wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On_Tin11_python_HK1

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
x = y có nghĩa:
a)
Gán giá trị x cho y
b)
Gán giá trị y cho biến x
c)
So sánh xem y có bằng x hay không
d)
Ý nghĩa khác
2.
Tìm từ khóa logic trong Python, trong những từ sau:
a)
True
b)
true
c)
TRUE
d)
truE
3.
Kiểu dữ liệu số nguyên trong Python
a)
int
b)
float
c)
bool
d)
str
4.
Kiểu dữ liệu số thực trong Python
a)
float
b)
int
c)
bool
d)
str
5.
Cho biến x nhận giá trị là True hoặc False. Vậy kiểu dữ liệu của x là
a)
bool
b)
int
c)
float
d)
str
6.
Trong Python để gán kết quả x-y cho biến z ta dùng biểu thức nào sau đây:
a)
z = x - y
b)
x - y = z
c)
z =: x - y
d)
x - y := z
7.
Trong Python để gán kết quả x+13 cho biến y ta dùng biểu thức nào sau đây:
a)
y = x+13
b)
x+13 = y
c)
x+13=:y
d)
y :=x+13
8.
Cú pháp Khởi tạo một biến trong Python
a)
<Tên biến> == <giá trị biến>
b)
<Tên biến> =: <giá trị biến>
c)
<Tên biến> := <giá trị biến>
d)
<Tên biến> = <giá trị biến>
9.
Trong Python, cho x,y,z = 1,2,3. Giá trị của z là :
a)
1
b)
2
c)
3
10.
Trong Python chọn tên không hợp lệ:
a)
tenbien
b)
TenBien
c)
ten bien
d)
ten_bien
11.
Chọn cách đặt tên đúng trong Python:
a)
9baitap
b)
Python
c)
’Bai-tap*’
d)
lap trinh
12.
Trong Python, câu lệnh nào sau đây là SAI
a)
X = x
b)
X = 12345
c)
X = 258,456
d)
X = pi*100
13.
Cho biến x nhận giá trị là 32.5. Vậy kiểu dữ liệu của x là
a)
float
b)
int
c)
bool
d)
str
14.

Trong Python cho biểu thức R = a*b với (0<a, b<255). Biến R thuộc kiểu dữ liệu

a)

int

b)

bool

c)

float

d)

str

15.
Trong Python cho a = 6.0 và b = 10 cho biểu thức R = a*b .Biến R thuộc kiểu dữ liệu
a)
float
b)
int
c)
bool
d)
str
16.
Trong Python, cho a = 12.0 và b = int(a) Biến b thuộc kiểu dữ liệu
a)
int
b)
bool
c)
float
d)
str
17.
Trong Python, cho a = 15 và b = float(a) Biến b thuộc kiểu dữ liệu
a)
float
b)
int
c)
bool
d)
str
18.
Trong Python, phép toán a % b có tác dụng gì
a)
Lấy a chia b lấy phần nguyên
b)
Lấy a chia b lấy phần dư
c)
Lấy a chia b lấy tròn số
d)
Lấy a chia b
19.
Trong Python, phép toán a // b có tác dụng gì
a)
Lấy a chia b lấy phần nguyên
b)
Lấy a chia b lấy phần dư
c)
Lấy a chia b lấy tròn số
d)
Lấy a chia b
20.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, giá trị của biểu thức (30 // 2) là:
a)
15
b)
1
c)
11.5
21.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, giá trị của biểu thức (31 / 2) là:
a)
15
b)
15.5
c)
1
22.
Cho a = ‘Vo Bai tap ’; b = ‘Python’; c = a + b; Vậy c sẽ là:
a)
‘Vo Bai tap Python’
b)
‘Python Vo Bai tap’
c)
‘Vo Bai tap’
d)
‘Python’
23.
Hàm cho giá trị bằng căn bậc 2 của x là
a)
sqr(x)
b)
sqrt(x)
c)
abs(x)
d)
exp(x)
24.
Chọn nhóm từ khóa toán tử logic trong Python:
a)
and, or, not,
b)
and, not, in
c)
AND, OR, BEGIN
d)
OR, NOT, DIV
25.

