wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Microsoft Word

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft Word, để chèn ngày hệ thống, ta dùng:

a)

Insert/ Date and Time

b)

Format/ Date and Time

c)

View/ Date and Time

d)

Cả ba câu trên đều đúng

2.

Trong Microsoft Word, để chọn một dòng văn bản, ta thực hiện:

a)

Đưa con trỏ đến dòng cần chọn, bấm Home, giữ Shift rồi bấm End.

b)

Nhấn chuột vào khoảng trống đầu dòng bên trái của dòng đó

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

3.

Trong Microsoft Word, muốn dùng lệnh của menu mà không cần chuột, ta dùng:

a)

Ctrl + ký tự có gạch dưới của tên lệnh

b)

Alt + ký tự có gạch dưới của tên lệnh

c)

Ctrl + ESC + mũi tên

d)

Alt + ESC + mũi tên

4.

Trong MS. Word, để bật chế độ đánh tiếng Việt ta có thể sử dụng:

a)

Tổ hợp phím Alt + Shift

b)

Tổ hợp phím Ctrl + Shift

c)

Tổ hợp phím Alt + Capslock

d)

Tất cả đều sai

5.

Trong Microsoft Word, nếu ta muốn đánh dấu toàn bộ nội dung văn bản hiện hành, ta chọn:

a)

Edit/ Select /Select All

b)

Home/ Select All

c)

Edit/ Undo Typing

d)

Home/ Select /Select All

6.

Trong Microsoft Word, để đóng một tập tin đang mở, ta thực hiện:

a)

File/ Close

b)

File/ Exit

c)

Edit/ Close

d)

Format/ Exit

7.

Trong Microsoft Word, để tạo một bảng (Table), ta thực hiện:

a)

Tools/ Insert Table

b)

Insert/ Table

c)

Format/ Insert Table

d)

Table/ Insert Table

8.

Trong Microsoft Word, muốn bỏ chế độ đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta thực hiện:

a)

Bấm phím Enter

b)

Bấm phím Space

c)

Bấm phím mũi tên di chuyển

d)

Bấm phím Tab

9.

Trong Microsoft Word, để mở một tập tin có sẵn ta chọn:

a)

File/ Open

b)

View/ Open

c)

Format/ Open

d)

Insert/ Open

10.

Trong Format/ Tabs, mục Tab stop position dùng để xác định khoảng cách:

a)

Từ lề trái đến vị trí Tab đã nhập

b)

Từ lề phải đến vị trí Tab đã nhập

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

11.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Shift + Enter là:

a)

Xuống hàng chưa kết thúc Paragraph

b)

Xuống hàng kết thúc một Paragraph

c)

Xuống một trang màn hình

d)

Tất cả đều sai

12.

Trong Word muốn định dạng dòng chữ trong ô của bảng từ ngang thành dọc, ta thực hiện:

a)

Format \ Font

b)

Table \ Merge Cells

c)

Kích phải tại ô muốn định dạng \ chọn Text Direction

d)

Cả A, B, C đều sai

13.

Trong Microsoft Word 2016, tỷ lệ thu nhỏ và phóng to màn hình làm việc là?

a)

10% đến 500%

b)

50% đến 200%

c)

50% đến 400%

d)

100% đến 200%

14.

Trong Microsoft Word 2016, để hiển thị hai thước (dọc, ngang) trên màn hình soạn thảo, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

View/ Toolbars/ Ruler

b)

View/ Toolbars/ Standard

c)

View/ Navigation Pane

d)

View/ Ruler

15.

Trong Microsoft Word 2016, để thay thế chữ “thầy giáo” thành chữ “giáo viên”, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Home/ Editing/ Replace

b)

Home/ Editing/ Find

c)

Editing/ Replace

d)

Editing/ Find

16.

Trong Microsoft Word 2016, để chèn tranh ảnh vào văn bản, chọn Tab lệnh nào sau đây?

a)

File

b)

Home

c)

Insert

d)

Layout

17.

Trong Microsoft Word 2016, để tạo ghi chú ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Insert Footnote

b)

Insert TextBox

c)

Insert Comment

d)

Insert Citation

18.

