wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập CĐ1: Máy tính và xã hội tri thức lớp 11

Total questions: 61

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chức năng quản lí tệp của hệ điều hành

a)
Quản lý tệp tin (File Management)
b)
Quản lý mạng (Network Management)
c)
Quản lý người dùng (User Management)
d)
Quản lý phần mềm (Software Management)
2.

Các phần mềm để soạn thảo văn bản, duyệt web, xử lí hình ảnh, viết chương trình bằng ngôn ngữ Python được gọi là?

a)
Phần mềm diệt virus
b)
Phần mềm quản lý dữ liệu
c)
Phần mềm ứng dụng
d)
Phần mềm hệ điều hành
3.

Hệ điều hành nào được phát triển từ mã nguồn mở và ra mắt lần đầu năm 1991?

a)
Linux
b)
Unix
c)
macOS
d)
Windows
4.

Hệ điều hành của máy tính có từ thế hệ thứ mấy?

a)
Thế hệ thứ ba
b)
Thế hệ thứ tư
c)
Thế hệ thứ hai
d)
Thế hệ thứ nhất
5.

Trong máy tính, cổng logic là thành phần cơ bản thực hiện mọi tính toán. Cổng logic được tạo ra từ việc kết hợp các gì?

a)

Đi ốt

(Diode)

b)

Thanh ghi

(Resistor)

c)

Bóng bán dẫn (Transistor)

d)

Tụ điện

(Capacitor)

6.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

Tizen, iOS

b)
Android, iOS
c)

Windows Phone, iOS

d)

BlackBerry OS, iOS

7.

Hệ điều hành là nơi?

a)
Nơi lưu trữ dữ liệu của người dùng.
b)
Nơi phát triển phần mềm ứng dụng.
c)
Nơi kết nối các thiết bị ngoại vi.
d)
Nơi quản lý phần cứng và phần mềm của máy tính.
8.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?

a)
1980
b)
1990
c)
1983
d)
1985
9.

EM HÃY CHỈ RA ĐIỂM TƯƠNG ĐỒNG GIỮA HỆ ĐIỀU HÀNH TRÊN MÁY TÍNH CÁ NHÂN VÀ THIẾT BỊ DI ĐỘNG?

4 lines
10.

Hệ điều hành nào thường được sử dụng trên máy tính cá nhân?

a)

Android

b)

Windows

c)

iOS

d)

Linux

11.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng cơ bản của hệ điều hành?

a)

Quản lý tệp

b)

Quản lý phần cứng

c)

Thiết kế đồ họa

d)

Quản lý người dùng

12.

Cách nào để mở một ứng dụng trên hệ điều hành Windows?

a)

Nháy chuột phải vào biểu tượng

b)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng

c)

Kéo thả biểu tượng

d)

Nhấn phím F5

13.

Hệ điều hành nào được phát triển bởi Apple cho các thiết bị di động?

a)

Windows

b)

Android

c)

iOS

d)

Linux

14.

Biểu tượng nào thường xuất hiện trên thanh công việc trong Windows?

a)

Biểu tượng thư mục

b)

Biểu tượng ứng dụng đang mở

c)

Biểu tượng máy in

d)

Biểu tượng thanh toán

15.

Trong Ubuntu, danh sách công việc thường nằm ở đâu?

a)

Cạnh phải màn hình

b)

Cạnh trái màn hình

c)

Ở giữa màn hình

d)

Trên thanh công cụ

16.

Tiện ích nào giúp quản lý ứng dụng trên thiết bị di động?

a)

Task Manager

b)

Application Manager

c)

Control Panel

d)

File Explorer

17.

Để tạo một thư mục mới trong Windows, bạn cần làm gì?

a)

Nháy chuột phải và chọn New > Folder

b)

Nhấn Ctrl + N

c)

Nháy đúp vào ổ đĩa

d)

Nhấn Alt + F4

18.

Câu lệnh nào được sử dụng để mở một tệp trong hệ điều hành?

a)

Open

b)

Run

c)

Start

d)

Execute

19.

Tính năng nào giúp tổ chức và quản lý tệp trong Windows?

a)

Control Panel

b)

Task Manager

c)

File Explorer

d)

Command Prompt

20.

Để xóa một tệp trong Ubuntu, bạn có thể thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấn Delete

b)

Nháy chuột phải và chọn Delete

c)

Kéo vào thùng rác

d)

Tất cả đều đúng

21.

Khi nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z trong Windows, bạn thực hiện hành động nào?

a)

Lưu tệp

b)

Hoàn tác

c)

Sao chép

d)

Dán

22.

Tiện ích nào dùng để kiểm tra và sửa lỗi đĩa trên Windows?

a)

Disk Cleanup

b)

Check Disk

c)

Disk Fragmenter

d)

File Explorer

23.

Tiện ích nào giúp quản lý ứng dụng trên thiết bị di động?

a)

Task Manager

b)

Application Manager

c)

Control Panel

d)

File Explorer

24.

Khi nào người dùng nên hợp mảnh ổ đĩa?

a)

Khi máy tính chạy nhanh

b)

Khi ổ đĩa đầy

c)

Khi ổ đĩa bị lỗi

d)

Khi máy tính chạy chậm

25.

Tính năng nào cho phép người dùng tạo bản sao lưu dữ liệu trong Windows?

a)

Windows Backup

b)

Disk Cleanup

c)

System Restore

d)

File Explorer

26.

Chức năng nào giúp bạn quản lý người dùng trong hệ điều hành?

a)

User Account Control

b)

Control Panel

c)

Task Manager

d)

All of the above

27.

MỘT SỐ CÔNG VIỆC MÀ HỆ ĐIỀU HÀNH THỰC HIỆN?

