wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1. THÔNG TIN VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN

Total questions: 100

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là gì?

a)

Văn bản.

b)

Âm thanh.

c)

Hình ảnh.

d)

Dãy bit.

2.

Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?

a)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.

b)

Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.

c)

Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.

d)

Cả ba đáp án đều sai.

3.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu.

b)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Hình ảnh, âm thanh.

4.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

3MB = 3072KB

b)

1KB = 1024MB

c)

1Byte = 1000 Bit

d)

1Bit = 1024Byte

5.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.

b)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.

c)

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn.

6.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Chính chữ số 1.

b)

Một số có 1 chữ số.

c)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức.

d)

Đơn vị đo lượng thông tin.

7.

Mã hoá thông tin có mục đích gì?

a)

Để thay đổi lượng thông tin.

b)

Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy.

c)

Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

8.

Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:

a)

Bit.

b)

GHz.

c)

GB.

9.

Bản chất quá trình mã hóa thông tin?

a)

Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác.

b)

Đưa thông tin vào máy tính.

c)

Chuyển thông tin về bit nhị phân.

d)

Nhận dạng thông tin.

10.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Dữ liệu là thông tin.

b)

RAM là bộ nhớ ngoài.

c)

Đĩa mềm là bộ nhớ trong.

d)

Một byte có 8 bits.

11.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính.

b)

CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi.

c)

Đĩa cứng là bộ nhớ trong.

d)

8 bytes = 1 bit.

12.

Định nghĩa nào về byte là đúng?

a)

Là một kí tự

b)

Là đơn vị đo tốc độ của máy tính

c)

Là đơn vị dữ liệu 8 bit

d)

Là một dãy 8 chữ số

13.

Trong tin học dữ liệu là?

a)

Thông tin được truyền từ người này sang người khác

b)

Thông tin được đưa vào máy tính để máy tính có thể nhận biết và xử lý được

c)

Thông tin được cất giữ tại một kho nào đó

d)

Thông tin biết được từ một thực thể nào đó

14.

Mùi vị là thông tin gì?

a)

Dạng phi số

b)

Dạng số

c)

Chưa có khả năng thu thập, lưu trữ và xử lý được

d)

Vừa là dạng số vừa là dạng phi số

15.

Câu nào dưới đây không phải là ưu điểm của thiết bị số?

a)

Không bao giờ bị hư

b)

Xử lí thông tin nhanh với độ chính xác cao

c)

Truyền thông tin với tốc độ rất lớn

d)

Lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn

16.

Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

a)

8000

b)

8129

c)

8291

17.

Chọn phương án ghép đúng về thiết bị số là?

a)

Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học

b)

Thiết bị có thể xử lí thông tin

c)

Máy tính điện tử

d)

Thiết bị lưu trữ, truyền, xử lí dữ liệu số

18.

Xử lí dữ liệu là quá trình?

a)

Đưa thông tin vào máy tính

b)

Biến đổi dữ liệu trong bộ nhớ máy tính để tạo ra dữ liệu mới

c)

Nhận dạng thông tin

d)

Đưa ra kết quả

19.

Đặc thù của ngành tin học là gì?

a)

Quá trình nghiên cứu các phương pháp và xử lí thông tin tự động bằng các phương tiện kĩ thuật

b)

Quá trình nghiên cứu các phương pháp và xử lí thông tin tự động bằng các phương tiện kĩ thuật chủ yếu bằng máy tính

c)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động

d)

Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán

20.

Tin học và máy tính là cơ sở của sự ra đời và phát triển của yếu tố nào?

a)

Xã hội tin học hóa.

b)

Mạng máy tính.

c)

Nền kinh tế tri thức.

d)

Internet.

21.

Ngành tin học gắn liền với ........ và ........ máy tính điện tử

a)

Tiêu thụ, sự phát triển.

b)

Sự phát triển, tiêu thụ.

c)

Sử dụng, tiêu thụ.

d)

Sự phát triển, sử dụng.

22.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì

a)

Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.

b)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.

c)

Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.

d)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.

23.

