wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí 9 lần 3

Total questions: 18

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nội dung định luật Ôm.

(a)  

2.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I = R/U

b)

U = I/R

c)

I = U/R

d)

U = R/I

3.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

4.

CĐDĐ, HĐT, Ampe kế được ký hiệu lần lượt là gì?

a)

I, U, A

b)

A, I, U

c)

I, A, U

d)

A, U, I

5.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở của dây dẫn?

a)

R = U.I

b)
c)
d)
6.

Điện trở của một dây dẫn

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài của dây.

b)

tỉ lệ nghịch với tiết diện dây

c)

phụ thuộc vào vật liệu làm dây

d)

tỉ lệ nghịch với vật liệu làm dây

7.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở?

a)

Biến trở dùng để điều chỉnh nhiệt độ của điện trở trong mạch.

b)

Biến trở dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch.

c)

Biến trở dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

d)

Biến trở dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

8.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch điện. Gọi I, I1, I2 lần lượt là cường độ dòng điện của toàn mạch, cường độ dòng điện qua R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

I=I1=I2I=I_1=I_2

b)

I=I1+I2I=I_1+I_2

c)

II1=I2I\ne I_1=I_2

d)

I1I2I_1\ne I_2

9.

Đặt một hiệu điện thế UABU_{AB}   vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R1R_1   và R2R_2   mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U1U_1  , U2U_2  . Hệ thức nào sau đây là không đúng?

a)

RABR_{AB}  = R1R_1  + R2R_2  

b)

IABI_{AB}   = I1I_1   = I2I_2  

c)

U1U2=R2R1\frac{U_1}{U_2}=\frac{R_2}{R_1}  

d)

UABU_{AB}   = U1U_1   + U2U_2  

10.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là:

a)

R1 + R2.

b)

R1 . R2

c)

(R1 + R2 )/R1 . R2

d)

Không có đáp án

11.

Trong sơ đồ nào thì mạch điện mắc song song

a)

a

b)

a, b

c)

c, e

d)

a, b, d

12.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

Quạt điện

b)

ấm điện

c)

ác quy đang nạp điện

d)

bình điện phân

13.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện.

14.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

J/s

b)

kWh

c)

W

d)

kVA

15.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

thời gian dòng điện chạy qua mạch.

16.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

 P=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}  

c)

P=tAP=\frac{t}{A}  

d)

A=PtA=\frac{P}{t}  

17.

Công suất điện của một đoạn mạch có ý nghĩa:

a)

Là năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

b)

Là điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

c)

Là mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

d)

Là các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch

18.

Số oat ghi trên mỗi dụng cụ cho biết gì?

(a)