wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương tin

Total questions: 61

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Máy quét ảnh trong hình 1.1 là loại thiết bị nào?

a)

A.   Thiết bị vào.

b)

A.   Thiết bị ra.

c)

A.   Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

A.   Thiết bị lưu trữ.

2.

Tai nghe trong hình 1.2 là loại thiết bị nào?

a)

A.   Thiết bị vào.

b)

B.    Thiết bị ra.

c)

C.    Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

D.   Thiết bị lưu trữ

3.

Đĩa cứng trong hình 1.3 là loại thiết bị nào?

a)

A.   Thiết bị vào.

b)

B.    Thiết bị ra.

c)

C.    Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

D.   Thiết bị lưu trữ.

4.

Bộ điều khiển game trong hình 1.4 là loại thiết bị nào?

a)

A.   Thiết bị vào.

b)

B.    Thiết bị ra.

c)

C.    Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

D.   Thiết bị lưu trữ.

5.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra?

a)

A.   Máy vẽ.

b)

B.    Máy in.

c)

C.    Màn hình.

d)

D.   Máy quét

6.

Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ các thiết bị vào – ra của hệ thống máy tính?

a)

A.   Màn hình.

b)

B.    Phần mềm.

c)

C.    Phần cứng.

d)

D.   Tài nguyên dùng chung.

7.

Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là gì?

a)

A.   Máy vẽ đồ thị.

b)

B.    Bàn phím.

c)

C.    Máy in.

d)

D.   Máy quét

8.

Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?

a)

A.   Micro, máy in.

b)

B.    Máy quét, màn hình.

c)

C.    Máy ảnh kĩ thuật số, loa.

d)

D.   Bàn phím, chuột.

9.

Khi đang gọi video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn nhìn thấy bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

A.   Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro.

b)

B.    Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro.

c)

C.    Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa

d)

D.   Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa.

10.

Phương án nào sau đây là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn đối tượng trên màn mình?

a)

A.   Bàn phím.

b)

B.    Bút cảm ứng.

c)

C.    Nút cuộn chuột.

d)

D.   Màn hình.

11.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

A.   Khởi động phần mềm đồ họa máy tính.

b)

B.    Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em.

c)

C.    Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ.

d)

D.   Tô màu đỏ cho mái ngói.

12.

Việc nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

A.   Sao chép tệp văn bản CaDao.docx từ ổ cứng sang USB.

b)

B.    Tìm kiếm từ “quê hương” trong tệp văn bản CaDao.docx.

c)

C.    Đổi tên tệp CaDao.docx trên USB thành CaDao-DanCa.docx.

d)

D.   Xóa tệp dữ liệu CaDao.docx khỏi ổ đĩa cứng.

13.

Việc nào sau đây là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

A.   Tải tệp phông chữ từ Internet xuống thư mục Download của máy tính.

b)

B.    Sao chép tệp phông chữ từ thư mục Download sang thư mục Fonts.

c)

C.    Xóa tệp phong chữ khỏi thư mục Download của máy tính.

d)

D.   Thay đổi phông chữ cho một đoạn văn bản từ Times New Roman sang Arial.

14.

Em dùng phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả các hoạt động của em trong ngày chủ nhật. Phương án nào sau đây không phải là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

A.   Khởi động phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả hoạt động của em trong ngày Chủ nhật.

b)

B.    Thêm hoạt động “Nấu cơm” vào sơ đồ tư duy.

c)

C.    Sửa hoạt động “Nấu cơm” thành “Chuẩn bị bữa ăn gia đình”

d)

D.   Xóa hoạt động “Đến chơi nhà bạn Khoa” khỏi sơ đồ tư duy.

15.

Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

A.   Khởi động phần mềm trình chiếu.

b)

B.    Soạn thảo nội dung trình chiều.

c)

C.    Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác.

d)

D.   Đổi tên tệp trình chiếu.

16.

. Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành?

a)

A.   Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft Powerpoint.

b)

B.    Google Docs, Google Sheets, Google Slides.

c)

C.    Write, Calc, Impress.

d)

D.   Windows, Linux, iOS.

17.