Cỡ chữ (Font size) cho phép các giá trị nào?

a)

Các giá trị nguyên có sẵn trong combo box Font size

b)

Cho phép tinh chỉnh đến 0.5 ví dụ size 12.5

c)

Nhỏ nhất là size 1, giá trị ngoài danh sách thì tự nhập (nguyên)

d)

Cả A,B,C đều đúng

19.

Kiểu gõ chữ Tiếng Việt aa → â, ee → ê, oo → ô, dd → đ, aw → ă, ow → ơ, uw → ư ... là kiểu gõ mang tên?

a)

Telex

b)

VNI

c)

VIQR

d)

Tự định nghĩa

20.

Đơn vị đo nào Microsoft Office Word không sử dụng

a)

Centimeters

b)

Decimeters

c)

Points

d)

Picas

21.

Font chữ cài đặt trong văn bản là "Time New Roman", để nhập được nội dung có dấu tiếng Việt thì bảng mã phải được thiết lập ở bộ gõ dấu tiếng Việt là:

a)

TCVN3.

b)

Telex.

c)

Unicode

d)

Vni.

22.

Chức năng Show Measurements in units of: trong hộp thoại Word Options có tác dụng gì?

a)

Xác định đơn vị đo lường trong Microsoft Word.

b)

Tính năng sao lưu tự động theo chu kỳ.

c)

Kiểm tra ngữ pháp.

d)

Tất cả các câu A, B, C đều sai.

23.

Để chèn các chú thích, trích dẫn cuối tài liệu (Endnote) như hình, ta chọn?

a)

[Tab] References / Footnotes/ Inser Footnote

b)

[Tab] References / Footnotes/ Inser Endnote

c)

[Tab] References / Footnotes/ Next Footnote

d)

[Tab] References / Footnotes/ Next Endnote

24.

Với định dạng *.DOCX, phiên bản Microsoft Word nào có thể mở được nội dung tài liệu?

a)

Microsoft Word 2010 và Microsoft Word 2013.

b)

Microsoft Word 1997 và Microsoft Word 2003.

c)

Tất cả câu A, B đều sai.

25.

Để phóng lớn / thu nhỏ tài liệu, thực hiện bằng cách nào?

a)

Giữ phím Ctrl và di chuyển con xoay trên con chuột.

b)

Điều khiển thanh trượt zoom ở góc phải màn hình.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai

26.

Để kết thúc đoạn văn bản đang soạn thảo thực hiện bằng cách nào?

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu hỏi (?)

c)

Enter

d)

Alt+Enter

27.

Để trình bày cùng lúc hai phần nội dung của cùng một văn bản ta dùng chức năng:

a)

Tools/ Split

b)

Format/ Split

c)

View/ Split

d)

Insert/ Split

28.

Để đếm từ có trong trang tài liệu, thực hiện bằng cách:

a)

Review/ Word Count.

b)

Edit/ Word Count.

c)

View/ Word Count.

d)

Home/ Word Count.

29.

Phím Tab có tác dụng gì trong Microsoft Word?

a)

Di chuyển con trỏ về đầu dòng.

b)

Xóa ký tự phía trước con trỏ.

c)

Di chuyển con trỏ sang phải với một khoảng cách cố định.

d)

Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang.

30.

Trong Microsoft Word, phím F5 dùng để:

a)

Microsoft Word không sử dụng.

b)

Mở chức năng Find and Replace..

c)

Để xem các nút lệnh hoặc phím tắt.

d)

Mở chức năng Go To.

31.

Biểu tượng như hình có tác dụng gì?

a)

Tìm kiếm nhanh trong văn bản.

b)

Truy cập nhanh tới một trang văn bản

c)

Thay thế dữ liệu

d)

Sao chép dữ liệu.

32.

Khi chia đoạn văn bản có 10 dòng thành 3 cột, nhưng chỉ hiển thị 1 cột là do:

a)

Chưa đủ dòng để chia cột.

b)

Phải có đủ 3 đoạn thì mới có thể chia thành 3 cột.

c)

Chưa ngắt kết thúc đoạn văn bản.

d)

Tất cả các câu A, B, C đều đúng.

33.