4 lines
28.

CHỨC NĂNG NÀO THỂ HIỆN RÕ NHẤT ĐẶC THÙ CỦA HỆ ĐIỀU HÀNH TRÊN MÁY TÍNH CÁ NHÂN?

4 lines
29.

Hệ điều hành quản lý thiết bị nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

30.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tải nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hảnh là môi trường đề chạy các ứng dụng

d)

Quản lý thiết bị

31.

Hệ điều hành Windows 7 ra đời năm nào?

a)

2007

b)

2008

c)

2009

d)

2010

32.

Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

Microsoft-DOS.

b)

Microsoft Windows.

c)

Linux

d)

Microsoft Excel.

33.

HĐH Linux có nguồn gốc từ:

a)

Windows.     

b)

UNIX.

c)

iOS.

d)

Android

34.

Đâu là hệ điều hành mã nguồn mở?

a)

Windows

b)

Linux

c)

Mac OS

d)

Android

35.

Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

36.

ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA HỆ ĐIỀU HÀNH TRÊN MÁY TÍNH CÁ NHÂN

4 lines
37.

TRÌNH BÀY ĐẶC ĐIỂM CỦA HỆ ĐIỀU HÀNH DÀNH CHO THIẾT BỊ DI ĐỘNG?

4 lines
38.

Đâu là hệ điều hành thiết bị di động?

a)

iOS.

b)

Ubuntu.

c)

Windows.     

d)

Android

39.

Đâu là khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành dành cho máy tính điện tử?

a)

Giao diện đa màu, khó sử dụng.

b)

Ít tiện ích để hỗ trợ cá nhân.

c)

Thao tác khó sử dụng, phải sử dụng mạng để thao tác.

d)

Dễ dàng kết nối mạng di động.

40.

Hệ điều hành là:

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng hệ thống

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần cứng

41.

Đâu không phải là vai trò của hệ điều hành?

a)

Tổ chức tương tác giữa người dùng và máy tính

b)

Tổ chức lưu trữ thông tin

c)

Sửa chữa phần cứng

d)

Phân bố tài nguyên cho các phần mềm ứng dụng

42.

Hệ điều hành được khởi động khi nào?

a)

Bất cứ lúc nào.

b)

Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

c)

Sau khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

d)

Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

43.

phát biểu không đúng về xu hướng phát triển hệ điều hành?

a)

Chương trình hệ điều hành trở nên đơn giản hơn

b)

Hệ điều hành có giao diện đẹp và dễ sự dụng hơn

c)

Hệ điều hành có nhiều tính năng hơn

d)

Hệ điều hành khai thác các tài nguyên của máy tính

44.

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

45.

Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng?

a)

Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Kí tự gần giống với văn bản

c)

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

46.

Việc dịch chương trình sang mã máy giúp?

a)

A. Bảo vệ chống đánh cắp ý tưởng

b)

B. Sửa đổi phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

47.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Đáp án khác

48.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm để bán

b)

Loại nguồn đóng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

49.

Phần mềm thương mại thường được dùng để?

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Đáp án khác

50.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã nguồn

b)

Mã máy

c)

Mã code

d)

Đáp án khác

51.

Phần mềm tự do có đặc điểm?

a)

A. Là phần mềm miễn phí

b)

B. Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

C. Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

52.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

A. Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định

b)

B. Phần mềm nguồn mở là tự do

c)

C. Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

53.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?

a)

Ngăn dần

b)

Đóng dần

c)

Bí mật dần

d)

Mở dần

54.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở là?

a)

A. Miễn phí

b)

B. Mã nguồn mở

c)

C. Hỗ trợ nhiều hệ điều hành và định dạng tệp khác nhau

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

55.

Do mã nguồn của phần mềm nguồn mở có thể được tùy chỉnh nên?

a)

A. Nhiều phiên bản phần mềm khác nhau có thể được phát triển và sử dụng theo nhu cầu của người dùng

b)

B. Đem lại sự đa dạng và lựa chọn cho người dùng khi lựa chọn phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

56.

Giấy phép công cộng GNU GPL bảo đảm?

a)

A. Quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại

b)

B. Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

c)

C. Quyền đứng tên của các tác giả tham gia phát triển

d)

Cả ba đáp án đều đúng

57.

Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Đáp án khác

58.

Phần mềm thương mại có thể được chia thành hai loại chính là phần mềm "đặt hàng" và phần mềm "nguồn đóng." Phần mềm "đặt hàng" được thiết kế như thế nào?

a)

Được cung cấp miễn phí cho mọi người.

b)

Được thiết kế theo yêu cầu cụ thể của từng khách hàng.

c)

Được phát triển bởi cộng đồng lập trình viên.

d)

Được tạo ra dựa trên yêu cầu chung của nhiều người dùng.

59.

Phần mềm thương mại có mấy loại chính dựa trên cách chuyển giao sử dụng?

a)

1 loại.

b)

4 loại

c)

3 loại.

d)

2 loại.

60.

Phần mềm chạy trên internet là?

a)
  1. Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn

b)
  1. Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng

c)
  1. Phần mềm không cần có kết nối internet

d)
  1. Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy

61.

Phần mềm chạy trên Internet (web-based software) có lợi ích gì chính khi so sánh với phần mềm cần cài đặt trên máy tính?

a)

Phần mềm chạy trên Internet có thể sử dụng ở bất cứ đâu và bất cứ khi nào có kết nối Internet.

b)

Phần mềm chạy trên Internet luôn có tính năng mạnh mẽ hơn.

c)

Phần mềm chạy trên Internet không yêu cầu kết nối Internet.

d)

Phần mềm chạy trên Internet luôn hoàn toàn miễn phí.