WorksheetsNoun: danh từ
Total questions: 20
Worksheet time: 14mins
deforestation (n)
sự tàn phá rừng
sự hồi sinh, phục hồi rừng
sự sinh sôi nảy nở
sự cần thiết
afforestation (n)
sự hồi sinh, phục hồi rừng
sụ tàn phá rừng
sự cần thiết của rừng
sự nâng niu rừng
sự tàn phá, hủy hoại rừng
(a)
sự hồi sinh, phục hồi rừng, sự trồng rừng
(a)
Forest (n)
Loài, các loài
Species (n)
bag(n)
size(n)
choice(n)
hệ sinh thái
(a)
rain forest (n)
hiệu ứng nhà kính
(a)
mưa axit
(a)
evolution (n)
sự tiến hóa
sự đánh cược
sự cần thiết
sự lo lắng
tầng ozon, lớp khí bao bọc bề ngoài trái đất
ozone layer
layer ozone
ozon layer
ozone
a crocodile
an alligator
a dragon
a reptile
sự tuyệt chủng, sự xóa sổ, không còn tồn tại
extinction
disappearance
afforestation
ecosystem
sự phóng xạ, sự phát xạ
(a)
sự phát triển, sự lớn lên
development
growth
death
disappearance
bầu không khí
(a)
Find the word that has the opposite meaning. Tìm từ trái nghĩa
The next step is afforestation, which involves growing forests in areas where there were none before.
Bước tiếp theo là hồi sinh rừng ,cái mà bao gồm việc trồng cây ở những cánh rừng trong những khu vực nơi chưa có trước đó.
deforestation
forest
growth up
development
(A/An) ______ consists of all the organisms and the physical environment with which they interact.
Một........ bao gồm tất cả các sinh vật và môi trường vật chất mà chúng tương tác với nhau.
ecosystem
ecological
ecologist
economical
Find the word has the closest meaning. Tìm từ đồng nghĩa
Dinosaurs appeared hundreds of millions of years ago. Then, it was die out
Khủng long đã xuất hiện hàng trăm triệu năm về trước. Sau đó, loài này đã chết hết.
in extinction
develop
disappear
existance