Đặc thù của ngành tin học là gì?

a)

Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán.

b)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động.

24.

Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

Máy phát điện.

b)

Máy tính điện tử.

c)

Đồng hồ.

d)

Động cơ hơi nước.

25.

Lĩnh vực tin học nghiên cứu về vấn đề như thế nào?

a)

Nghiên cứu cấu trúc, tính chất chung của thông tin, phương pháp thu thập, xử lí và truyền thông tin.

b)

Nghiên cứu cấu trúc, tính chất của thông tin.

c)

Nghiên cứu tất cả những gì liên quan tới máy tính điện tử.

d)

Nghiên cứu các phương pháp thu nhập, xử lí truyền thông thông tin.

26.

Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành

a)

Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng.

b)

Được sử ra trong nền văn minh thông tin.

c)

Sử dụng máy tính điện tử.

d)

Nghiên cứu máy tính điện tử.

27.

Tiền đề quyết định cho sự phát triển nền kinh tế tri thức là gì?

a)

Tin học.

b)

Máy tính.

c)

Internet.

d)

Xã hội tin học hóa.

28.

Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi dịch một tài liệu.

b)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp.

c)

Khi chuẩn đoán bệnh.

d)

Khi phân tích tâm lí một con người.

29.

Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?

a)

Sự ra đời của máy cơ khí.

b)

Sự ra đời của máy tính điện tử.

c)

Sự ra đời của máy bay.

d)

Cả A, B, C.

30.

Tin học là...

a)

Lập chương trình cho máy tính.

b)

Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử.

c)

Ứng dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin.

d)

Ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử.

31.

Những hoạt động nào được gọi là xã hội hóa?

4 lines
32.

Đâu không phải là thiết bị thông minh?

a)

Điện thoại thông minh.

b)

Camera kết nối Internet.

c)

Đồng hồ vạn niên.

d)

Máy tính bảng.

33.

Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?

a)

Lập trình và soạn thảo văn bản.

b)

Công cụ xử lí thông tin.

c)

Giải trí.

d)

Tất cả phương án trên.

34.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.

b)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.

c)

Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.

d)

Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.

35.

Thiết bị thông minh là một hệ thống như thế nào?

a)

Hệ thống xử lí thông tin.

b)

Hệ thống định vị.

c)

Hệ thống phân phối.

d)

Đáp án khác.

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.

b)

Học tin học là học sử dụng máy tính.

c)

Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin.

d)

Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.

37.

Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khả năng tính toán nhanh của nó.

b)

Giá thành ngày càng rẻ.

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con người.

d)

Khả năng lưu trữ lớn.

38.

Ngành tin học gắn liền với…… và ……máy tính điện tử.

a)

Tiêu thụ, sự phát triển.

b)

Sự phát triển, tiêu thụ.

c)

Sử dụng, tiêu thụ.

d)

Sự phát triển, sử dụng.

39.

Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)

LAN.

b)

WAN.

c)

MCB.

d)

Không có kí tự viết tắt.

40.

Phần mềm có thể chia thành mấy nhóm?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

41.

Các thiết bị sau đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Vi mạch.

b)

Hub.

c)

Modem.

d)

Webcam.

42.

Bộ định tuyến (Router) có thể có mấy cổng mạng?

a)

4.

b)

5.

c)

7.

d)

Vô số.

43.

Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là

a)

Thuê phần cứng.

b)

Thuê ứng dụng.

c)

Thuê phần mềm.

d)

Dịch vụ điện toán đám mây.

44.

Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm nền tảng.

c)

Cả A và B.

d)

Không là phần mềm gì cả.

45.

Mạng LAN có phạm vi địa lí... mạng WAN

a)

Lớn hơn.

b)

Bé hơn.

c)

Bằng.

d)

Bằng hoặc lớn hơn.

46.

Máy tính trong mạng Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào?

a)

Do cùng sử dụng bộ giao thức TCP/IP.

b)

Do sử dụng chung một loại ngôn ngữ là tiếng Anh.

c)

Do có trình biên dịch ngôn ngữ giữa các máy tính.

d)

Do dùng chung một loại ngôn ngữ gọi là ngôn ngữ siêu văn bản.

