wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LUYỆN MOS PPT BÀI 3

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Home / New Slide / Slide From Outline

a)

Tạo 1 trang chiếu với nội dung lấy từ tệp văn bản cho trước

b)

Tạo 1 trang chiếu với bố cục chứa tiêu đề

c)

Nhân bản các trang chiếu được chọn

d)

Tái sử dụng trang chiếu từ tệp trình chiếu có sẵn

2.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Home / New Slide / ReUse Slides

a)

Tạo 1 trang chiếu với nội dung lấy từ tệp văn bản cho trước

b)

Tạo 1 trang chiếu với bố cục chứa tiêu đề

c)

Nhân bản các trang chiếu được chọn

d)

Tạo trang chiếu bằng cách tái sử dụng trang chiếu từ tệp có sẵn

3.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Home / Layout / Two Content

a)

Tạo 1 trang chiếu mới với bố cục có sẵn dạng Two Content

b)

Thay đổi bố cục của trang hiện tại thành bố cục Two Content

c)

Chia nội dung văn bản trong trang thành 2 cột

d)

Định dạng hộp giữ chỗ PlaceHolder phù hợp hơn cho trang chiếu

4.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Home / Section / Add Section

a)

Tạo thêm 1 phân khu Section chứa các trang Slide

b)

Đổi tên phân khu Section chứa các trang

c)

Gỡ bỏ phân khu (Section) hợp nhất các trang vào Section trước đó

d)

Gỡ bỏ tất cả phân khu (Section)

5.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Home / Section / Rename Section

a)

Tạo thêm 1 phân khu Section chứa các trang Slide

b)

Đổi tên phân khu Section chứa các trang

c)

Gỡ bỏ phân khu (Section) hợp nhất các trang vào Section trước đó

d)

Gỡ bỏ tất cả phân khu (Section)

6.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

View / Slide Sorter

a)

Hiển thị các trang Slide ở chế độ sắp xếp Slide Sorter

b)

Hiển thị các trang Slide ở chế độ thông thường Normal

c)

Hiển thị các trang Slide ở dạng bản phác thảo

Outline View

d)

Hiển thị các trang với ghi chú bên dưới mỗi slide

Note Page

7.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

View / Outline View

a)

Hiển thị các trang Slide ở chế độ sắp xếp Slide Sorter

b)

Hiển thị các trang Slide ở chế độ thông thường Normal

c)

Hiển thị các trang Slide ở dạng bản phác thảo Outline View

d)

Hiển thị các trang với ghi chú bên dưới mỗi slide

Note Page

8.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

View / Notes Page

a)

Hiển thị các trang Slide ở chế độ sắp xếp Slide Sorter

b)

Hiển thị các trang Slide ở chế độ thông thường Normal

c)

Hiển thị các trang Slide ở dạng bản phác thảo

Outline View

d)

Hiển thị các trang với ghi chú bên dưới mỗi slide

Note Page

9.

Thao tác thay đổi hệ màu của các đối tượng trong đồ thị là.

a)

Trong Design, chọn Change Color

b)

Trong Format chọn Shape Style

c)

Trong Design chọn Quick Layout

d)

Trong Format chọn WordArt Style

10.

Điều nào sau đây là ĐÚNG khi thay đổi kích thước trong ô Height của hình bên

a)

Chiều cao của toàn Bảng sẽ thay đổi

b)

Chiều cao của ô được chọn sẽ thay đổi

c)

Sự thay đổi của chiều cao sẽ phân phối đều cho tất cả các dòng trong bảng

d)

Chiều cao của dòng chứa ô được chọn sẽ thay đổi

11.

Để thực hiện chèn bảng vào Slide ta phải :

a)

Chọn Table -> Insert table

b)

Chọn Table -> Insert

c)

Chọn Insert -> Table

d)

Chọn Format -> Table

12.

Khi nhấn Insert -> chọn Audio là thao tác dùng để

a)

Chèn hình ảnh vào trang trình chiếu

b)

Chèn video vào trang trình chiếu

c)

Chèn âm thanh vào trang trình chiếu

d)

Tạo đoạn phim cho trang trình chiếu

13.

Công dụng của nút công cụ SmartArt là gì?

Ribbon Insert / Nhóm Illustrations / Nút SmartArt

a)

Chèn chữ nghệ thuật

b)

Chèn hình ảnh minh họa trực quan sinh động

c)

Đồ họa hóa danh sách có cấu trúc hoặc thông tin dạng văn bản

d)

Trực quan hóa thông tin dạng số liệu

14.

Công dụng của nút công cụ Chart là gì?

Ribbon Insert / Nhóm Illustrations / Nút Chart

a)

Chèn chữ nghệ thuật

b)

Chèn hình ảnh minh họa trực quan sinh động

c)

Đồ họa hóa danh sách có cấu trúc hoặc thông tin dạng văn bản

d)

Trực quan hóa thông tin dạng số liệu

15.