Những trường hợp nào khi tạo Drop Cap cho chữ cái nhưng chức năng của Dop Cap bị mờ?

a)

Chữ cái ở trong Table.

b)

Chữ cái ở trong Text Box.

c)

Chữ cái ở trong Shapes

d)

Tất cả câu A, B, C đều đúng.

34.

Để tạo mục lục tự động trong Microsoft Word thực hiện bằng cách nào?

a)

Reference/ Insert/ Table of Contents

b)

Tools/ Reference/ Index and Table

c)

Format/ Reference/ Index and Table

d)

Tất cả đều sai

35.

Để chèn một chữ nghệ thuật vào văn bản ta thực hiện bằng cách nào?

a)

[Tab] Insert→nhấp nút QuickPart.

b)

[Tab] Insert→nhấp nút WordArt.

c)

[Tab] Insert→nhấp nút ClipArt.

d)

[Tab] Insert→nhấp nút Equation.

36.

[Tab] Insert dùng để thực hiện các chức năng nào?

a)

Thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy như: Page setup, Page Borders, Paragraph,...

b)

Chèn các đối tượng vào trong văn bản như: chèn Picture, WordArt, Equation, Symbol,

c)

Định dạng văn bản như : Chèn chú thích, đánh mục lục tự động, ...

d)

Chức năng kiểm tra lại như ngữ pháp, chính tả...

37.

Chức năng như hình dùng để:

a)

Bullets.

b)

Numbering

c)

Borders and Shading...

d)

Line Spacing.

38.

Trong Microsoft Word, Watermark dùng để:

a)

Chèn hình ảnh giọt nước.

b)

Đánh dấu bản quyền.

c)

Đánh dấu bản nháp.

d)

Các câu A, B, C đều đúng.

39.

Chức năng tạo ra nhiều lá thư có cùng nội dung nhưng có nhiều người nhận khác nhau là:

a)

Không có cách nào.

b)

Mail merge.

c)

Template.

d)

Macros.

40.

Để di chuyển khối văn bản được chọn sang một vị trí khác, thực hiện theo cách:

a)

Move and Paste.

b)

Copy and Paste.

c)

Cut and Paste.

d)

Delete and Paste.

41.

Làm thế nào để chia một ô thành nhiều ô trong Table?

a)

Table Tools-> Layout -> Chọn Split Table.

b)

Table Tools-> Layout -> Chọn Split Cell.

c)

Table Tools-> Layout -> Chọn Sort.

d)

Table Tools-> Chọn Sort.

42.

Khi cài đặt trang in, chức năng Page Layout/ Break/ Page dùng để thực hiện:

a)

Ngắt đoạn văn bản trong trang.

b)

Ngắt trang văn bản.

c)

Ngắt trang, xóa trang từ trang đầu đến trang ngắt.

d)

Ngắt trang, xóa trang từ trang ngắt đến trang cuối.

43.

Chức năng nào cài đặt thay đổi hướng in cho văn bản đang soạn thảo?

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Page Setup

44.

Chức năng in tài liệu có thể in:

a)

Một trang.

b)

Nhiều trang liên tục. Nhiều trang không liên tục.

c)

Nhiều bản sao giống nhau.

d)

Tất cả các câu A, B, C đều đúng.

45.

Chức năng Gutter trong File/ Print/ Page Setup dùng để làm gì ?

a)

Khoảng cách mép giấy đến vùng in.

b)

Khoảng cách để sau khi in đóng thành cuốn

c)

Khoảng cách cho các lề văn bản

d)

Khoảng cách lề riêng cho các trang chẵn, lẻ

46.

Giả sử tài liệu có 100 trang, muốn in từ trang số 20 đến trang số 30 và trang số 43 của văn bản này, thực hiện thiết lập ở chức năng Pages là:

a)

20.30.43

b)

20:30,43

c)

20-30:43

d)

20-30,43

47.

Khái niệm bảng tính và phần mềm bảng tính?

a)

Tập hợp các ô chứa dữ liệu, thông tin có ý nghĩa thực tế được gọi là bảng tính

b)

Phần mềm bảng tính là phần mềm có khả năng lưu trữ và xử lý dữ liệu, thông tin dưới dạng bảng

c)

Dùng tên bảng để phân biệt các bảng và địa chỉ ô để phân biệt các ô, thực hiện các tính toán xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu trong bảng

d)

Cà A,B,C đều đúng

48.

