NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA HK2 TIN HỌC 10
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Giá trị các biểu thức lôgic thuộc kiểu dữ liệu nào?
A. bool.
B. int.
C. float.
D. str.
Kết quả của đoạn chương trình sau: x=2021 print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)
A. 55.
B. True.
C. 5.
D. False.
Cấu trúc của rẽ nhánh dạng thiếu trong ngôn ngữ lập trình Python có dạng như thế nào?
A. if< điều kiện >: < câu lệnh >.
B. if< điều kiện > < câu lệnh >.
C. if< điều kiện > then: < câu lệnh >.
D. if< điều kiện >: < câu lệnh >.
Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là
A. a < 3 and a >= 8.
B. 3 <= a <=8.
C. a < 3 and a > 8.
D. a <= 3 and a >= 8.
Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu câu lệnh < câu lệnh > được thực hiện khi nào?
A. Điều kiện sai.
B. Điều kiện đúng.
C. Điều kiện bằng 0.
D. Điều kiện khác 0.
Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau: not((x or y ) and x )
A. True
B. False
C. x
D. 1
Kết quả của biểu thức round(-1.232154, 4) là
A. -1.2321.
B. -1.2322.
C. -1.23.
D. -1,232.
Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh < câu lệnh 2> được thực hiện khi nào?
A. Điều kiện sai.
B. Điều kiện đúng.
C. Điều kiện bằng 0.
D. Điều kiện khác 0.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu?
A. a là số chẵn.
B. Điều kiện cần để a là số chẵn là a chia hết cho 2.
C. a là số chẵn khi a chia hết cho 2.
D. Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn.
Kết quả của lệnh print(round(4.5679,2)) là
A. 4.5.
B. 4.6.
C. 4.56.
D. 4.57.
Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh < câu lệnh 1 > được thực hiện khi nào?
Điều kiện sai.
Điều kiện đúng.
Điều kiện bằng 0.
Điều kiện khác 0.
Giá trị của ai biểu thức sau là True hay False? 50%3==1 34//5==6
True, True.
False, False.
True, False.
False, True.
Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc n chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là
n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 == 0).
n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0.
n % 4 != 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0).
n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0).
Cấu trúc của rẽ nhánh dạng đủ trong ngôn ngữ lập trình Python có cú pháp như thế nào?
if < điều kiện >: < Câu lệnh 1 > else < Câu lệnh 2 >.
if < điều kiện >: < Câu lệnh 1 > else: < Câu lệnh 2 >.
if < điều kiện > < Câu lệnh 1 > else < Câu lệnh 2 >.
if < điều kiện > < Câu lệnh 1 > else: < Câu lệnh 2 >.
Cho đoạn lệnh sau: for i in range(1,10,2): print(i) Trên màn hình i có các giá trị là
1,3,5,7,9.
1,2,3,4,5,6,7,8,9,10.
1,3,5,7,9,10.
1,3,5,7,10.
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?
1.
100.
99.
Tất cả đều sai.
Cho đoạn lệnh sau: for i in range(5): print(i) Trên màn hình i có các giá trị là
0 1 2 3 4 5.
1 2 3 4 5.
0 1 2 3 4.
1 2 3 4.
Cho đoạn chương trình sau: s=0 for i in range(6): s=s+i Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là
1.
15.
6.
21.
Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì? for i in range(10, 0, -1): print(i, " ")
10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1.
Đưa ra 10 dấu cách.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10.
Không đưa ra kết quả gì.
Lệnh range (n) cho vùng gồm các số nào?
0, 1, ...., n - 1.
1, ...., n - 1.
0, 1, ...., n + 1.
Chương trình báo lỗi.
Trong câu lệnh lặp: j = 0 for j in range(10): print("A") Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ "A" xuất hiện?
10 lần.
1 lần.
5 lần.
Không thực hiện.
Biến chạy trong vòng lặp for i in range(
1.
2.
0.
Tất cả đều sai.
Trong câu lệnh lặp: j=0 for j in range(10): j = j + 29 print(j) Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?