Công dụng của nút công cụ Comment là gì?

Ribbon Insert / Nhóm Illustrations / Nút Comment

a)

Chèn ký hiệu đặc biệt

b)

Chèn hình ảnh minh họa

c)

Chèn bình luận

d)

Chèn Số thứ tự trang chiếu

16.

Các ___________, xuất hiện khi một đối tượng được căn giữa hoặc cách đều nhau giữa các đối tượng

khác, đây là chức năng cực kỳ hữu ích để căn chỉnh và cách đều các đối tượng.

a)

Đường lưới (Gridlines)

b)

Thước đo (Rulers)

c)

Smart Guides

d)

Snap objects

17.

Tùy chọn nào được sử dụng để thay đổi hình vẽ từ hình bầu dục thành hình chữ nhật mà không loại bỏ

hình bầu dục và chèn hình chữ nhật ?

a)

Change Shape

b)

Shape Effects

c)

Điều chỉnh các góc hình (the adjustment handle)

d)

Shape Outline

18.

Thẻ công cụ nào được sử dụng để thay đổi màu nền, thêm kiểu, thay đổi độ dày hoặc màu của các đường

viền hình vẽ ?

a)

Công cụ Drawing Tools, thẻ Design

b)

Công cụ Drawing Tools, thẻ Format

c)

Công cụ Shape Styles, thẻ Design

d)

Công cụ Shape Styles, thẻ Format

19.

Để tạo một siêu liên kết đến một trang web, chọn văn bản hoặc một đối tượng bạn muốn sử dụng làm siêu

liên kết, sau đó trên thẻ ____________, nhấp vào Hyperlink.

a)

Insert

b)

Animations

c)

Transitions

d)

Home

20.

Phương pháp nào được sử dụng để tạo SmartArt từ danh sách các ý hiện có ?

a)

Trên thẻ SmartArt Tools Design, nhóm Reset, nhấp chọn Convert to Shapes.

b)

Trên thẻ Insert, nhóm Illustrations, nhấp chọn SmartArt.

c)

Trên thẻ SmartArt Tools Format, nhóm Shapes, nhấp chọn Change Shape

d)

Trên thẻ Home, nhóm Paragraph, nhấp chọn Convert to SmartArt Graphic

21.

Ta có thể lựa chọn hiệu ứng chuyển tiếp cho trang chiếu từ đâu?

a)

Thẻ Slide Show.

b)

Thẻ Animations.

c)

Thẻ Transitions.

d)

Thẻ Design.

22.

Các hiệu ứng động làm cho việc trình chiếu trở nên:

a)

Không giúp đạt hiệu quả trong thuyết trình

b)

Không thuận tiện

c)

Không cần thiết

d)

Hấp dẫn, trực quan sinh động, thu hút sự chú ý

23.

Nên sử dụng các hiệu ứng động ở mức độ:

a)

Đặt càng nhiều càng tốt

b)

Mỗi nội dung nên tạo nhiều hiệu ứng

c)

Mức độ vừa phải, phù hợp với việc tải nội dung.

d)

Không nên tạo hiệu ứng động

24.

Cho biết nhóm hiệu ứng “Emphasis” trong PowerPoint dùng để:

a)

Làm đối tượng biến mất

b)

Nhấn mạnh đối tượng

c)

Làm đối tượng chuyển vị trí trên slide

d)

Làm xuất hiện đối tượng

25.

Chức năng Animations – Timing - Delay dùng để:

a)

Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

b)

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

Thiết lập thời gian chờ trước khi chuyển sang slide khác

26.

Khi muốn chèn âm thanh đi kèm hiệu ứng cho đối tượng (văn bản, hình ảnh,…) trong cửa sổ Animation Pane, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn đối tượng- Insert - Media - Video

b)

Chọn đối tượng- Effect Options - Sound

c)

Chọn đối tượng- Insert - Media - Audio

d)

Chọn đối tượng-Trasitions- Sound

27.

Muốn áp dụng một hiệu ứng Transition cho tất cả các Slide trong một tập tin trình chiếu bạn chọn:

a)

Chọn Slide đầu tiên, chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ

b)

Chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ, trong nhóm Timing chọn Apply To All

c)

Chọn Slide cuối cùng, chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ

28.

Muốn dùng một hình ảnh nào đó trong đĩa làm nền cho các Slide trong bài, sau khi chọn Chuột phải Format Background - Fill ta chọn:

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture or texture fill

d)

Pattern fill

29.

Để xuất video chúng ta chọn?

a)

Slide show / Export / Creat a video

b)

File / Export / Creat a video

c)

Recording / Export / Creat a video

d)

Design / Export / Creat a video

30.

