

Câu 14. Dữ liệu là:

a)

A. Đầu vào cho bài toán xử lí thông tin.

b)

B. Đầu ra của một bài toán xử lí thông tin.

c)

C. Nội dung của bài toán xử lí thông tin.

d)

D. Thông tin được chia làm nhiều phần

16.

Câu 15. Trình tự các bước thu nhận và xử lí thông tin của bộ não con người:

a)

A. Thu nhận thông tin → Xử lí thông tin → Ra quyết định.

b)

B. Xử lí thông tin → Thu nhận thông tin → Ra quyết định.

c)

C. Ra quyết định → Thu nhận thông tin → Xử lí thông tin.

d)

D. Xử lí thông tin → Ra quyết định → Thu nhận thông tin.

17.

Câu 16. Em đọc thông tin dòng chữ viết trên bảng tin nhà trường. Lúc đó nội dung dòng chữ là:

a)

A. Thông tin

b)

B. Dữ liệu

c)

C. Vừa là thông tin vừa là dữ liệu

d)

D. Vật mang tin

18.

Câu 17. 1 byte bằng nhiêu bit

a)

A. 10

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 8

19.

Câu 3 (NB A.1): Biển báo sau chứa dữ liệu dạng gì?

A. Dạng hình ảnh

B. Dạng chữ

C. Dạng hình ảnh, chữ và số

D. Dạng số

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 18. Cây đàn organ điện tử có các nút điều khiển, có thể thay thế nhiều nhạc cụ khác nhau. Hãy chọn

khẳng định đúng?

A. Đàn organ điện tử không phải là thiết bị số mà là nhạc cụ.

B. Đàn organ điện tử là thiết bị số.

C. Đàn organ điện tử vừa là thiết bị thông minh vừa là nhạc cụ.

D. Đàn organ điện tử là thiết bị thông minh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

:

Câu 1. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về máy tính ?

A. Máy tính cótốc độ xử lí nhanh.

B. Máy tính có khả năng lưu trữ lượng thông tin lớn.

C. Máy tính ngày càng nhỏ gọn.

D. Máy tính không thể kết nối được với nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 2. Đơn vị lưu trữ dữ liệu nhỏ nhất là:

A. Bit

B. MB

C. B

D. GB

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 3. Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào?

A. Động cơ hơi nước.

B. Máy điện thoại.

C. Máy tính điện tử.

D. Máy phát điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 4. Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?

A. Máy tính có thể làm việc đến 24 giờ trong một ngày vànhiều ngày liên tiếp.

B. Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin.

C. Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập

và xử lí thông tin rất tốt.

D. Cả A, B và C đều đúng.<@>

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 5. Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

A. Khi phân tích tâm lí một con người.

B. Khi chuẩn đoán bệnh.

C. Khi thực hiện một phép toán phức tạp. D. Khi dịch một tài liệu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 5. Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

A. Khi phân tích tâm lí một con người.

B. Khi chuẩn đoán bệnh.

C. Khi thực hiện một phép toán phức tạp. D. Khi dịch một tài liệu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 6. Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?

A. Giải trí.

B. Công cụ xử lí thông tin.

C. Lập trình và soạn thảo văn bản.

D. A, B, C đều đúng.<@>

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lývàgiao tiếp của con người.

B. Máy tính tốt làmáy tính nhỏgọn vàđẹp.

C. Tin học có mục tiêu là phát triển và sử dụng máy tính điện tử.

D. Máy tính được thiết kếngày càng thân thiện vàdễsửdụng hơn đối với con người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây làđúng?

A. Máy tính làsản phẩm trítuệ duy nhất của con người.

B. Học tin học làhọc sửdụng máy tính.

C. Máy tính cóthểthay thếhoàn toàn cho con người trong việc xửlýthông tin.

D. Con người phát triển toàn diện của xãhội hiện đại làcon người phải cóhiểu biết vềtin học.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 9. 1B = ? Bit

A. 8

B. 1024

C. 1

D. 102410

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 10. Chọn câu đúng trong các câu sau:

A. 1MB = 1024KB

B. 1B = 1024 bit

C. 1KB = 1024MB

D. 1 GB = 1024B

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 11. Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB

thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

A. 8000

B. 8129

C. 8291

D. 8192

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 12. Ở việt Nam dịch vụ internet chính thức được cung cấp năm?