Đâu là phần mềm xử lý bảng tính thông dụng nhất hiện nay?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft PowerPoint

49.

Biểu tượng (icon) có tác dụng gì?

a)

Khởi động Microsoft Word

b)

Khởi động Microsoft Excel

c)

Khởi động Microsoft PowerPoint

d)

Khởi động Microsoft Access

50.

Cửa sổ Ms Excel thuộc loại?

a)

Cửa sổ ứng dụng

b)

Cửa sổ tư liệu

c)

Cửa sổ thư mục

d)

Tất cả đều đúng

51.

Trong Ms Excel, để lưu trang tính, bảng tính đang làm việc ta nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + L

52.

Trong Ms Excel, điểm giao của CỘT và HÀNG được gọi là ?

a)

Dữ liệu

b)

Ô

c)

Điều kiện

d)

Hàm

53.

Trong Ms Excel, dữ liệu trong ô có thể được trình bày theo vị trí ?

a)

Bên trái hay bên phải hay giữa ô theo độ rộng cột

b)

Bên trên hay bên dưới hay giữa ô theo chiều cao hàng

c)

Nằm ở chính giữa (tâm) ô

d)

Cả A,B,C đều đúng

54.

Trong Ms Excel, tổ hợp phím nào sẽ đưa về ngay ô đầu tiên (A1) trong worksheet

a)

Ctrl + Home

b)

Ctrl + End

c)

Ctrl + Page Up

d)

Ctrl + Page Down

55.

Trong Ms Excel, tổ hợp phím nào sẽ chuyển sang worksheet kế tiếp bên phải ?

a)

Ctrl + Home

b)

Ctrl + End

c)

Ctrl + Page Up

d)

Ctrl + Page Down

56.

Trong Ms Excel, thao tác nắm và thả tại đường biên của ô hay dãy ô là chức năng ?

a)

Sao chép dữ liệu

b)

Di chuyển dữ liệu

c)

Xóa dữ liệu

d)

Soạn thảo dữ liệu

57.

Trong Excel, để lưu trang tính, bảng tính dưới các kiểu file khác nhau như .pdf hoặc theo định dạng của các phiên bản Excel khác, trong cửa sổ File/Save As .. ta chọn kiểu file ở chức năng?

a)

File name:

b)

Save as type:

c)

Save in:

d)

Browse folders

58.

Trong Ms Excel, khi nhập cột “ĐIỂM” là các giá trị số từ 0 đến 10, để tránh những sai sót khi nhập liệu chẳng hạn điểm 12, ta dùng chức năng nào ?

a)

Data/Sort & Filter/Filter

b)

Data/Data tools/Data Validation

c)

Data/Data tools/Manager Data Model

d)

Không có chức kiểm tra dữ liệu nhập

59.

Trong Ms Excel, phát biểu nào là đúng khi điều chỉnh độ rộng cột và chiều cao hàng?

a)

Click nhanh 2 lần tại điểm giao bên phải của tên cột hoặc điểm giao bên dưới của tên hàng để Ms Excel tự động điều chỉnh độ rộng cột hoặc chiều cao hàng mong muốn

b)

Kéo và thả tại điểm giao bên phải của tên cột hoặc điểm giao bên dưới của tên hàng theo hướng thích hợp để điều chỉnh độ rộng cột và chiều cao hàng mong muốn

c)

Vào Ribbon Home/Format chọn tiếp menu tương ứng với yêu cầu điều chỉnh, thay đổi

d)

Cả A,B,C đều đúng

60.

Trong Ms Excel, phát biểu nào là đúng khi cần thêm cột, hàng vào bảng tính?

a)

Click chuột trái tại tên cột, chọn insert để chèn nhanh một cột bên trái cột đã click chuột

b)

Click chuột trái tại tên hàng, chọn insert để chèn nhanh một hàng bên trên hàng đã click chuột

c)

Vào Ribbon Home/Cells/Insert chọn tiếp menu tương ứng với yêu cầu thêm cột, hàng

d)

Cả A,B,C đều đúng

61.

Trong Ms Excel, để đổi tên trang tính Sheet1 thành Tháng 01, ta thao tác?

a)

Click chuột phải tại tên sheet1 chọn Rename

b)

Insert/Workbook/Worksheet

c)

File/New/WorkSheet

d)

Home/new/Worksheet

62.