Phương án nào sau đây chứa một phần mềm không phải là hệ điều hành?

a)

A.   Android, Windows, Linux.

b)

B.    Windows, Linux, maxOS.

c)

C.    Windows, Google Chrome, Linux.

d)

D.   iOS, Android, Windows Phone.

18.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính?

a)

A.   .docx, .rtf, .odt

b)

B.    .pptx, .ppt, .odp

c)

C.    .xlsx, .csv, .ods

d)

D.   .com, .exe, .msi.

19.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?

a)

A.   .sb3.

b)

B.    .mp3.

c)

C.    .avi.

d)

D.   .com.

20.

Ghép mỗi phần mở rộng ở cột bên trái với một loại tệp tương ứng ở cột bên phải.

a)

1).mp3, .wma, .wav->Âm thanh

2) .jpg, .png, .gif->Hình ảnh

3) .mp4, .avi, .flv->Video

b)

1).mp3, .wma, .wav->Hình ảnh

2) .jpg, .png, .gif->Âm thanh

3) .mp4, .avi, .flv->Video

21.

Em hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giứa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.

a)

A.   Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng

b)

B.    Phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào hệ điều hành.

c)

C.    Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào nhau theo cả hai chiều.

d)

D.   Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau.

22.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

A.   Sửa nội dung của sơ đồ tư duy.

b)

B.    Sửa ngày giờ của máy tính.

c)

C.    Sửa hiệu ứng của tệp trình chiếu.

d)

D.   Sửa định dạng bảng trong tệp văn bản.

23.

Các tệp chương trình có phần mở rộng là gì?

a)

A.   .exe

b)

B.    .docx

c)

C.    .pptx

d)

D.   .txt

24.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tệp trên máy tính một cách hợp lý?

a)

A.   Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.

b)

B.    Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.

c)

C.    Máy tính sẽ chạy nhanh hơn.

d)

D.   Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhầm lẫn.

25.

Để bảo vệ dữ liệu em có thể sử dụng các cách nào sau đây?

a)

A.   Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài (ổ cứng ngoài, usb, thẻ nhớ, …) hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ đám mây.

b)

B.    Cài đặt chương trình phòng chống virus.

c)

C.    Đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng.

d)

D.   Cả A, B, C.

26.

Việc nào sau đây là không đúng khi quản lí tệp và thư mục trên máy tính?

a)

A.   Đặt tên tệp hợp lí, ngắn gọn gợi nhớ đến nội dung của tệp.

b)

B.    Phân loại dữ liệu trước khi lưu trữ.

c)

C.    Các tài liệu cùng loại đặt trong một thư mục.

d)

D.   Tạo nhiều tệp và thư mục giống nhau trên nhiều ổ đĩa.

27.

Việc nào sau đây không phải là các mở File Explorer?

a)

A.   Nháy đúp chuột vào biểu tượng  : trên màn hình nền.

b)

B.    Nháy chuột vào biểu tượng < trên thanh công việc.

c)

C.    Nháy chuột vào bất kì biểu tượng nào trên màn hình nền.

d)

D.   Nháy đúp chuột vào thư mục bất kì trên màn hình nền.

28.

Sắp xếp thứ tự đúng theo các bước để sao chép một thư mục sang thư mục khác.

A.   Mở thư mục muốn sao chép đến, nháy phải chuột vào chỗ trống ở khung bên phải cửa sổ File Explorer, chọn lệnh Paste (hoặc tổ hợp phím Ctrl + V).

B.    Mở chương trình File Explorer bằng cách nháy chuột vào biểu tượng trên thanh công việc.

C.    Nháy phải chuột và thư mục cần sao chép chọn lệnh Copy (hoặc nhấn tổ hợp phìm Ctrl + C)

a)

B-C-A

b)

C-A-B

c)

B-A-C

29.

Một tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

A.   Thiết bị vào.

b)

B.    Thiết bị ra.

c)

C.   Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

D. Không phải thiết bị vào ra

30.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn,không làm mất dữ liệu.

A.   1. Chọn nút lệnh Shutdown (turn off) để tắt máy tính.

B.    2. Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.

C.   3. Chọn “Safe To Remove Hardware” để ngắt kết nối với thẻ nhớ.

D.   4. Lưu lại nội dung của tệp.

a)

4 – 2 – 3 – 1

b)

3 - 4 - 1 - 2

c)

2 - 1 - 3 - 4

d)

1 - 2 - 3 - 4

31.