Để đặt chế độ tự động bật âm thanh khi trình chiếu slide ta chọn?

a)

Format / Play back / tại mục Start chọn On click

b)

Format / Play back / tại mục Start chọn Automatically

c)

Nháy vào biểu tượng cái loa (âm thanh) / Play back / tại mục Start chọn Automatically

d)

Nháy vào biểu tượng cái loa (âm thanh) / Play back / tại mục Start chọn Onclick

31.

Phần mở rộng của một file MS PowerPoint là gì?

a)

.PDF

b)

.PPT hoặc .PPTX

c)

.DOC hoặc .DOCX

d)

.XLS hoặc .XLSX

32.

Ta click chuột phải lên slide hiện hành chọn Delete Slide là để

a)

Xóa slide hiện hành

b)

Xóa nội dung văn bản trên slide hiện hành

c)

Xóa tất cả các slide trong bài trình diễn đang thiết kế

d)

Xóa các đối tượng hình vẽ trong slide hiện hành

33.

Để thay đổi màu nền cho một slide trong bài trình chiếu ta thực hiện

a)

Chọn View / Background

b)

Chọn Format / Background

c)

Chọn Insert / Background

d)

Chọn Design / Background Style

34.

Muốn thay đổi mẫu chủ đề thiết kế (Theme) của Slide, ta sử dụng menu nào?

a)

Insert >> Themes

b)

Design >> Themes

c)

Home >> Themes

d)

Draw >> Themes

35.

Để hiển thị ngày tháng và số trang trên slide, ta chọn:

a)

Insert / Header & Footer

b)

Design / Header & Footer

c)

Insert / Day and Month

d)

Design / Page Number

36.

Trong Microsoft Office PowerPoint, để tắt/hiện thanh thước, ta chọn:

a)

View / Ruler

b)

Home / Ruler

c)

Design / Ruler

d)

Slide Show / Ruler

37.

Để hiển thị số trang trình chiếu trong Powerpoint ta chọn nút lệnh

a)
b)
c)
d)
38.

Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta bấm:

a)

F5

b)

ESC

c)

Enter

d)

Shift + F5

39.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Format / nhóm Arrange / Align Center

a)

Đặt hình ảnh vào giữa trang chiếu theo chiều ngang

b)

Đặt hình ảnh vào giữa trang chiếu theo chiều dọc

c)

Đặt hình ảnh vào góc trên bên trái trang chiếu

d)

Đặt hình ảnh vào góc dưới bên phải trang chiếu

40.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Animation / nhóm Timing / Duration

a)

Đặt độ trễ cho thời điểm bắt đầu hiệu ứng hoạt hình

b)

Đặt thời lượng và tốc độ hiệu ứng hoạt hình

c)

Tùy chọn đặt số lần lặp lại hiệu ứng hoạt hình

d)

Đặt thời gian bắt đầu cho hiệu ứng hoạt hình

41.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Animation / nhóm Animation / Effect Option

a)

Đặt hiệu ứng hoạt hình xuất hiện cho đối tượng được chọn

b)

Đặt hiệu ứng hoạt hình nổi bật cho đối tượng được chọn

c)

Thay đổi tùy chọn về hướng hoặc trình tự thực thi hiệu ứng hoạt hình

d)

Đặt hiệu ứng hoạt hình biến mất cho đối tượng được chọn

42.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Animation / nhóm Animation / Exit

a)

Đặt hiệu ứng hoạt hình xuất hiện cho đối tượng được chọn

b)

Đặt hiệu ứng hoạt hình làm nổi bật đối tượng được chọn

c)

Thay đổi tùy chọn về hướng hoặc trình tự thực thi hiệu ứng hoạt hình

d)

Đặt hiệu ứng hoạt hình biến mất cho đối tượng được chọn

43.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Animation / nhóm Advanced Animation / Animation Painter

a)

Đặt hiệu ứng hoạt hình xuất hiện cho đối tượng được chọn

b)

Đặt hiệu ứng hoạt hình làm nổi bật đối tượng được chọn

c)

Sao chép hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng

d)

Đặt hiệu ứng hoạt hình biến mất cho đối tượng được chọn

44.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Animation / nhóm Timing / Start: With Previous

a)

Bắt đầu hiệu ứng bằng cách nhấp chuột

b)

Tự động thực hiện hiệu ứng cùng lúc với đối tượng gắn hiệu ứng trước đó

c)

Tự động bắt đầu hiệu ứng sau khi thực hiện hiệu ứng trước đó

d)

Đặt thời gian bắt đầu hiệu ứng với độ trễ 0.5s

45.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Layout / nhóm Rows & Columns / Insert Below

a)