Trong Ms Excel, để xóa một WorkSheet ta thao tác?

a)

Click chuột phải lên sheet đó, chọn Hide

b)

Nhấn Delete, chọn Sheet muốn xóa

c)

Click chuột phải lên sheet đó, chọn Delete

d)

Chọn Sheet, nhấn phím Delete

63.

Trong Ms Excel, để xóa các chú thích cho ô, đây là ta vào chức năng ?

a)

Home/Editing/Clear/Clear all

b)

Home/Editing/Clear/Clear Formats

c)

Home/Editing/Clear/Clear Contents

d)

Home/Editing/Clear/Clear Comments

64.

Trong Ms Excel, để xóa các định dạng cho ô, đây là ta vào chức năng ?

a)

Home/Editing/Clear/Clear all

b)

Home/Editing/Clear/Clear Formats

c)

Home/Editing/Clear/Clear Contents

d)

Home/Editing/Clear/Clear Comments

65.

Trong Ms Excel, để xóa nội dung ô, đây là ta vào chức năng ?

a)

Home/Editing/Clear/Clear all

b)

Home/Editing/Clear/Clear Formats

c)

Home/Editing/Clear/Clear Contents

d)

Home/Editing/Clear/Clear Comments

66.

Trong Ms Excel, để tiện quan sát hay nhập dữ liệu cho các bảng lớn tràn màn hình, chúng ta sử dụng các chức năng

a)

Dùng chức năng View/Window/Split để chia màn hình làm việc thành những vùng nhỏ hơn

b)

Click chuột lên tên cột (nhóm các cột) hay tên hàng (nhóm các hàng) chọn menu Hide (Unhide) để tạm ẩn (bỏ ẩn) cột (nhóm các cột) hay hàng (nhóm các hàng)

c)

Dùng chức năng View/Window/Freeze Panes để cố định tiêu đề cột hay hàng

d)

Cả A,B,C đều đúng

67.

Trong Ms Excel, khi muốn hiện/ẩn thanh công cụ (ribbon) ta nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + F1

b)

Ctrl + F2

c)

Ctrl + F3

d)

Ctrl + F4

68.

Trong Ms Excel, khi muốn chương trình trợ giúp về một vấn đề nào đó ta nhấn?

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

69.

Trong Ms Excel, khi muốn sửa chữa nội dung trong ô, chọn ô và nhấn?

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

70.

Trong Ms Excel, khi tìm kiếm và thay thế nội dung nào đó ta nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + H

d)

Ctrl + L

71.

Trong Ms Excel, để sắp xếp bảng theo tiêu chí nào đó ta chọn công cụ?

a)

Data/Sort & Filter/Sort

b)

Data/Sort & Filter/Filter

c)

Data/Data tools/Sort

d)

Data/Data tools/Filter

72.

Trong Ms Excel, để chèn ký tự đặc biệt vào bảng tính, ta thực hiện?

a)

Insert/Symbol

b)

Insert/Illustrations/Shapes

c)

Home/Editing/Fill

d)

View/Freeze Panes

73.

Trong Ms Excel, muốn đưa các ký hiệu khoa học, toán học (căn số, tích phân, ma trận...) vào trang tính, ta dùng chức năng?

a)

Vào Insert/Symbols/Functions

b)

Vào Insert/Symbols/Equation

c)

Vào Insert/Text/WordArt

d)

Vào Insert/Links/Symbol

74.

Trong Ms Excel, ta có thể lọc (Filter) dữ liệu theo?

a)

Giá trị chuỗi hoặc số

b)

Theo phạm vi

c)

Theo màu sắc

d)

Cả A,B,C đều đúng

75.

Trong Ms Excel, ta có thể sắp xếp 1 tiêu chí theo chiều?

a)

Tăng dần (A - Z)

b)

Giảm dần (Z – A)

c)

Tự định nghĩa (Custom list)

d)

Cả A,B,C đều đúng

76.

Để chọn nhiều ô, dãy ô không liên tục nhau ta giữ phím … trong khi chọn bằng chuột?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Alt

d)

Window

77.