10 lần.
1 lần.
5 lần.
Không thực hiện.
Cho đoạn chương trình sau: S=0 for i in range(1,6): S= S * i Sau khi thực hiện xong, kết quả S bằng
15.
0.
Kết quả khác.
120.
Cấu trúc lặp với số lần biết trước có dạng như thế nào?
for < biến đếm > in range([giá trị đầu], < giá trị cuối >, [bước nhảy]):.
for < biến đếm > in range([giá trị đầu], < giá trị cuối >, [bước nhảy]): < lệnh >.
for < biến đếm > in range([giá trị đầu], < giá trị cuối >, [bước nhảy]) < lệnh >.
for < biến đếm > in range([giá trị đầu] to < giá trị cuối >, [bước nhảy]): < lệnh >.
Câu lệnh sau giải bài toán nào: while M != N: if M > N: M = M - N else: N = N - M
Tìm UCLN của M và N.
Tìm BCNN của M và N.
Tìm hi
Các khối lệnh trong cấu trúc tuần tự sẽ được thực hiện như thế nào?
Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tuy thuộc vào đỉều kiện nào đó là đúng hay sai.
Khối lệnh này tương ứng với cấu trúc rẽ nhánh và được thể hiện bằng câu lệnh điều kiện if.
Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai.
Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.
Cho đoạn chương trình python sau: Tong = 0 while Tong < 10: Tong = Tong + 1 Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
9.
10.
11.
12.
Cấu trúc rẽ nhánh có các khối lệnh thực hiện lệnh ra sao?
Khối các câu lệnh chỉ được thực hiện tuy thuộc vào đỉều kiện nào đó là đúng hay sai.
Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.
Khối này tương ứng với cấu trúc tuần tự trong chương trình và được thể hiện bằng các câu lệnh như: gán giá trị, nhập/xuất dữ liệu,...
Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
Có ba cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình.
Cấu trúc tuần tự gồm các khối lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.
Khối lệnh chỉ được thực hiện tuỳ thuộc điều kiện nào đó được thể hiện bằng câu lệnh for, while.
Cả ba phương án trên đều đúng.
Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng
while S >= 10000.
while S < 10000.
while S <= 10000.
While
Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tuỳ theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai thuộc dạng cấu trúc nào?
Cấu trúc tuần tự.
Cấu trúc lặp.
Cấu trúc rẽ nhánh.
Đáp án khác.
Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là
Cấu trúc tuần tự.
Cấu trúc rẽ nhánh.
Cấu trúc lặp.
Cả ba cấu trúc.
Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau: x = 1 while (x <= 5): print("python") x = x + 1
5 từ python.
4 từ python.
3 từ python.
Không có kết quả.
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
Ngày tắm hai lần.
Học bài cho tới khi thuộc bài.
Mỗi tuần đi nhà sách một lần.
Ngày đánh răng hai lần.
Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước
while <điều kiện> to <câu lệnh>
while <điều kiện> to <câu lệnh 1> do<ccaau lệnh 2 >
while <điều kiện> do: <câu lệnh>
while <điều kiện>: <câu lệnh>
Điều kiện trong câu lệnh while là biểu thức dạng dữ liệu gì?
str.
int.
bool.
float.
Trong câu lệnh while khối lệnh sẽ thục hiện khi nào?
Điều kiện sai.
Điều kiện đúng.
Khi tìm được output.
Khi đủ số vòng lặp.
Lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của phần tử?
del().
len().
append().
đáp án khác.
Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau? >>> A = [2, 3, 5, 6] >>> A. append(4) >>> del (A[2])
2, 3, 4, 5, 6, 4.
2, 3, 4, 5, 6.
2, 4, 5, 6.
2, 3, 6, 4.
Dùng lệnh nào để có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách?
Lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range()
Lệnh append()
Lệnh for .... in
Lệnh len()
Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là
list.del(i)
A. del(i)
del A[i]
A. del[i]
Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau
< tên danh sách > ==[]
< tên danh sách > = 0
< tên danh sách > = []
< tên danh sách > = [0]
Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?
abs()
link()
append()
add()
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, '3']
list
int
float
string
Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?
a.[1]
a[0]
a.0
a[]
Cho arr = ['xuan', 'hạ', 1. 4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?
