wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 1 lớp 6 (Toán - lí)

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tế bào thực vật gồm những thành phần chủ yếu nào?

a)

A. Vách tế bào

b)

B. Màng sinh học

c)

C. Chất tế bào, nhân

d)

D. Cả 3 ý trên

2.

Câu 2: Chức năng của vách tế bào?

a)

A. Làm cho tế bào có hình dáng nhất định

b)

B. Bao bộc ngoài chất tế bào

c)

C. Là chất keo lỏng, trong chứa các bào quang như lục lạp

d)

D. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

3.

Câu 3:  Cách phân tích 20 thành các thừa số nguyên tố  là:

a)

A. 20 = 2 . 10 

b)

B. 20 = 4 . 5

c)

C.  20 = 2.5220\ =\ 2.5^2  

d)

D. 20 =  2^2.5 

4.

Câu 4: Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

A. 190

b)

B. 405

c)

C. 180

d)

D. 198

5.

Câu 5: Có 2 loại rễ chính là:

a)

A. Rễ cọc và rễ xòe

b)

B. Rễ chùm và rễ cụp

c)

C. Rễ cọc và rễ chùm

d)

D.Rễ thân gỗ và rễ thân cỏ

6.

Câu 6: Cách phân tích 60 thành các thừa số nguyên tố là:

a)

A. 60 = 2 . 30

b)

B. 60=22.3.5B.\ 60=2^2.3.5

c)

C. 60 = 3.4.5

d)

D. 60 = 22.1560\ =\ 2^2.15

7.

Câu 7: Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

A. 954

b)

B. 360

c)

C. 150

d)

D. 198

8.

Câu 8: Rễ có mấy miền

a)

A. 4 miền

b)

B. 5 miền

c)

C. 1 miền

d)

D. 2 miền

9.

Câu 9: Thân dài ra do đâu?

a)

A. Do sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn

b)

B. Do cây hút dinh dưỡng

c)

C. Do tế bào tự nhân đôi

d)

D. Cả 3 ý trên đều sai

10.

Câu 10: Các kiểu xếp lá trên thân?

a)

A. Mọc cách, mọc đối

b)

B. Mọc đối, mọc vòng

c)

C. Mọc cách, mọc vòng

d)

D. Mọc cách, mọc đối, mọc vòng

11.

Câu 11: Chọn đáp án đúng?

a)

A.Củ khoai lang và củ khoai tây là rễ

b)

B. Củ khoai lang và củ khoai tây là thân

c)

C. Củ khoai lang rễ củ khoai tây là thân

d)

D. Củ khoai lang thân củ khoai tây là rễ

12.

Câu 12: Cho 3 số nguyên: -1 ; -15 ; 0. Ta có:

a)

A. -15 > -1 > 0

b)

B. -15 > 0 > -1

c)

C. -1 < -15 < 0

d)

D. 0 >-1 > -15

13.

Câu 13: Cho 3 số nguyên: -18 ; -15 ; 0. Ta có:

a)

A. -18 > -15 > 0

b)

B. -15 >0 > -18

c)

C. -15 < -18 < 0

d)

D. 0 > -15 > -18

14.

Câu 5: Kết quả của   25\left|-25\right|  

a)

A. 5

b)

B. – 5

c)

C. 25

d)

D. -25

15.

Câu 15: Kết quả của   100\left|-100\right|  


a)

A. 100

b)

B. – 100

c)

C. 10

d)

D. -10

16.

Câu 16: Cho hình vẽ. Hai tia nào sau đây đối nhau?

a)

A. Tia NP và tia NM.

b)

B. Tia PM và tia PN.

c)

C. Tia MN và tia PN.

d)

D. Tia NP và tia MP.

17.

Câu 17: Cho hình vẽ. Hai tia nào sau đây trùng nhau?

a)

A. Tia NP và tia NM.

b)

B. Tia PM và tia PN.

c)

C. Tia MN và tia NP.

d)

D. Tia NP và tia MP.