47.

Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

48.

Nhận định nào sai trong những phát biểu sau

a)

Ai cũng có thể là chủ sở hữu của Internet.

b)

Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.

c)

Mỗi máy tính trong Internet đều có chung địa chỉ IP.

d)

Internet là mạng có hàng triệu máy chủ.

49.

Trong thực tế, IoT có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Smart home.

b)

Smart car.

c)

Smart watch

d)

Tất cả các đáp án trên.

50.

Người nào sau đây là chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet?

a)

Hãng Microsoft.

b)

Hãng IBM.

c)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

51.

Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?

a)

Switch.

b)

HUB.

c)

Router.

d)

Không có.

52.

Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là thuê phần

a)

Ứng dụng.

b)

Cứng.

c)

Mềm.

d)

Dịch vụ.

53.

Phát biểu nào đúng về IoT?

a)

IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu.

b)

IoT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lý dữ liệu tự động.

c)

IoT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu.

d)

IoT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu với nhau.

54.

Phạm vi sử dụng của internet là?

4 lines
55.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

Mediafire.

b)

Google Driver.

c)

OneDrive.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

56.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Mạng cục bộ không có chủ sở hữu.

b)

Mạng internet có chủ sở hữu.

c)

Phạm vi của mạng internet là toàn cầu.

d)

Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình.

57.

Phát biểu nào sau đây chính xác nhất về mạng Internet?

a)

Là mạng lớn nhất trên thế giới.

b)

Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất.

c)

Là mạng máy tính toàn cầu sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.

d)

Là mạng có hàng triệu máy chủ.

58.

Internet có lợi ích đối với các hoạt động nào sau đây?

a)

Giải trí.

b)

Bảo vệ sức khỏe.

c)

Học tập, làm việc, giao tiếp.

d)

Cả 3 ý trên.

59.

Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

60.

Có mấy kiểu quét trong Window Defender?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

61.

Lí do nào làm chúng ta cần bảo vệ thông tin máy tính?

a)

Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng.

b)

Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính.

c)

Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to lớn.

d)

Cả A, B và C.

62.

Vật nào sau đây có thể mang virus?

4 lines
63.

Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?

a)

Không kết bạn dễ dãi trên mạng.

b)

Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn.

c)

Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô.

d)

Cả 3 ý trên.

64.

Phần mềm độc hại viết ra có tác dụng gì?

a)

Dùng để hỗ trợ các ứng dụng.

b)

Dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn.

c)

Cải thiện khả năng xử lí của máy tính.

d)

Cả 3 ý trên.

65.

Bảo vệ thông tin máy tính là đảm bảo sao cho các tệp được lưu trong máy tính như thế nào?

a)

Không bị hỏng và có thể chạy hoặc mở lại được để sử dụng.

b)

Không bị xoá ngoài ý muốn.

c)

Không bị sao chép mà không được sự đồng ý của người sở hữu thông tin.

d)

Cả A, B và C.

66.

Trojan là một phương thức tấn công kiểu

a)

Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng

b)

Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng

c)

Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân

d)

Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân.

67.

Tác động của virus đối với người dùng và máy tính?

a)

Gây khó chịu với người dùng.

b)

Làm hỏng phần mềm khác trong máy.

c)

Xoá dữ liệu, làm tê liệt máy tính.

d)

Cả A, B, C.

68.

Trojan gọi là gì?

a)

Phần mềm độc.

b)

Mã độc.

c)

Ứng dụng độc.

d)

Phần mềm nội gián.

69.

Chương trình nào dưới đây không phải là chương trình diệt virus?

a)

Kaspersky.

b)

Norton AntiVirus.

c)

BKAV.

d)

Winrar.

70.

Thế nào là Virus máy tính?

a)

Một chương trình hay đoạn chương trình.

b)

Một thiết bị phần cứng.

c)

Một loại phần mềm diệt virus.

d)

Một trang web độc hại.

71.

Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.

b)

Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.

c)

Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.

d)

Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.

72.

Điều nào sau đây sai khi nói về các đặc điểm của virus?

a)

Virus là các chương trình gây nhiều hoặc phá hoại.

b)

Virus có khả năng tự nhân bản để lây lan.

c)

Virus không phải là một chương trình hoàn chỉnh.

d)

Virus chỉ hoạt động trên hệ điều hành Windows.

73.

Phần mềm chống virus Window Defender được tích hợp trên hệ điều hành nào?

a)

MS-DOS.

b)

Window XP.

c)

Window 7.

d)

Window 10, 11.

74.

Điều nào sau đây sai khi nói về trojan?

a)

Trojan nhằm mục đích chiếm đoạt quyền và chiếm đoạt thông tin.

b)

Trojan cần cơ chế lây lan khi muốn khống chế một số lượng lớn các máy tính.

c)

Trojan là virus.

d)

Rootkit là một loại hình trojan.

75.

Bản chất của virus là gì?

a)

Các phần mềm hoàn chỉnh.

b)

Các đoạn mã độc.

c)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.

d)

Là sinh vật có thể thấy được.

76.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về cơ chế phát tán của worm?

a)

Tận dụng lỗ hổng bảo mật của hệ điều hành.

b)

Lừa người sử dụng tải phần mềm.

c)

Gắn mình vào một tệp khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán.

d)

Chủ động phát tán qua thư điện tử và tin nhắn, lợi dụng sự bất cẩn của người dùng.

77.

Virus máy tính gây ra những tác hại nào?

a)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống.

b)

Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu.

c)

Gây khó chịu cho người dùng.

d)

Cả 3 phương án trên.

78.

Bản chất của Worm, sâu máy tính là gì?

a)

Phần mềm hoàn chỉnh.

b)

Một đoạn mã độc.

c)

Nhiều đoạn mã độc.

d)

Cả 3 ý trên.

79.

Công bố thông tin cá nhân hay tổ chức mà không được phép là loại hành vi vi phạm gì?

a)

Vi phạm đạo đức.

b)

Vi phạm pháp luật.

c)

Cả A và B.

d)

Không vi phạm.

80.

Đâu là những hành vi vi phạm về đạo đức, pháp luật và văn hoá khi sử dụng mạng?

a)

Vi phạm bản quyền.

b)

Ứng xử thiếu văn hoá.

c)

Công bố thông tin cá nhân không được phép.

d)

Tất cả các hành vi trên.

81.

Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm quyền thân nhân và quyền

a)

Sở hữu.

b)

Trí tuệ.

c)

Tài sản.

d)

Giá trị.

82.

Vấn đề tiêu cực có thể nảy sinh khi tham gia hoạt động nào trên mạng?

a)

Tranh luận trên facebook.

b)

Gửi thư điện tử.

c)

Đăng bài viết, ảnh không đúng về cá nhân khác.

d)

Cả 3 ý trên.

83.

Đâu không phải là quyền thuộc quyền nhân thân?

a)

Đặt tên cho tác phẩm.

b)

Bảo vệ sự toàn vẹn của tác phẩm, không cho người khác sửa chữa, cắt xén hoặc xuyên tạc tác phẩm dưới bất kì hình thức nào gây phương hại đến danh dự và uy tín của tác giả.

c)

Truyền đạt tác phẩm đến công chúng.

d)

Đứng tên thật hoặc bút danh trên tác phẩm.

84.

Đưa thông tin không phù hợp lên mạng có thể bị coi là vi phạm gì?

a)

Vi phạm pháp luật.

b)

Vi phạm đạo đức.

c)

Tuy theo nội dung và hậu quả.

d)

Không vi phạm.

85.

Hành vi nào sau đây vi phạm bản quyền đối với các sản phẩm tin học?

a)

Mạo danh tác giả.

b)

Công bố mà không được phép.

c)

Sửa chữa, chuyển thể phần mềm, dữ liệu mà không được phép của tác giả.

d)

Tất cả các hành động trên đều vi phạm bản quyền đối với các sản phẩm tin học.