Để chọn nhiều ô, dãy ô liên tục nhau ta giữ phím … trong khi chọn bằng chuột?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Alt

d)

Window

78.

Tổ hợp phím để hủy lệnh vừa thực hiện (UNDO) hoặc thực hiện lại lệnh mới nhất (REDO) lần lượt là?

a)

Ctrl + Z, Ctrl + R

b)

Ctrl + R, Ctrl + Z

c)

Ctrl + Z, Ctrl + Y

d)

Ctrl + Y, Ctrl + Z

79.

Để phân biệt các ô trong bảng tính người ta đánh địa chỉ ô theo cách?

a)

Tên cột là số và tên hàng là ký tự

b)

Tên hàng là ký tự và tên cột là số

c)

Tên cột là ký tự và tên hàng là số

d)

Tên hàng là số và tên cột là ký tự

80.

Trong Ms Excel, các dữ liệu được tổ chức thành?

a)

Các bảng (table)

b)

Tập hợp các bảng tính thành trang tính (WorkSheet)

c)

Tập hợp các trang tính thành tập tin bảng tính (Workbook)

d)

Cả A,B,C đều đúng

81.

Trong Ms Excel, khi đặt tên cho một vùng dữ liệu sẽ tạo thuận lợi tối đa cho công việc khi cần tham chiếu đến vùng này. Để đặt tên, ta chọn vùng và chọn?

a)

Click chuột phải/Define Name...

b)

Formulas/Defined Names/Define name

c)

Cả A,B đều đúng

d)

Cả A,B đều sai

82.

Trong Ms Excel, để chèn hình ảnh vào trang tính ta chọn chức năng?

a)

Insert/ AutoText

b)

Insert/ Pictures/ Clip Art...

c)

Insert/ Illustrations/Pictures

d)

Insert/ Object...

83.

Để xem cùng một lúc 2 Worksheet khác nhau của cùng một Workbook?

a)

Sử dụng các thanh cắt phân chia cửa sổ

b)

Sử dụng lệnh Window / Arrange

c)

Sử dụng lệnh View/ New Window để mở thêm cửa sổ thứ 2 cho Workbook, sau đó dùng lệnh View/ Arrange để sắp xếp

d)

Tất cả đều sai

84.

Trong Ms Excel, ta có thể làm việc cùng lúc với?

a)

Nhiều bảng tính khác nhau (workbook), trang tính khác nhau (worksheet)

b)

Chỉ có thể mở nhiều trang tính (worksheet) khác nhau

c)

Chỉ làm việc trên được trên một bảng tính đang mở

d)

Chỉ có thể làm việc với nhiều bảng (table) trong trang tính (worksheet)

85.

Trong Ms Excel, chọn phát biểu chính xác nhất về khái niệm bảng dữ liệu?

a)

Bảng là một ô chứa dữ liệu cụ thể có ý nghĩa.

b)

Bảng là một CỘT tập hợp các ô chứa dữ liệu cụ thể có ý nghĩa

c)

Bảng là một HÀNG tập hợp các ô chứa dữ liệu cụ thể có ý nghĩa

d)

Bảng là một tập hợp các ô chứa dữ liệu cụ thể có ý nghĩa, có thể được tổ chức theo chiều dọc (cột) hay chiều ngang (hàng) và có thể có tiêu đề mô tả nội dung dữ liệu của cột, hàng

86.

Trong Ms Excel, tập hợp các ô liên tục nhau được gọi là khối và có địa chỉ bắt đầu bằng ô ở trên cùng bên trái (ví dụ: C2) và ô dưới cùng bên phải (ví dụ: F8). Đâu là qui ước cho địa chỉ khối này?

a)

C2..F8

b)

C2:F8

c)

C2&F8

d)

C2-F8

87.

Trong Ms Excel, có mấy loại địa chỉ ô và vùng?

a)

Địa chỉ tuyệt đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối, địa chỉ hỗn hợp

c)

Địa chỉ tuyệt đối, địa chỉ hỗn hợp, địa chỉ tương đối

d)

Tất cả đều sai

88.