A. 1997

B. 1998

C. 1996

D. 2000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Internet, máy tìm kiếm, mạng xã hội, trí tuệ nhân tạo làm thay đổi xãhội loài người.

B. Máy tính có tốc độ rất nhanh, lưu trữ dữ liệu lớn.

C. Máy tính không thể làm việc liên tục trong suốt 24 giờ.

D. Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là bit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 15. Khi mua máy tính ta nên quan tâm đến?

A. CPU

B. Nhẹ vàđẹp.

C. Màn hình sáng.

D. Chuột và bàn phím dễ sử dụng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 16. Trong danh sách các thiết bị dưới đây, thiết bị nào là thiết bị thông minh, thiết bị nào không nên

thêm hai chữ thông minh?

(1). Đồng hồ lịch vạn niên; (2) Robot hút bụi

(3) Người máy (4) Camera nhận dạng khuôn mặt

A. (1); (2); (4)

B. (1); (3)

C. (2); (3); (4)

D. (2); (4)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 17. Chọn đáp án KHÔNG ĐÚNG trong các phát biểu sau?

A. Công nghệ thông tin giúp con người rất hiệu quả trong việc trích xuất thông tin từ dữ liệu.

B. Khai thác tri thức là việc tạo ra tri thức từ các nguồn dữ liệu và thông tin.

C. Trí tuệ nhân tạo là lĩnh vực khoa học nhằm tạo ra các hệ thống thông minh, góp phần làm nên các sản

phẩm, dịch vụ có chất lượng cao.

D. Thiết bị thông minh là thiết bị điện tử không thể hoạt động tự chủ khi không có sự can thiệp của con

người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 19. Phát biểu nào SAI khi nói về 4 trụ cột để phát triển kinh tế tri thức:

A. Giáo dục và đào tạo: Tạo ra nguồn nhân lực có học vấn và tay nghề cao để sử dụng tri thức sáng tạo.

B. Công nghệ thông tin và truyền thông: có cơ sở hạ tầng thông tin năng động, tạo thuận lợi cho việc phổ

biến và xử lý thông tin một cách hiệu quả.

C. Khoa học và công nghệ: Khai thác tri thức toàn cầu, tiếp thu và vận dụng theo nhu cầu riêng, tạo ra tri

thức mới, sáng tạo và đổi mới mang lại hiệu quả kinh tế.

D. Y tế: lĩnh vực hoạt động chăm sóc sức khỏe nhân dân từ hoạt động vệ sinh môi trường sống và làm việc,

dinh dưỡng, phòng chống bệnh tật đến việc khám và điều trị bệnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 2. E-Banking là:

A. Chính phủ điện tử

B. Doanh nghiệp số.

C. Ngân hàng điện tử.

D. Y tếsố

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 3. Doanh nghiệp sốlà:

A. Doanh nghiệp bán hàng qua mạng.

B. Doanh mạng cónhiều hệthống máy tính.

C. Doanh nghiệp códoanh thu cao.

D. Doanh nghiệp ứng dụng công nghệthông tin trong sản xuất, kinh doanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 4. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về chuyển đổi số?

A. Là việc sử dụng dữ liệu và công nghệ số để thay đổi một cách tổng thể và toàn diện tất cả các khía cạnh

của đời sống kinh tế -xã hội.

B. Là chuyển đổi từ làm việc bằng giấy tờ thành làm việc trên máy tính.

C. Là sử dụng công nghệ cho một công việc nào đó.

D. Là thay thế phương thức làm việc cũ bằng phương thức làm việc mới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 5. Y tế số là:

A. ứng dụng công nghệ thông tin trong điều trị cho bệnh nhân.

B. ứng dụng công nghệ thông tin để quản lí bệnh viện, bệnh nhân và quá trình điều trị với hồ sơ sức khoẻ,

bệnh án hồ sơ.

C. thay thế phương thức quản lí trên giấy tờ bằng quản lí trên máy tính.

D. ứng dụng công nghệ thông tin trong một khâu nào đó của bệnh viện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 6. Thiết bị nào trong những thiết bị sau là thiết bị thông minh?

A. Máy hút bụi.

B. Robot lau nhà.

C. Chổi quét nhà.

D. Máy hút mùi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 7. Đồ dùng được gọi là thông minh khi:

A. Có khả năng xử lí thông tin, kết nối với người dùng hoặc kết nối với các thiết bị khác, có thể hoạt động

tương tác và tự chủ ở một mức độ nào đó.