x2x^2 biểu diễn trong Python là

a)

sqrt(x)

b)

exp(x)

c)

abs(x)

d)

x**2

26.
Cho 10= = 5. Giá trị là
a)
False
b)
True
c)
5
d)
3
27.
Trong các ngôn ngữ lập trình, kết quả của biểu thức quan hệ thuộc kiểu dữ liệu:
a)
logic
b)
số nguyên
c)
kí tự
d)
số thực;
28.
Trong NN lập trình Python, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ
a)
15a + 7b + 28c
b)
12*a +7*b +18*c
c)
{a + b}*c
d)
x*y(x +y)
29.
Trong Python để biểu diễn biểu thức toán x-y(z - 2) ta dùng biểu thức nào sau đây:
a)
x-y*(z - 2)
b)
(x*y)*z - 2
c)
xyz - 2
d)
x*y*z - 2
30.
Trong Python biểu thức x = (4 > 5 - 3) and (3 – 1 < 2) cho kết quả x là:
a)
False
b)
TRUE
c)
5
d)
3
31.
Trong Python để biểu diễn biểu thức toán x-y : ( z - 2) ta dùng biểu thức nào sau đây:
a)
x*y/z-2 ;
b)
xy/z-2 ;
c)
x-y/( z - 2) ;
d)
(x*y)/z-2 ;
32.
Trong Python biểu thức x = 10 // 4+2 cho kết quả x là:
a)
3
b)
4
c)
1
d)
FALSE
33.
Trong Python, cho x = 3. Kết quả của phép quan hệ 5 + x < 1 and 5 - x >-1 là:
a)
False
b)
True
c)
6
d)
4
34.
Trong Python hàm sqrt() trả về kiểu gì?
a)
float
b)
int
c)
str
d)
Bool
35.
Biểu thức tính cạnh huyền a của tam giác vuông ABC
a)
sqrt(a) = sqrt(b) + sqrt(c)
b)
sqrt(a) = (sqrt(b)+sqrt(c))**2
c)
a = b*b + c*c
d)
a = sqrt(b*b + c*c)
36.
Điều kiện để điểm M có tọa độ (x;y) thuộc hình tròn tâm I (a;b), bán kính R là:
a)
sqrt((x-a)* (x-a) + (y-b)* (y-b))<=R
b)
sqr((x-a)* (x-a) + (y-b)* (y-b))<=R
c)
sqrt((x-a)* (x-a) + (y-b)* (y-b))>=R
d)
sqr((x-a)* (x-a) + (y-b)* (y-b))>=R
37.

Để thể hiện điều kiện 6≤x≤ 11, trong Python thể hiện:

a)

6 \le x \le 11

b)

6 \le x hoặc x \le 11

c)

(6 <= x) and (x <= 11)

d)

(6 >=x) and (x <= 11)

38.
Để thể hiện điều kiện x chia hết cho 3 và 5, trong Python thể hiện:
a)
(x % 3 == 0) and (x % 5 == 0)
b)
(x % 3 == 0) or (x % 5 == 0)
c)
(x % 3 != 0) and (x % 5 != 0)
d)
(x % 3 != 0) or (x % 5 != 0)
39.
Trong Python biểu thức x = 4 + 5 % 3 cho kết quả x là:
a)
TRUE
b)
0
c)
6
d)
FALSE
40.
Trong Python biểu thức x = (6 % 2 == 0 ) and (4 – 3 < 2) cho kết quả x là:
a)
True
b)
Biểu thức không hợp lệ.
c)
Là một số thực
d)
FALSE
41.
Điều kiện để để đồng thời cả 3 giá trị của A, B, C có cùng lớn hơn 15 trong Python?
a)
A, B, C > 15
b)
A > 15, B > 15, C > 15.
c)
(A>15) or (B>15) or (C>15).
d)
(A>15) and (B>15) and (C>15).
42.
Xét biểu thức lôgic: (n >0) and (n % 2 == 0). Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Kiểm tra n có chia hết cho 2 không
b)
Kiểm tra xem n có là một số dương không
c)
Kiểm tra xem n có là số dương chẵn không
d)
Kiểm tra n là một số nguyên chẵn không
43.
Với X có giá trị bằng bao nhiêu thì biểu thức|(5 <= x) and ((x <= 11) or (x !=12)) |có giá trị True?
a)
x = 7
b)
x = 12
c)
x = 4
d)
Giá trị X bất kỳ
44.
Để nhập x từ bàn phím:
a)
x = input()
b)
print(x);
c)
x= input(x)
d)
x = output()
45.
Để xuất giá trị của biến x ra màn hình ta dùng câu lệnh nào sau đây :
a)
input(‘x’)
b)
print(x)
c)
print(‘x’)
d)
input(x)
46.
Cú pháp của xuất dữ liệu ra màn hình
a)
input(<Danh sách kết quả ra>);
b)
Writeln <Danh sách kết quả ra>;
c)
print(<Danh sách kết quả ra>)
d)
Writeln(<Danh sách kết quả ra>)
47.
Giá trị nhập vào của hàm input() là kiểu:
a)
bool
b)
str
c)
float
d)
int
48.
Với phép gán giá trị a = 'Python tuyet voi' và câu lệnh print(type(a)). Màn hình xuất ra kết quả
a)
<class 'bool'>
b)
<class 'int'>
c)
<class 'float'>
d)
<class 'str'>
49.
Với phép gán giá trị a = 7 và câu lệnh print(type(a)). Màn hình xuất ra kết quả
a)
<class 'bool'>
b)
<class 'str'>
c)
<class 'float'>
d)
<class 'int'>
50.