Trong Ms Excel, phát biểu nào là sai về thao tác chọn vùng dữ liệu?

a)

Để chọn hết trang tính ta click vào điểm giao của tên hàng và tên cột hoặc nhấn Ctrl + A

b)

Chọn nhanh một cột bằng cách click vào ô tên cột

c)

Chọn nhanh một hàng bằng cách click vào ô tên hàng

d)

Chọn vùng ta click ô đầu tiên sau đó click vào ô cuối cùng

89.

Trong các địa chỉ sau, đâu là địa chỉ tuyệt đối của một vùng dữ liệu?

a)

11 B: 88 C

b)

BB 1: CC 8

c)

B1:B1: C8

d)

B 1:C1:C 8

90.

Trong Ms Excel, các địa chỉ A1,bA1, b 5, D9:D9: H7 là địa chỉ gì?

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Hỗn hợp

d)

Các câu trên đều sai

91.

Trong Ms Excel, khi tham chiếu đến một địa chỉ có khoảng trắng ở giữa dạng (B5:D7 C4:C8) đó là một tham chiếu?

a)

Không có dạng này

b)

Phải thêm dấu phẩy (,) thay cho khoảng trắng

c)

Tham chiếu đến phần giao nhau giữa hai vùng này, nếu không có sẽ báo lỗi #VALUE!

d)

Đây là tham chiếu mảng (Array) hoàn toàn dùng bình thường

92.

Trong Ms Excel, khi trộn các ô liên tục nhau thành 1 ô (Merge) thì ô này sẽ?

a)

Có địa chỉ là địa chỉ của ô đầu tiên trên cùng bên trái

b)

Vẫn sử dụng tính toán bình thường như là 1 ô

c)

Vẫn dùng được các chức năng định dạng bình thường

d)

Tất cả các ý trên

93.

Trong Ms Excel, để gõ nhanh các từ, cụm từ lặp đi lặp lại nhiều lần, ta cài chế độ tốc ký?

a)

Cài trong chương trình hỗ trợ tiếng Việt

b)

File/Options/Proofing/AutoCorrect Options – Replace: từ tắt, With: nguyên từ

c)

File/Options/Language/Grammar

d)

Không cài đặt được như trong Ms Word

94.

Trong Ms Excel, khi nhập dữ liệu nếu ta thấy hình này thì có nghĩa là?

a)

Dữ liệu chuỗi nằm ở 2 ô và có 2 địa chỉ

b)

Dữ liệu chỉ nằm ở ô bên trái, tạm che một phần ô bên phải và có địa chỉ là ô bên trái

c)

Dữ liệu chỉ nằm ở ô bên phải và bị canh trái nên có địa chỉ là ô bên phải

d)

Tất cả các điều sai

95.

Ms Excel có thể phân biệt và xử lý được bao nhiêu kiểu dữ liệu?

a)

03: kiểu chuỗi, kiểu giá trị, kiểu công thức

b)

04: kiểu chuỗi, kiểu giá trị, kiểu công thức, kiểu đối tượng

96.

Trong Microsoft Excel, khi chưa định dạng, vị trí dữ liệu trong ô khi nhập sẽ như thế nào?

a)

Kiểu chuỗi nằm bên phải, kiểu giá trị nằm bên trái

b)

Dữ liệu nằm giữa ô

c)

Kiểu giá trị nằm bên phải, kiểu chuỗi nằm bên trái

d)

Dữ liệu trải đều trong ô

97.

Trong Microsoft Excel, để xuống hàng trong cùng một ô khi đang nhập dữ liệu, dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Enter

b)

Alt + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Window + Enter

98.

Trong Microsoft Excel, khi dữ liệu chuỗi được hiển thị trong một ô theo nhiều hàng thì trạng thái đó gọi là gì?

a)

Wrap text

b)

Shrink to fit

c)

Merge cell

d)

Orientation

99.

Để buộc Microsoft Excel hiểu bất kỳ dữ liệu nhập vào là kiểu chuỗi, cần nhập ký hiệu nào ngay trước dữ liệu?

a)

#

b)

!

c)

d)

100.

Khi Microsoft Excel không thể tự động nhận biết loại dữ liệu do người dùng nhập, nó sẽ gán dữ liệu đó là kiểu gì?

a)

Kiểu giá trị

b)

Kiểu chuỗi

c)

Kiểu thời gian

d)

Giá trị logic