Loa thông minh có chức năng gì?

a)

A.   Nhận lệnh giọng nói.

b)

B.    Trả lời bằng giọng nói.

c)

C.   Đáp án A và B đều đúng.

d)

D.   Có thể xuất ra âm thanh.

32.

Khi sử dụng máy tính em cần tuân theo những quy tắc an toàn nào để không gây ra lỗi?

a)

A.   Thao tác tùy tiện, không theo hướng dẫn.

b)

B.    Sử dụng chức năng Shutdown để tắt máy tính.

c)

C.   Gõ phím dứt khoát nhưng nhẹ nhàng.

d)

D.   Cả B và C.

33.

Thao tác nào sau đây tắt máy tính 1 cách an toàn.

a)

A.   Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.

b)

B.    Sử dụng nút lệnh Shutdown của Windows.

c)

C.   Nhấn giữ công tắc nguồn và dây.

d)

D.   Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.

34.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành

a)

A.   Windows 7.

b)

B.    Windows 10.

c)

C.  WindowExplorer.

d)

D.   Window phone.

35.

Chức năng nào sau đây không phải là của Hệ điều hành?

a)

A.   Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.

b)

B.    Tạo và chỉnh sữa nội dung một tệp hình ảnh.

c)

C.   Điều khiển các thiết bị vào ra.

d)

D. Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính

36.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A.   Người sử dụng sử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.

b)

B.    Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có Hệ điều hành.

c)

C.   Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.

d)

D.   Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.

37.

Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng. Khi đặt tên cho tệp và thư mục em nên:

a)

A.   Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay thú cưng.

b)

B.    Đặt tên sao cho dễ nhớ và dễ biết trong đó chưa gì.

c)

C.   Đặt tên giống như trong ví dụ sách giáo khoa.

d)

D.   Đặt tên tùy ý, không cần theo qui tắc gì.

38.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)

A.   Không có loại tệp này.

b)

B.    Tệp chương trình máy tính.

c)

C.   Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word.

d)

D.   Tệp dữ liệu video.

39.

Mật khẩu nào sau đây có tính bảo mật cao nhất?

a)

A.   1234567.

b)

B.    AnMinhKhoa.

c)

C.   matkhau.

d)

D.   2nM1nhKh0a@.

40.

Hãy chọn những phát biểu sai?

a)

A.   Lưu trữ bằng công nghệ đám mây tránh được rơi mất, hỏng dữ liệu.

b)

B.    Lưu trữ bằng đĩa CD cần phải có đầu ghi đĩa nhưng dung lượng rất lớn.

c)

C.   Lưu trữ bằng đĩa cứng ngoài vừa nhỏ ngọn vừa có dung lượng lớn.

d)

D. Lưu trữ bằng thẻ nhớ, USB dễ bị rơi, mất dữ liệu nhưng thuận tiện.

41.

Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục.

a)

A.   Internet Explore.

b)

B.    Help.

c)

C.   Microsoft Windows.

d)

D.   File Explorer.

42.

Đâu là chương trình máy tính giúp em soạn thảo văn bản.

a)

A.   Microsoft Windows.

b)

B.    Wimdows defender.

c)

C.   Microsoft Paint.

d)

D. Microsoft Word

43.
a)

a,b,c,d,e,g: Đúng

f,h: Sai

b)

f,h,b,c,a,d: Đúng

e,g: Sai

44.

Chọn phương án ghép sai

Ưu điểm của mạng xã hội là:

a)

A.   Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè

b)

B.    Hỗ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập

c)

C.    Tăng khả năng giao tiếp trực tiếp.

d)

D.   Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin nhanh chóng, hiệu quả.

45.

Chọn phương án ghép sai.

Nhược điểm của mạng xã hội là:

a)

A.   Lan truyền thông tin nhanh chóng và rộng khắp.

b)

B.    Được sử dụng để lấy cắp dữ liệu.

c)

C.    Làm ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất và tinh thần của người sử dụng.

d)

D.   Là mội trường lí tưởng cho việc bắt nạt và đe dọa trực tuyến.

46.

Mục đích của mạng xã hội là gì?

a)

A.   Chia sẻ, học tập.

b)

B.    Chia sẻ, học tập, tương tác.

c)

C.    Chia sẻ, học tập, tiếp thị.

d)

D.   Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị.

47.

