wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 10 kì 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động cơ.

a)

là sự thay đổi vị trí của vật so với vật làm mốc

b)

là sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật làm mốc

c)

là sự thay đổi hình dạng của vật so với vật làm mốc

d)

là sự thay đổi khối lượng của vật so với vật làm mốc

2.

Chọn phát biểu đúng về chất điểm.

a)

Là vật có khối lượng rất nhỏ.

b)

Là vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách ta xét.

c)

Là vật có kích thước rất lớn so với khoảng cách ta xét.

d)

Là vật có khối lượng rất lớn.

3.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng đều.

a)

Là chuyển động có quỹ đạo là hình tròn.

b)

Là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng.

c)

Là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và tốc độ trung bình không đổi trên mọi quãng đường.

d)

Là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và tốc độ trung bình không đổi trên mọi quãng đường.

4.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng biến đổi đều.

a)

Có quỹ đạo là đường thẳng và vận tốc biến đổi đều theo thời gian.

b)

Có quỹ đạo là đường thẳng và vận tốc không đổi theo thời gian.

c)

Có quỹ đạo là đường tròn và vận tốc biến đổi đều theo thời gian.

d)

Có quỹ đạo là đường thẳng và gia tốc biến đổi đều theo thời gian.

5.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

Gia tốc luôn dương.

b)

Vận tốc giảm đều theo thời gian.

c)

Gia tốc cùng dấu với vận tốc.

d)

Gia tốc trái dấu với vận tốc.

6.

Đặc điểm nào sau đây không phải của rơi tự do.

a)

Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

Là chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

Gia tốc rơi tự do gọi là gia tốc trọng trường.

d)

Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

7.

Chọn phát biểu sai về chu kì của chuyển động tròn.

a)

Chu kì là số vòng vật đi được trong 1s.

b)

Chu kì là thời gian vật đi được 1 vòng.

c)

Trong 1 chu kì, vật quay được một góc 360 độ

d)

Đơn vị của chu kì là giây (s).

8.

Chọn phát biểu sai về tần số của chuyển động tròn.

a)

Tần số là số vòng vật đi được trong 1s.

b)

Đơn vị của tần số là Héc (Hz)

c)

Tần số tỉ lệ với chu kì.

d)

Tần số là thời gian vật chuyển động được một vòng.

9.

Vật tốc tương đối là

a)

vận tốc của vật trong hệ qui chiếu đứng yên.

b)

vận tốc của vật trong hệ qui chiếu chuyển động.

c)

vận tốc của hệ qui chiếu đứng yên so với hệ qui chiếu chuyển động.

d)

vận tốc của hệ qui chiếu chuyển động so với hệ qui chiếu đứng yên .

10.

Chọn phát biểu sai

a)

vận tốc tuyệt đối là vận tốc của vật gắn với hệ quy chiếu đứng yên.

b)

vận tốc tương đối là vận tốc của vật gắn với hệ quy chiếu chuyển động.

c)

vận tốc kéo theo là vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động so với hệ quy chiếu đứng yên.

d)

vận tốc tuyệt đối là vận tốc của vật gắn với hệ quy chiếu chuyển động.

11.

Chọn phát biểu sai.

a)

Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn, tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường.

b)

Vận tốc tức thời là vận tốc tại mỗi thời điểm.

c)

Gia tốc của chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.

d)

Chuyển động tròn đều gia tốc bằng 0.

12.

Chọn phát biểu đúng về hệ quy chiếu.

a)

Hệ quy chiếu gồm vật mốc, chiều dương.

b)

Hệ quy chiếu gồm hệ trục tọa độ gắn với vật mốc và mốc thời gian có gắn đồng hồ.

c)

Hệ quy chiếu gồm mốc thời gian gắn với đồng hồ.

d)

Trong các hệ quy chiếu khách nhau, quỹ đạo của vật giống nhau.

13.

Chọn công thức đúng tính tốc độ trung bình.

a)

s=vts=\frac{v}{t}  

b)

v=stv=\frac{s}{t}  

c)

v=v1+v22v=\frac{v_1+v_2}{2}  

d)

v=s.tv=s.t  

14.

Chọn công thức sai của chuyển động thẳng đều.

a)

s=v.ts=v.t

b)

x=x0+v.tx=x_0+v.t

c)

a=vta=\frac{v}{t}

d)

v=stv=\frac{s}{t}

15.

Chọn công thức sai của chuyển động thẳng biến đổi đều.

a)

s=v0.t+12a.t2s=v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2

b)

x=x0+v0.t+12a.t2x=x_0+v_0.t+\frac{1}{2}a.t^2

c)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

d)

v=stv=\frac{s}{t}

16.

Chọn công thức sai của rơi tự do.

a)

s=12.g.ts=\frac{1}{2}.g.t

b)

s=12.g.t2s=\frac{1}{2}.g.t^2

c)

vc=2.g.hv_c=\sqrt{2.g.h}

d)

tr=2hgt_r=\sqrt{\frac{2h}{g}}

17.

Chọn công thức sai của chuyển động tròn đều.

a)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

b)

v=ωRv=\frac{\omega}{R}

c)

T=1fT=\frac{1}{f}

d)

aht=v2Ra_{ht}=\frac{v^2}{R}

18.

Đơn vị nào sau đây là của gia tốc

a)

m/s

b)

m/s2

c)

Hz

d)

s

19.

Đơn vị nào sau đây là của tần số

a)

s

b)

Hz

c)

m/s

d)

m

20.

Chọn phát biểu sai về gia tốc của chuyển động.

a)

Chuyển động thẳng đều, gia tốc bằng 0.

b)

Chuyển động thẳng chậm dần đều, gia tốc cùng dấu với vận tốc.

c)

Chuyển động tròn đều, gia tốc luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.

d)

Gia tốc đặc trưng cho tốc độ biến thiên của vận tốc.