B. Có thểtính toán.

C. Hoạt động theo một quy trình giống nhau.

D. Có sạc pin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 8. Công nghiệp 4.0 là:

A. Cơ khí máy móc (chạy bằng hơi nước và sức nước) ra đời và cải tiến, thay thế sức lao động thủ công

qua đó tăng sản lượng.

B. Có sự phát triển của các ngành công nghiệp và .

C. Sự ra đời và phát triển lan tỏa công nghệ thông tin, điện tử, tự động hóa sản xuất.

D. Sản xuất thông minh trong các nhà máy thông minh, đồng thời chuỗi cung ứng cũng thông minh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 9. Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc

vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

A. Laptop

B. Máy tính

C. Mạng máy tính

D. Internet

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 10. Thiết bị nào là thiết bị số trong các thiết bị sau:

A. Điện thoại thông minh.

B. Máy ảnh số.

C. Máy ghi âm số.

D. Tất cả các thiết bị trên.<@>

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 11. Xã hội tri thức là :

A. Là một kiểu xã hội dựa trên việc không ngừng sản xuất và sử dụng hàng loạt tri thức trong mọi lĩnh vực,

với sự trợ giúp của công nghệ thông tin và truyền thông hiện đại.

B. Làxãhội cónhiều ứng dụng vềtin học.

C. Làxãhội cósử dụng nhiều thiết bịsố.

D. Làxãhội văn minh, hiện đại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 12. Kinh tế tri thức là:

A. Lànền kinh tếdựa vào việc tạo ta nhiều của cải, vật chất.

B. Lànền kinh tếdựa trực tiếp vào việc tạo ra, phân phối, sửdụng tri thức vàthông tin.

C. Là nền kinh tế mà ở đó tồn tại nhiều thành phần kinh tế, nhiều loại hình sở hữu cùng tham gia, cùng vận

động và phát triển trong một cơ chế cạnh tranh bình đẳng và ổn định.

D. Là nền kinh tếmà hầu hết sinh hoạt kinh tế đều được Nhà nước bao cấp, diễn ra dưới nền kinh tế kế

hoạch hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 13. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về vai trò của intenet?

A. Liên kết mọi người với nhau, phục vụ nhu cầu giao lưu, giao tiếp, trao đổi thông tin.

B. Trao đổi tài liệu, bài học với nhau ở bất cứ đâu.

C. Lưu trữ, tải dữ liệu, phần mềm phục vụ cho học tập.

D. Không thểlàm tại nhà cho các bạn muốn kiếm thêm thu nhập.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 14. Cóbao nhiêu cuộc cách mạng công nghiệp:

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây làđúng khi nói vềcông ngiệp 4.0?

A. Công nghiệp 4.0 đề cập đến một giai đoạn mới trong cuộc cách mạng công nghiệp chủ yếu tập trung

sản xuất thông minh trong các nhàmáy thông minh.

B. Sản xuất tự động hóa vàdựa vào máy tính vàcác thiết bị điện tử.

C. Phát minh ra động cơ hơi nước.

D. Phát minh vàsửdụng điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 1. Những lợi ích của mạng xã hội?

A. Cập nhật tin tức và xu hướng nhanh nhất; kết nối với nhiều người.

B. Học hỏi những kỹ năng khác nhau; chia sẻ các bức ảnh và kỷ niệm.

C. Tìm hiểu về các chủ đề mới; chơi các trò chơi.

D. Tất cả các phương án trên.<@>

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 4. Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

A. Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus.

B. Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính.

C. Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

D. Truy cập vào các liên kết lạ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 5. Điều nào sau đây được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên internet?

A. Đưa thông tin cá nhân lên mạng xã hội.

B. Đăng kí khóa học tiếng Anh trực tuyến.

C. Liên tục nạp số tiền lớn vào tài khoản game trên mạng.

D. Mở thư điện tử và liên kết đến địa chỉ web không rõ nguồn gốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 8. Cách làm nào sau đây giúp phòng ngừa tác hại của Internet?