Kết quả xuất ra màn hình của đoạn chương trình sau là gì?

b= int(3.5); print(b)

a)

2.99

b)

3

c)

b

d)

2

51.

Kết quả xuất ra màn hình của đoạn chương trình sau là gì?

b= ‘2’;c= ‘3’

a=b+c

print(c)

a)

3

b)

2

c)

23

d)

1

52.

Kết quả xuất ra màn hình của đoạn chương trình sau là gì?

b= ‘7’;c= ‘1’

print(b+c)

a)

6

b)

a+b

c)

71

d)

8

53.

Kết quả xuất ra màn hình của đoạn chương trình sau là gì?

b= ‘python’ ; c= ‘ khong kho’ ; print(b+c)

a)

a+b

b)

python khong kho

c)

Python

d)

don gian

54.
Với câu lệnh gán nhiều giá trị a, b, c = 6, 6.3, '6.3' và câu lệnh print (c). Kết quả in ra màn hình là
a)
‘6.3’
b)
6
c)
c
d)
6.3
55.
Cho a= input(), kiểu dữ liệu của a là:
a)
bool
b)
str
c)
float
d)
int
56.
Cho a= int(input()), kiểu dữ liệu của a là:
a)
bool
b)
Str
c)
Float
d)
int
57.
Cho a= float(input()), kiểu dữ liệu của a là:
a)
bool
b)
str
c)
float
d)
int
58.

cho đoạn chương trình sau

a=5; print(type(a))

Kết quả xuất ra màn hình là:

a)

<class. 'int'>

b)

<class. 'str'>

c)

<class. 'float'>

d)

<class. 'bool'>

59.

cho đoạn chương trình sau

a=5.0;print(type(a))

Kết quả xuất ra nam hình là:

a)

<class. 'int'>

b)

<class. 'str'>

c)

<class. 'float'>

d)

<class. 'bool'>

60.

cho đoạn chương trình sau:

a=input();print(type(a))

Kết quả xuất ra nam hình là:

a)

<class. 'int'>

b)

<class.str>

c)

<class.float>

d)

<class.bool>

61.

cho đoạn chương trình sau:

a=float(input());print(type(a))

Kết quả xuất ra nam hình là:

a)

<class. 'int'>

b)

<class. 'str'>

c)

<class 'float'>

d)

<class. 'bool'>

62.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, đoạn chương trình sau dùng để làm gì?

t= x; x = y; y = t

a)

Hoán đổi giá trị y và t

b)

Hoán đổi giá trị x và y

c)

Hoán đổi giá trị x và t

d)

Một công việc khác

63.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, đoạn chương trình sau dùng để làm gì?

x = x+y; y = x – y; x= x – y

a)

Hoán đổi giá trị x và y

b)

Tăng biến x lên y đơn vị

c)

Tăng biến y lên x đơn vị

d)

Giảm giá trị x xuống y đơn vị

64.
Để sử dụng các hàm sqrt(), trunc() ta cần sử dụng thư viện nào?
a)
Fraction
b)
math
c)
Fractions
d)
Math
65.
Cú pháp sử dụng các hàm trong thư viện math là:
a)
math.<tên hàm>
b)
Math,<tên hàm>
c)
Math:<tên hàm>
d)
Math;<tên hàm>
66.

Cho đoạn chương trình sau:

if d>0:

x1=-b-math.sqrt(d)/(2*a)

x2=-b+math.sqrt(d)/(2*a)

Lỗi sai trong đoạn chương trình trên là:

a)

Nhóm lệnh không lùi vào một số vị trí so với dòng chứa điều kiện.

b)

Không có dấu kết thúc câu.

c)

Không viết hoa chữ cái đầu của mỗi dòng.

d)

Thiều dấu chấm sau mỗi câu lệnh.