86.

Luật An ninh mạng được Quốc hội Việt Nam ban hành vào năm nào?

a)

1998.

b)

2008.

c)

2018.

d)

2017.

87.

Hành vi nào xấu khi giao tiếp trên mạng?

a)

Đưa thông tin sai lệch lên mạng.

b)

Gửi thư rác, tin rác.

c)

Vi phạm bản quyền khi sử dụng dữ liệu.

d)

Cả 3 ý trên.

88.

Trong tin học, mua phần mềm ... mua quyền sử dụng. Chọn từ còn thiếu trong câu trên?

a)

Giống.

b)

Khác.

c)

Phân biệt.

d)

Là cách.

89.

Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?

a)

Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook.

b)

Chia sẻ văn hoá phẩm đồi trụy trên mạng.

c)

Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.

d)

Phát tán video độc hại lên mạng.

90.

Ngày 25 tháng 6 năm 2019, Quốc hội Việt Nam ban hành Luật gì quy định quyền tác giả đối với tác phẩm?

a)

Luật tác giả.

b)

Luật sở hữu.

c)

Luật sở hữu trí tuệ.

d)

Luật trí tuệ.

91.

Khi đưa tin lên mạng xã hội, đáp ứng các yêu cầu về an ninh mạng. Yêu cầu nào trái với quy định an ninh mạng?

a)

Chính xác.

b)

Tính riêng tư.

c)

Thích thì đăng thông tin của người khác.

92.

Quyền tài sản bao gồm các quyền nào sau đây?

a)

Làm tác phẩm phái sinh.

b)

Công bố tác phẩm hoặc cho phép người khác công bố tác phẩm.

c)

Đặt tên cho tác phẩm.

d)

Đứng tên thật hoặc bút danh trên tác phẩm.

93.

Đạo đức là gì?

a)

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà con người phải tự giác thực hiện phù hợp với lợi ích cộng đồng, xã hội.

b)

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà con người không bắt buộc phải thực hiện phù hợp với lợi ích cộng đồng, xã hội.

c)

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội.

d)

Cả 3 ý trên.

94.

Quyền tác giả là gì?

a)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

b)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu.

c)

Quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

d)

Không có quyền tác giả.

95.

Nêu các nguyên tắc để nâng cao tính an toàn khi chia sẻ thông tin trên môi trường số?

a)

Trước khi đăng tin, hãy kiểm tra tin bài có vi phạm pháp luật hay không.

b)

Không chia sẻ tin bài vi phạm pháp luật. Ngoài ra cần phải biết tin tức có chính xác không. Ngày nay trên mạng rất nhiều tin giả, việc chia sẻ một tin giả chính là tiếp tay cho hành vi tung tin giả.

c)

Ngay cả trong trường hợp việc đưa tin không vi phạm pháp luật thì cũng phải cân nhắc hậu quả, nhất là khía cạnh đạo đức.

d)

Tất cả các nguyên tắc trên.

96.

Phần mềm Inkscape có sản phẩm đuôi mở rộng là

a)

.ink.

b)

.scp.

c)

.svg.

d)

.pts.

97.

Trong đồ họa vectơ, hình ảnh được xác định theo

a)

đường nét.

b)

đường thẳng.

c)

chấm ảnh.

d)

điểm ảnh.

98.

Một bản thiết kế đồ họa vectơ có đặc điểm ra sao?

4 lines
99.

Vẽ một hình tròn bằng Inkscape và thiết lập màu RGB cho hình tròn gồm ba giá trị: R: 255, G: 255 và B: 255. Hỏi hình tròn kết quả có màu gì?

a)

Đỏ.

b)

Xanh lá.

c)

Xanh da trời.

d)

Không màu (Màu trắng).

100.

Thanh công cụ nào được sử dụng nhiều nhất trong Inkscape?

a)

Bảng màu.

b)

Thanh thiết lập chế độ kết dính.

c)

Thanh điều khiển thuộc tính.

d)

Hộp công cụ.