1.4
đông
hạ
3
Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?
for
while - for
for kết hợp với lệnh range()
while kết hợp với lệnh range()
Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm gì?
append()
pop()
clear()
remove()
Muốn xóa một phần tử từ danh sách ta dùng lệnh gì?
remove()
insert()
append()
clear()
Muốn xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh gì?
del(2)
del a(2)
del a
remove(2)
Lệnh nào được dùng để chèn phần tử vào danh sách?
append()
clear()
insert()
remove()
Phát biểu nào sau đây là sai?
Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng.
Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.
Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong li
>>>A=[1,2,3,5]
>>>A.insert(2,4)
>>>print(A)
1,2,3,4
1,2,4,3,5
1,2,3,4,5
1,2,4,5
Kết quả khi thực hiện chương trình sau? >>> A = [1, 2, 3, 5] >>> A.insert(2, 4) >>> print(A)
1, 2, 3, 4.
1, 2, 4, 3, 5.
1, 2, 3, 4, 5.
1, 2, 4, 5.
Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
in.
int.
range.
append.
Kết quả của chương trình sau là gì? A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5] for k in A: print(k, end = " ")
1 2 3 4 5 6.
1 2 3 4 5 6 5.
1 2 3 4 5.
2 3 4 5 6 5.
Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh gì?
del a[1:2].
del a[0:2].
del a[0:3].
del a[1:3].
Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu?
1.
2.
0.
3.
Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm gì?
str(s).
len(s).
length(s).
s.len().
Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ? 1) "123_@##" 2) "hoa hau" 3) "346h7g84jd" 4) python 5) "01028475" 6) 123456
5.
6.
4.
3
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu? >>> s = "abcdefg" >>> print(s[2])
'c'.
'b'.
'a'.
'd'.
Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai? S1 = "12345" S2 = "3e4r45" S3 = "45" S3 in S1 S3 in S2
True, False.
True, True.
False, False.
False, True.
Cho xâu s1='ha noi', xâu s2='ha noi cua toi'. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Xâu s2 lớn hơn xâu s1.
Xâu s1 bằng xâu s2.
Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.
Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.
Cho xâu s1='abc', xâu s2='abc'. Khẳng định nào sau đây đúng
Xâu s2 lớn hơn xâu s1.
Xâu s1 bằng xâu s2.
Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.
Xâu s2 lớn hơn hoặc bằn
Nếu S = "1234567890" thì S[0:4] là gì?
"123".
"0123".
"01234".
"1234".
Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? name = "Codelearn" print(name[0])
"C".
"o".
"c".
Câu lệnh bị lỗi.
Biểu thức logic "01" in "10101" sẽ trả về giá trị gì?
True.
False.
true.
false.
Để tạo xâu in hoa từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm nào sau đây?
lower().
len().
upper().
srt().
Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu
split().
join().
remove().
copy().
Lệnh sau trả lại giá trị gì? "0123456789".find("012abc")
-1.
0.
1.
Báo lỗi.
Lệnh sau trả lại giá trị gì? >> "abcdabcd". find("cd") >> "abcdabcd". find("cd", 4)
2, 6.
3, 3.
2, 2.
2, 7.
Cho xâu s = "Python". Muốn chuyển thành xâu s = "P y t h o n" ta cần làm sử dụng những câu lệnh
split() và join().
split() và replace().
del() và replace().
replace().
Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?
test().
in().
find().
split().
Để tách một xâu thành danh sách các từ ta dùng lệnh nào?
Lệnh join().
Lệnh split().
Lệnh len().
Lệnh find().
Lệnh sau trả lại giá trị gì? "Trường Sơn".find("Sơn",4)
5.
6.
7.
8.
Để tạo xâu in thường từ toàn bộ xâu hiện tại ta dùng hàm gì?
lower().
len().
upper().
str().