A. Thường xuyên truy cập Internet tìm thông tin về virus

B. Thỉnh thoảng chạy phần mềm diệt virus cho máy tính.

C. Luôn tra cứu thông tin trên Internet khi làm các bài tập.

D. Thoải mái sử dụng internet trong một ngày.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 6. Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:

A. Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng.

B. Có thể bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh.

C. Máy tính có thể bị nhiễm virus hay mã độc.

D. Có thể bị lừa đảo hoặc lợi dụng.

a)

A

b)

B

c)

C

58.

Câu 7. Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?

A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết.

B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử.

C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.

D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 9. Con đường nào không lây, truyền virus:

A. Gmail.

B. Truy cập các trang web.

C. Màn hình máy tính.

D. Thẻ nhớ, USB.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 10. Đâu là tác hại khi tham gia internet?

A. Giúp tìm kiếm thông tin.

B. Chia sẻ thông tin.

C. Bị rủ rê tham gia các hoạt động phi pháp trên mạng xã hội.

D. Học tập online.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 11. Em sẽ làm gì trong các trường hợp sau: “Được một nhóm bạn truyền cho một địa chỉ website

nhưng dặn là phải bí mật, không để người lớn biết”.

A. Bí mật bấm vào xem địa chỉ website để xem.

B. Nhờ người lớn hướng dẫn mở website để xem.

C. Bấm vào xem và gửi địa chỉ website cho các bạn khác.

D. Không bấm vào và báo cáo với người lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 12. Đâu không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

B. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

C. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 13. E-Payment có nghĩa là gì?

A. Thương mại điện tử.

B. Ngân hàng điện tử.

C. Thanh toán điện tử.

D. Thông tin số.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 14. Phát biểu nào sao đây là sai ?

A. Trong một mạng máy tính các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

B. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong một mạng máy tính.

C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng

máy tính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 15. Điền vào chỗ chấm: “Nhờ vào mạng máy tính, người sử dụng có thể (1)….. để trao đổi (2)…..

chia sẻ (3)….. và dùng chung các (4)….. trên mạng”.

A. Liên lạc với nhau – dữ liệu – thông tin – thiết bị B. Dữ liệu – thông tin – liên lạc với nhau – thiết bị

C. Thông tin – dữ liệu – liên lạc với nhau – thiết bị D. Liên lạc với nhau – thông tin – dữ liệu – thiết bị

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây về các thiết bị trong hệ thống IoT là Sai?

A. Được gắn cảm biến để tự cảm nhận môi trường xung quanh.

B. Là những cảm biến được kết nối mạng với nhau thành một hệ thống.

C. Được kết nối mạng Internet để phối hợp với nhau tạo thành một hệ thống tự động.

D. Được trang bị Trí tuệ nhân tạo (AI) để có khả năng tự thực hiện công việc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 17. Đâu không phải là loại hình dịch vụ lưu trữ?

A. Google Drive

B. Gmail

C. Dropbox

D. iCloud

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Câu 19. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của điện toán đám mây?

A. Giảm chi phí

B. Dễ sử dụng, tiện lợi

C. Tăng lao động

D. An toàn dữ liệu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Câu 20. Phương án nào sau đây nêu đúng các thành phần của Dịch vụ đám mây bao gồm?

A. Nền tảng, phần mềm, cơ sở hạ tầng

B. Phần mềm, phần cứng, cơ sở hạ tầng

C. Nền tảng, phần cứng, cơ sở hạ tầng

D. Phần cứng, nền tảng, phần mềm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Câu 21. Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính an toàn khi sử dụng Internet, em không nên làm gì?

A. Cài phần mềm diệt virus

B. Thường xuyên cập nhật hệ điều hành

C. Mở các tệp đính kèm từ mail của người lạ gửi đến.

D. Bật chức năng tường lửa của máy tính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Câu 22. Những tờ tiền giấy có thể bị bẩn, bị rách hoặc bị làm giả. Ứng dụng nào sau đây của Internet giúp

khắc phục những hạn chế đó?

A. E-Payment

B. Mạng xã hội

C. E-Government

D. E-Laerning

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Câu 23. Phát biểu nào sau đây nêu ĐÚNG về mạng Internet?