CHọn các phương án đúng

a)

A.   Thông tin trên mạng là thông tin được chia sẻ cho thất cả mọi người nên em có thể sử dụng tùy ý.

b)

B.    Thông tin trên mạng có cả thông tin tốt và thông tin xấu, không nên sử dụng và chia sẻ tùy tiện.

c)

C.    Sử dụng và chia sẻ thông tin vào mục đích sai trái có thể phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

d)

D.   Đăng và chia sẻ thông tin giả, thông tin cá nhân của người khác, thông tin đe dọa, bắt nạt … gây hậu quả cho người khác và chính mình là các ví dụ về việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái.

48.

những việc nào sau đây em không nên thực hiện khi giao tiếp qua mạng?

a)

A. tôn trọng người đang trò chuyện với mình

b)

B. sử dụng các từ viết tắt khi trò chuyện trực tuyến để tiết kiệm thời gian

c)

C. đối xử với ngườ khác theo cách em muốn được đối xử trực tuyến

49.

thông tin có nội dung xấu là gì?

a)

A. Thông tin khuyến khích sử dụng chất gây nghiện

b)

B. thông tin kích động bạo lực

c)

C. thông tin rủ rê đánh bạc, kiếm tiền

d)

D. Tất cả đáp án trên

50.

em cần làm gì để tránh gặp thông tin xấu trên mạng?

a)

A. Chỉ truy cập vào các trang thông tin có nội dung phù hợp lứa tuổi

b)

B. Không nháy chuột vào các thông tin quảng cáo gây tò mò, giật gân, dũ dỗ kiếm tiền

c)

C. Xác định rõ mục tiêu mỗi lần vào mạng để không sa đà vào các thông tin không liên quan

d)

D. Tất cả các điều kiện trên

51.

mục tiêu của giao tiếp qua mạng là gì

a)

A. giúp người khác hiểu em một cách rõ ràng

b)

B. hiểu người khác một cách rõ ràng

c)

C. giữ mối quan hệ tốt để có thể tiếp tục giao tiếp

d)

D. Tất cả những điều trên

52.
a)

a,b,c,d,f nên

e,g không nên

b)

a,b,d,e,f nên

c,g không nên

53.

để tham gia mạng an toàn em nên thực hiện những điều gì

a)

A. Không cung cấp thông tin cá nhân

b)

B. Không tin tưởng tuyệt đối người tham gia trò chuyện

c)

C. Sử dụng tên tài khoản trung lập, không quá đặc biệt

d)

D. Giao tiếp ngắn gọn và rõ ràng

54.

những phương án nào là tác hại của bệnh nghiện internet?

a)

A. Sức khỏe thể chất và sức khỏe tâm thần giảm sút

b)

B. Thiếu kết nối với thế giới thực, mất dần các mối quan hệ bạn bè, người thân

c)

C. Dễ bị lôi kéo vào các việc xấu trên mạng

d)

D. Lãng phí thời gian của bản thân

E. Khó tập trung vào công việc học tập

55.

thuật toán tìm kiếm tuần tự yêu cầu danh sách cần tìm phải được sắp xếp

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

56.

điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?

a)

A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc

b)

B. Thông báo"Tìm thấy"

c)

C. Thông báo"Tìm thấy" và kết thúc

d)

D. Thông báo "Không tìm thấy" và kết thúc

57.

chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự

a)

A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp

b)

B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp

c)

C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp

d)

D. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp

58.

thuật toán tìm kiếm nhị phân được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

A. Tìm một phần tử trong danh sách bất kì

b)

B. Tìm một phần tử trong danh sách đã được sắp xếp

59.

điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phân không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?

a)

A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc

b)

B. Thông báo"Tìm thấy" và tìm tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không

c)

C. Thông báo"Tìm thấy" và kết thúc

d)

D. Thông báo "Không tìm thấy" và kết thúc

60.

chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân

a)

A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp

b)

B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp

c)

C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp

d)

D. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp

61.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy "Mận" trong danh sách ["Hoa", "Lan", "Mai", "Đào", "Mận", "Mơ", "Lê"]

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4