wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 15P -1920

Total questions: 15

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

b)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

c)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

d)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

2.

Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm có thể giúp ta phân biệt được hai âm loại nào trong các loại dưới đây?

a)

Có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

b)

Có cùng tần số phát ra trước hay sau bởi cùng một nhạc cụ.

c)

Có cùng biên độ phát ra trước hay sau bởi cùng một nhạc cụ.

d)

Có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

3.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

a)

0,5 m.

b)

2 m.

c)

1 m.

d)

1,5 m.

4.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động x1 = 3cos(ωt – π/4) cm và x1 = 4cos(ωt + π/4) cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là:

a)

5 cm.

b)

12 cm.

c)

7 cm.

d)

1 cm

5.

Cho một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần , cuộn dây thuần cảm có cảm kháng R, và tụ điện có điện dung thay đổi. Lúc đầu mạch đang có cộng hưởng điện, sau đó chỉ thay đổi điện dung của tụ cho đến khi điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt giá trị cực đại thì dung kháng của tụ khi đó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 1,5 lần.

c)

giảm 1,5 lần.

d)

giảm 2 lần.

6.

Đặt điện áp xoay chiều u = U­0cos100πt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 50 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,318 H và tụ điện có điện dung thay đổi được. Để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện tới giá trị bằng

a)

42,48 μF.

b)

47,74 μF.

c)

63,72 μF.

d)

31,86 μF

7.

Một dây đàn có chiều dài 70 cm, khi gảy nó phát ra âm cơ bản có tần số f. Người chơi bấm phím đàn cho dây ngắn lại để nó phát ra âm mới có họa âm bậc 3 với tần số 3,5f. Chiều dài của dây còn lại là

a)

60 cm.

b)

30 cm.

c)

10 cm.

d)

20 cm.

8.

Vật dao động điều hòa theo 1 trục cố định. Tại thời điểm ban đầu đưa vật đến vị trí có li độ x = 3cm và thả nhẹ. Biên độ và pha ban đầu của dao động:

a)

-3cm và π\pi (rad)

b)

- 3cm và 0 (rad)

c)

3cm và π\pi (rad)

d)

3cm và 0 (rad)

9.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình  x = 5cos 4 πt (cm)x\ =\ 5\cos\ 4\ \pi t\ \left(cm\right) . Tại thời điểm  t = 38st\ =\ \frac{3}{8}s , vận tốc của chất điểm có giá trị bằng:

a)

 20π20\pi  cm/s

b)

 20π-20\pi cm/s        

c)

0 cm/s              

d)

5 cm/s

10.

Vật có khối lượng 350 g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì là 4s. Lấy  π2\pi^2 = 10. Năng lượng của vật dao động là:

a)

0,7J             

b)

7mJ                  

c)

7J                     

d)

0,7mJ

11.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200g, lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 200N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy  π2\pi^2 = 10m/ s2s^2   . Dao động của con lắc có chu kì là:

a)

20s

b)

0,02s

c)

0,2s

d)

2s

12.

Một con lắc đơn gồm 1 quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào đầu sợi dây mềm, nhẹ, không giãn dài 25cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường  g = π2 g\ =\ \pi^2\   m/ s2s^2  Chu kì của con lắc là:

a)

0,5s                

b)

1s                     

c)

1,6s                  

d)

1,2s

13.

Vật có khối lượng 400g treo vào lò xo có k = 80 (N/m). Dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 10 (cm). Gia tốc cực đại của vật là:

a)

15 (m/s2)

b)

20 (m/s2)

c)

5 (m/s2)

d)

10 (m/s2)

14.

Chọn phát biểu sai?

a)

Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

b)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn

c)

Khi hệ dao động cưỡng bức sẽ dao động với tần số riêng của hệ.

d)

Sự cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi lực ma sát của môi trường ngoài là nhỏ

15.

Chọn đáp án đúng với câu hỏi sau: 

a)

5 cm.

b)

10cm.

c)

 525\sqrt{2}  cm.

d)

 535\sqrt{3}  cm