wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT MẠCH RLC NỐI TIẾP

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

a)

tụ điện và biến trở.

b)

điện trở thuần và cuộn cảm.

c)

cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

d)

điện trở thuần và tụ điện.

2.

Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào


a)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.

b)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

Cách chọn gốc tính thời gian.

d)

Tính chất của mạch điện

3.

Đối với đoạn mạch L, C ghép nối tiếp thì:

a)

Độ lệch pha giữa iuπ/2

b)

i luôn nhanh pha hơn u một góc π/2

c)

u nhanh pha hơn i

d)

i luôn trễ pha hơn u một góc π/2

4.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
 Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện  ZL=ZCZ_L=Z_C   thì
 
   
   
   

a)

 Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.

b)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau.

c)

 Tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất.

d)

Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.

5.

Cho một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh RLC. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở thuần

b)

Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau

c)

Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất

d)

Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

6.

Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

a)

Z = R2 + (ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z = R2(ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

c)

Z = R2+(ZL+ZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

d)

Z = R +ZL ZCZ\ =\ R\ +Z_L\ -Z_C

7.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC được diễn tả theo biểu thức nào?

a)

ω = 1LC\omega\ =\ \frac{1}{LC}

b)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

c)

ω2 = 1LC\omega^2\ =\ \frac{1}{\sqrt{LC}}

d)

f2=12πLCf^2=\frac{1}{2\pi LC}

8.

Chọn phát biểu sai:

a)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm LC thì công suất P = 0

b)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa R thì công suất P = U.I

c)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa C thì công suất P = 0

d)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L thì công suất P = U.I

9.

Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

a)

Không thay đổi.

b)

Tăng.

c)

Giãm.

d)

Bằng 0.

10.

Mạch điện nào sau dây có hệ số công suất lớn nhất?


a)

Điện trở thuần R nối tiếp với điện trở thuần R.

b)

Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.

c)

Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.

d)

Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.

11.

Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây ?

a)

P = UIcosϕP\ =\ UI\cos\phi

b)

P = uicosϕP\ =\ ui\cos\phi

c)

P = UIP\ =\ UI

d)

P = UI sinϕP\ =\ UI\ \sin\phi

12.

Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều ?

A. k = sin B. k = cos C. k = tan D. k = cot

a)

k = sinϕk\ =\ \sin\phi

b)

k= cosϕk=\ \cos\phi

c)

k = tanϕk\ =\ \tan\phi

d)

k = cotϕk\ =\ \cot\phi

13.

Chọn phát biểu sai:

a)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm LC thì công suất P = 0

b)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa R thì công suất P = U.I

c)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa C thì công suất P = 0

d)

Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L thì công suất P = U.I

14.

Đặt hiệu điện thế u = Usinωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh, xác định. Dòng điện chạy trong mạch có


a)

giá trị tức thời thay đổi còn chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi theo thời gian.

c)

giá trị tức thời phụ thuộc vào thời gian theo quy luật của hàm số sin hoặc cosin.

d)

cường độ hiệu dụng thay đổi theo thời gian.

15.

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức 
                                         
 i = 2cos100πt  Ai\ =\ 2\cos100\pi t\ \ A  . Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là :

a)

1A  

b)

2A

c)

 2\sqrt{2}  

d)

 222\sqrt{2}  

16.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?

a)

Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.

b)

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác không.

c)

Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ.

d)

Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch.

17.

Khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây đúng?
      
          
           
           

a)

 Hệ số công suất của đoạn mach bằng 1.

b)

 Điện áp giữa hai cuộn cảm sớm pha  π2\frac{\pi}{2}   so với dòng điện qua nó.

c)

 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó.

d)

Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ thuận với chu kì của dòng điện qua nó.

18.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

a)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

b)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều .

d)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều

19.

Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức  u = 220cos100πt  Vu\ =\ 220\cos100\pi t\ \ V  . Giá trị hiệu dụng của điện áp này là

a)

220V.

b)

 110V.         

c)

 1102110\sqrt{2}  

d)

 2202220\sqrt{2}  

20.

Đặt điên áp xoay chiều u = Uocoswt vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

Z = R2 + ω2L2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^2L^2}

b)

Z = R2 + ωL2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^{ }L^2}

c)

Z = R2 + ω2LZ\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \omega^2L^{ }}

d)

Z = R2 ω2L2Z\ =\ \sqrt{R^2\ -\ \omega^2L^2}