A. Mạng Internet có bán kính nhỏ hơn mạng LAN.

B. Mạng Internet là mạng có kết nối máy tính với khoảng cách trong toàn thành phố.

C. Mạng Internet là mạng toàn cầu, kết nối máy tính trong phạm vi toàn cầu.

D. Mạng Internet là mạng kết nối máy tính trong phạm vi một quốc gia.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 1. Mạng LAN là mạng kết nối dùng trong phạm vi:

A. Lớn

B. Vừa

C. Nhỏ

D. Trên toàn thế giới

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Câu 2. Mạng LAN là viết tắt của cụm từ nào?

A. Local Arian Network

B. Lomal Area Network

C. Local Area.

D. Local Area Network

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Câu 4. Trường hợp nào không thích hợp để sử dụng mạng LAN?

A. Tòa nhà

B. Cơ quan

C. Nhà riêng

D. Quận/huyện

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây không chính xác?

A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

B. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

C. Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...

D. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Câu 6. Đâu không phải là ưu điểm của mạng không dây?

A. Kết nối nhanh chóng, tiện lợi, dễ dàng thêm thiết bị mới.

B. Tín hiệu mạng ổn định, không bị ảnh hưởng bởi yếu tố thời tiết.

C. Không cần dây cáp

D. Không hạn chế số lượng thiết bị kết nối.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Câu 7. Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một toàn nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp

mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, các máy tính này dùng loại mạng nào?

A. Mạng có dây.

B. Mạng không dây.

C. Mạng WAN và mạng LAN.

D. Mạng LAN.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Câu 8. Đâu không phải ưu điểm của điện toán đám mây?

A. Giảm chi phí.

B. Dễ sử dụng, tiện lợi.

C. Tận dụng tối đa tài nguyên.

D. An toàn dữ liệu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Câu 9. Đâu không phải là dịch vụ lưu trữ qua điện toán đám mây?

A. Dropbox.

B. Google Drive.

C. iCloud.

D. Paint.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Câu 11. Điện toán đám mây không thể cung cấp những dịch vụ nào trong các dịch vụ sau:

A. Dịch vụ lưu trữ.

B. Dịch vụ thư tín điện tử.

C. Dịch vụ bảo trì phần cứng và phần mềm tại gia đình.

D. Dịch vụ cung cấp máy chủ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Câu 12. Đâu không phải là đặc điểm của Internet?

A. Phủ khắp thế giới.

B. Tạo nhánh từ các mạng nhỏ.

C. Chỉ mang lại lợi ích cho con người trong lĩnh vực văn hóa, kinh tế, xã haội.

D. Không thuộc quyền sở hữu của cá nhân hay tổ chức nào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Câu 13. Mô tả nào sau đây nói về Internet là sai?

A. Là một mạng máy tính

B. Có phạm vi bao phủ khắp thế giới

C. Hàng tỉ người truy cập và sử dụng

D. Là tài sản và hoạt động dưới sự quản lí của một công ty tin học lớn nhất thế giới

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Câu 14. Tên tiếng anh của điện toán đám mây là gì?

A. Gmail.

B. Zoom Cloud Meeting.

C. Cloud Computing.

D. Google Meet.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Câu 15. Chọn phát biểu sai:

A. Iot là hệ thống liên mạng bao gồm các phương tiện và vật dụng, các thiết bị thông minh.

B. Cảm biến là thiết bị điện tử có khả năng tự động cảm nhận và giám sát những trạng thái của môi trường

như ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.

C. Mạng LAN kết nối với các máy tính ở phạm vi toàn thế giới.

D. Máy chủ là loại máy tính đặc biệt có khả năng lưu trữ và tính toán rất mạnh, cung cấp dịch vụ lưu trữ

và xử lí cho nhiều máy tính khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Câu 16. Mạng nào sau đây có bán kính lớn nhất?

A. Mạng LAN

B. Mạng Internet

C. Mạng WAN

D. Mạng MAN

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Câu 1. Việc làm nào chia sẻ thông tin không an toàn và hợp pháp?

A. Tránh đưa những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng (tin đồn, tin truyền miệng, tin do một cá nhân

đưa lên mạng xã hội, ...).

B. Chia sẻ bất kì thông tin nào mà mình thích.

C. Không đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác.

D. Không đăng những thông tin vi phạm pháp luật, trái với chủ trương của Nhà nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

E

88.

Câu 3. Tại sao không nên sao chép một trò chơi trên đĩa CD Rom mà bạn không có giấy đăng ký bản

quyền.