67.

Cho đoạn chương trình sau. Kết quả xuất hiện trên màn hình là:

import math

print(math.sqrt(81))

a)

9.0

b)

9

c)

9.00

d)

9.000

68.
Cho biết phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
a)
Sau từ khóa else luôn có dấu :
b)
Trong câu lệnh if sau dấu : luôn chỉ có một câu lệnh
c)
Câu lệnh elif có thể được sử dụng nhiều lần để kiểm tra nhiều trường hợp
d)
Câu lệnh if có thể lồng nhau để kiểm tra được nhiều điều kiện
69.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của x sẽ là?

x = 10

if x >12:

x= 15; x+=2

else: x/2

print(x)

a)

12

b)

5.0

c)

17

d)

10

70.
Xác định câu lệnh đúng trong các câu lệnh sau?
a)

if  a>=b   

then  max= a; 

else  max=b;

b)

if  a>=b: max= a 

else  max:= b

c)

if  a>b: max= a  else:  max=b

d)

if  a>=b : max=a 

else  max= b

71.

Cho biết cấu trúc của câu lệnh dạng đủ là:

if  <điều kiện> : 

<khối lệnh 1>

else: <khối lệnh 2>

Nếu điều kiện có giá trị False thì?

a)

Câu lệnh 1 và câu lệnh 2 đều bị bỏ qua

b)

Chỉ thực hiện câu lệnh 1.

c)

Thực hiện cả hai câu lệnh 1 và câu lệnh 2.

d)

Câu lệnh 2 được thực hiện và bỏ qua câu lệnh 1.

72.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của x sẽ là?

x = 28

if x>20 :

x = 16; x = x+ 3

elif x==12: x = x*2

else: x = x/2

print(x)

a)

19

b)

10

c)

5

d)

17

73.

Sau khi thực hiện dãy lệnh:

if a==0:

if b==0: print(‘Phương trình có vô số nghiệm’)

else: print(‘Phương trình vô nghiệm’)

else: print(‘Phương trình có nghiệm x =’, -b/a)

Nếu người dùng nhập vào a = 2, b = 6 thì ngoài màn hình sẽ có thông báo nào?

a)

Phương trình có nghiệm x = -3

b)

Phương trình có vô số nghiệm

c)

Không có thông báo gì

d)

Phương trình vô nghiệm

74.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh:

x = 20; s = 20;

if x % 2 == 0: s = s + x

else: s = s – x

Giá trị của s bằng bao nhiêu?

a)

35

b)

5

c)

65

d)

40

75.

Sau khi thực hiện dãy lệnh. Kết quả xuất ra màn hình sẽ là?

diem = 8.3

if (diem < 0) or (diem > 10):

print('Đây không phải là điểm số')

elif diem>=8: print('Xếp loại Giỏi')

elif diem>=6.5: print('Xếp loại Khá')

elif diem>=5: print('Xếp loại Trung bình')

elif diem>=3.5: print('Xếp loại Yếu')

else: print('Xếp loại Kém')

a)

Xếp loại Yếu

b)

Xếp loại Giỏi

c)

Xếp loại Trung bình

d)

Xếp loại Khá

76.
Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu câu lệnh <câu lệnh> được thực hiện khi:
a)
Điều kiện sai.
b)
Điều kiện đúng.
c)
Điều kiện bằng 0.
d)
Điều kiện khác 0.
77.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu?
a)
a là số chẵn.
b)
Điều kiện cần để a là số chẵn là a chia hết cho 2.
c)
a là số chẵn khi a chia hết cho 2.
d)
Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn.
78.

Cho đoạn chương trình sau. Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của b là:

a=6; b=3

if a>b:

a=a*2

print(a)

else:

b=b*2

print(b)

a)

14

b)

12

c)

6

d)

Không xác định

79.
Để đưa ra số bé nhất trong 2 số a, b ta viết câu lệnh như thế nào?
a)

if a<b: print(a)

    else:     Print(b)

b)

if a=b: print(a)

      else: Print(b)

c)

if a>b:          

        print(a)

     else:

        print(b)

d)

if a>b:           

     print(a)

80.

Cho đoạn chương trình sau:

x=30; y=3; d=0

if x%y==0:

     d=x//y

print(d)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của d là:

a)

3

b)

1

c)

10

d)

Không xác định

81.

Câu lệnh dưới đây cho kết quả là gì?

if 1>2: print('Sai')

else: print('Đúng')

a)

Đúng

b)

True

c)

False

d)

Sai