wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 10 - Bài 4

Total questions: 14

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Bài toán của 1 giải thuật bất kỳ sẽ có:

a)

Ít nhất 3 thành phần

b)

Càng nhiều lời giải càng tốt.

c)

2 thành phần xuất, nhập.

d)

Ít nhất phải có phần xuất.

2.

Giải thuật tìm kiếm nhị phân:

a)

Thực hiện trên 1 dãy số có giá trị tăng dần.

b)

Thực hiện trên 1 dãy số có giá trị giảm dần.

c)

Thực hiện trên 1 dãy số bất kỳ.

d)

Thực hiện trên dãy số đã được sắp xếp

3.

Trong giải thuật tìm nghiệm của phương trình bậc 2

a)

Biệt số denta bắt buộc phải dương.

b)

Biệt số denta cần nhập từ bàn phím.

c)

Các hệ số của phương trình có thể có giá trị bất kỳ.

d)

Tất cả đều sai.

4.

Giải thuật tìm kiếm tuần tự.

a)

Lần lượt duyệt tất cả các phần tử của dãy số được xếp thứ tự

b)

Lần lượt duyệt tất cả các phần tử của dãy số bất kỳ.

c)

Cần thực hiện trên 1 dãy số được xếp thứ tự.

d)

Cần thực hiện trên dãy số nguyên dương.

5.

Chọn phát biểu đúng nhất: Giải thuật tìm số nhỏ nhất trong 3 số nguyên dương a, b, c

a)

Giống giải thuật tìm giá trị nhỏ nhất của dãy số có N số nguyên.

b)

Đơn giản hơn giải thuật tìm giá trị nhỏ nhất của dãy số có N số nguyên.

c)

Chỉ có 3 bước.

d)

Ít hơn giải thuật tìm giá trị nhỏ nhất của dãy số có N số nguyên hơn 3 bước.

6.

Thuật toán của bài toán tìm kiếm tuần tự số nguyên k trong dãy số nguyên A có các bước xếp sai thứ tự như sau:

B1: Nếu i > n.

Đúng: Xuất thông báo không tìm thấy k trong dãy và kết thúc.

Sai: Quay lại bước b3

B2: Nếu ai = k.

Đúng: Xuất thông báo có k trong dãy và kết thúc

B3: i <- 1

B4: i <- i +1.

B5: Nhập số phần tử n, dãy số nguyên A, và số nguyên k

Hãy chọn đáp án để sắp xếp thuật toán trên theo thứ tự đúng.

a)

B5, B3, B2, B4, B1.

b)

B1, B2, B3, B5, B4.

c)

B5, B2, B3, B4, B1.

d)

B2, B3, B5, B1, B4.

7.

Chọn phát biểu đúng nhất. Thuật toán (giải thuật) để giải một bài toán là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho:

a)

Sau khi thực hiện dãy thao tác đó, từ Input của bài toán, ta nhận được Output cần tìm.

b)

Sau khi thực hiện thuật toán đó ta sẽ nhận được kết quả.

c)

Khi đưa vào nhiều bộ Input ta đều nhận được đúng một bộ Output giống nhau.

d)

Khi thực hiện các thao tác ta nhận được cùng một kết quả như nhau.

8.

Hai cụm từ “Sơ đồ khối” và “Liệt kê” dùng để chỉ:

a)

Hai cách trình bày thuật toán.

b)

Hai loại thuật toán.

c)

Hai thuật toán.

d)

Hai bài toán trình bày trong máy tính.

9.

Khi dùng máy tính giải toán điều ta quan tâm đầu tiên là:

a)

Đưa vào máy thông tin gì (Input)

b)

Cần lấy ra thông tin gì (output)

c)

Phương pháp giải toán.

d)

Thông tin Input và Output

10.

Tính xác định của thuật toán có nghĩa là

a)

Không thể thực hiện thuật toán hai lần với cùng một Input mà nhận được hai Output khác nhau

b)

Số các bước thực hiện là xác định.

c)

Sau khi hoàn thành 1 bước (một chỉ dẫn), bước thực hiện tiếp theo hoàn toàn xác định.

d)

Mục đích của thuật toán được xác định.

11.

Thuật toán có những tính chất:

a)

Tính duy nhất, tính cân bằng, tính đúng đắn.

b)

Tính duy nhất, tính xác định.

c)

Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn.

d)

Tính dừng, tính xác định, tính cân bằng.

12.

Cho bài toán: Cho ba cạnh a, b, c của tam giác ABC, tính diện tích của tam giác đó. Xác định input, output đúng nhất

a)

Input: a, b, c

Output: Diện tích tam giác

b)

Input: Nhập vào độ dài của 3 cạnh tam giác

Output: Tính diện tích tam giác

c)

Input: Nhập vào độ dài của 3 cạnh tam giác

Output: Diện tích tam giác

d)

Input: Nhập vào độ dài của tam giác

Output: Tính diện tích tam giác

13.

Trong giải thuật sắp xếp 1 dãy số theo chiều giảm dần:

a)

2 phần tử kề nhau có giá trị phần tử trước lớn hơn phần tử sau thì đổi chỗ.

b)

2 phần tử kề nhau có giá trị phần tử trước nhỏ hơn phần tử sau thì đổi chỗ.

c)

Chỉ đổi chỗ phần tử có giá trị lớn nhất.

d)

Đổi chỗ phần tử đầu tiên và phần tử cuối cùng, rồi lần lượt phần tử tử tiếp theo.

14.

Giải thuật tìm kiếm tuần tự:

a)

Không tìm thấy số tìm khi duyệt hết dãy số nào đó

b)

Tìm thấy số cần tìm khi duyệt hết dãy số.

c)

Luôn luôn tìm thấy số cần tìm ở cuối dãy.