Chèn thêm 1 dòng ở trên

b)

Chèn thêm 1 dòng ở dưới

c)

Chèn thêm 1 cột ở bên trái

d)

Chèn thêm 1 cột ở bên phải

46.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Layout / nhóm Rows & Columns / Insert Left

a)

Chèn thêm 1 dòng ở trên

b)

Chèn thêm 1 dòng ở dưới

c)

Chèn thêm 1 cột ở bên trái

d)

Chèn thêm 1 cột ở bên phải

47.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Layout / nhóm Rows & Columns / Delete / Delete Rows

a)

Xóa bỏ bảng được chọn

b)

Xóa bỏ các cột được chọn

c)

Xóa bỏ các dòng được chọn

d)

Xóa bỏ các ô được chọn

48.

Tab này cho phép bạn thêm nhận xét, chạy kiểm tra chính tả hoặc so sánh một bản trình bày với một phiên bản khác.

a)

Comments

b)

Notes

c)

Spell-check

d)

Review

49.

Công dụng của dãy thao tác theo hình minh họa là gì?

Format / Nhóm Arrange / Group

a)

Bỏ nhóm các đối tượng đồ họa thành 1 khối duy nhất

b)

Gộp nhóm các đối tượng đồ họa thành 1 khối duy nhất

c)

Căn chỉnh vị trí đặt các đối tượng minh họa

d)

Thay đổi chiều cao của hình ảnh

50.

Sau khi áp dụng Style cho bảng, bạn có thể tìm thấy các tùy chọn cho phép nhấn mạnh các khu vực cụ thể của bảng hoặc thêm màu cho mỗi hàng khác nhau ?

a)

Dưới Table Tools, trong thẻ Design, trên menu lệnh Table Style Effects

b)

Dưới Table Tools, trong thẻ Layout, trong nhóm Table Style Options

c)

Dưới Table Tools, trong thẻ Layout, trên menu lệnh Table Style Effects.

d)

Dưới Table Tools, trong thẻ Design, trong nhóm Table Style Options.

51.

Kiểm tra lỗi chính tả

a)

Thẻ View, Nhóm Proofing, chọn Spelling

b)

Thẻ File, Option, chọn Advance, check vào nút Spelling

c)

Thẻ Review, Nhóm Proofing, chọn Spelling

d)

Thẻ Home, Nhóm Font, chọn More, check vào nút Spelling

52.

Công cụ giúp bạn sắp xếp trang trình bày của mình một cách dễ dàng

a)

Pane

b)

Header

c)

Slide Navigation Pane

d)

Slide Navigation

53.

Thẻ Table Tools nào chứa tùy chọn được sử dụng để xóa một hàng, cột hoặc toàn bộ bảng ?

a)

Tùy chọn chỉ xuất hiện khi nhấp chuột phải vào menu lệnh

b)

Format

c)

Design

d)

Layout

54.

Thao tác xóa các định dạng văn bản

a)

Nhóm Home, chọn Increaser List level

b)

Chọn văn bản, nhấn Delete

c)

Chọn văn bản, nhấn Format Painter

d)

Nhóm Home, chọn Clear all Formating

55.

Trên thẻ Chart Tools, nút lệnh Change Chart Type được đặt ở đâu ?

a)

Chart Element

b)

Format

c)

Quick Layout

d)

Design

56.

Thẻ Chart Tools nào được sử dụng để chọn thay đổi màu tô cho riêng một thành phần đồ thị ?

a)

Chart Element

b)

Format

c)

Design

d)

Quick Layout

57.

Tùy chọn nào được sử dụng để thay đổi bố cục tổng thể của đồ thị ?

a)

Chart Styles

b)

Quick Layout

c)

Change Chart Type

d)

Format Selection

58.

Lựa chọn nào sau đây được sử dụng để thay đổi một số tham số của đồ thị, chẳng hạn như ẩn dữ liệu, danh mục, hoặc hiển thị nhãn dữ liệu?

a)

Chart Element

b)

Chart Styles

c)

Quick Layout

d)

Chart Filters

59.

Lệnh Bring to Front trong hình minh họa có tác dụng gì?

a)

Đặt hình ảnh nằm dưới cùng so với các đối tượng minh họa khác

b)

Đặt hình ảnh tiến lên trên 1 đối tượng minh họa khác

c)

Đặt hình ảnh nằm trên cùng so với các dối tượng minh họa khác

d)

Đặt hình ảnh lùi xuống dưới 1 đối tượng minh họa khác

60.

Để chuyển một hình ảnh được chọn xuống bên dưới đối tượng minh họa khác ta nháy chuột phải lên hình ảnh chọn Order. Sau đó chọn:

a)

Bring Forward.

b)

Send to Back.

c)

Bring to Front.

d)

Send Backward.