A. Bởi vì đó là quá trình phức tạp.

B. Bởi vì đó là vi phạm bản quyền.

C. Bởi vì những tệp tin trên đĩa CD gốc sẽ bị hỏng. D. Bởi vì máy tính có thể bị hư hại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Câu 4. Việc nào dưới đây không bị phê phán?

A. Phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng.

B. Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường.

C. Sao chép phần mềm không có bản quyền.

D. Sao chép sử dụng phần mềm bẻ khóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Câu 5. Trên một số đồ dùng ta thường gặp kí hiệu sau, kí hiệu đó có ý nghĩa gì?

A. Nhãn hiệu.

B. Đã được đăng kí bảo hộ với cơ quan pháp luật.

C. Bản quyền.

D. Các đáp án trên đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Câu 6. Trang báo điện tử bằng tiếng Việt nào cung cấp những thông tin đáng tin cậy?

A. Báo điện tử dân trí.

B. Báo điện VN Express.

C. Cả hai đáp án trên đều đúng.<@>

D. Cả hai đáp án trên đều sai.<@>

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Câu 8. Em thấy mẹ em có sử dụng một bài hát của nhạc sĩ Văn Cao để làm đềtài nghiên cứu “các tác phẩm

hay cho thiếu nhi”. Theo em, mẹ em có phải trả thù lao hay xin phép tác giả không?

A. Phải xin phép tác giả.

B. Phải trả thù lao cho tác giả.

C. Cả A và B đúng.<@>

D. Cả A và B sai.<@>

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Câu 10. Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử

dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.

B. Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.

C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.

D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Câu 11. Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề nào?

A. Các từ khoá liên quan đến thông tin cần tìm.

B. Các từ khoá liên quan đến trang web.

C. Địa chỉ của trang web.

D. Bản quyền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Câu 12. Đối với hành vi công bố tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả theo quy

định sẽ bị phạt bao nhiêu tiền theo điều 11 của nghị định 131/2013/NĐ-CP?

A. 1 000 000 đồng đến 2 000 000 đồng.

B. 5 000 000 đồng đến 10 000 000 đồng.

C. 2 000 000 đồng đến 3 000 000 đồng.

D. 3 000 000 đồng đến 4 000 000 đồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Câu 14. Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

A. Để chế độ tự động đăng nhập.

B. Để chế độ ghi nhớ mật khẩu.

C. Không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng.

D. Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Câu 15. Đối với hành vi sao chép tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả thì bị phạt

bao nhiêu tiền theo điều 18, nghị định 131/2013/NĐ-CP về Quy định xử phạt vi phạm hành chính về quyền

tác giải, quyền liên quan?

A. Từ 5 000 000 đồng đến 10 000 000 đồng.

B. Từ 10 000 000 đồng đến 15 000 000 đồng.

C. Từ 15 000 000 đồng đến 35 000 000 đồng.

D. Từ 35 000 000 đồng đến 50 000 000 đồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Câu 16. Hành vi nào sau đây KHÔNG vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng mạng?

A. Đưa thông tin không phù hợp lên mạng.

B. Mua bản quyền phần mềm.

C. Bắt nạt qua mạng.

D. Ứng xử thiếu văn hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Câu 18. Vấn đề tiêu cực nào sau đây có thể nảy sinh khi tham gia các hoạt động trên mạng Internet?

A. Đăng tải thông tin cần thiết.

B. Gửi thư điện tử.

C. Bắt nạt qua mạng.

D. Tham gia khóa học trực tuyến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Câu 19. Trong các hành vi sau, hành vi nào vi phạm bản quyền?

A. Tải một bản nhạc miễn phí để nghe.

B. Thay đổi mật khẩu cho thư điện tử cá nhân.

C. Không mua quyền sử dụng phần mềm đối với các phần mềm phải trả tiền.

D. Sử dụng một phần mềm diệt virus đã mua bản quyền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

Câu 20. Theo em biện pháp nào không giúp chia sẻ thông tin một cách an toàn trong môi trường số?

A. Không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân của bản thân hay của người khác trên mạng xã hội.

B. Đặt và sử dụng mật khẩu mạnh cho các tài khoản mạng.

C. Thay đổi mật khẩu các tài khoản mạng sau một thời gian sử dụng.

D. Tin tưởng hoàn toàn các địa chỉ bắt đầu bằng https://...

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D