wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Noun: danh từ

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

deforestation (n)

a)

sự tàn phá rừng

b)

sự hồi sinh, phục hồi rừng

c)

sự sinh sôi nảy nở

d)

sự cần thiết

2.

afforestation (n)

a)

sự hồi sinh, phục hồi rừng

b)

sụ tàn phá rừng

c)

sự cần thiết của rừng

d)

sự nâng niu rừng

3.

sự tàn phá, hủy hoại rừng

(a)  

4.

sự hồi sinh, phục hồi rừng, sự trồng rừng

(a)  

5.

Forest (n)

a)
b)
c)
d)
6.

Loài, các loài

a)

Species (n)

b)

bag(n)

c)

size(n)

d)

choice(n)

7.

hệ sinh thái

(a)  

8.

rain forest (n)

a)
b)
c)
d)
9.

hiệu ứng nhà kính

(a)  

10.

mưa axit

(a)  

11.

evolution (n)

a)

sự tiến hóa

b)

sự đánh cược

c)

sự cần thiết

d)

sự lo lắng

12.

tầng ozon, lớp khí bao bọc bề ngoài trái đất

a)

ozone layer

b)

layer ozone

c)

ozon layer

d)

ozone

13.
a)

a crocodile

b)

an alligator

c)

a dragon

d)

a reptile

14.

sự tuyệt chủng, sự xóa sổ, không còn tồn tại

a)

extinction

b)

disappearance

c)

afforestation

d)

ecosystem

15.

sự phóng xạ, sự phát xạ

(a)  

16.

sự phát triển, sự lớn lên

a)

development

b)

growth

c)

death

d)

disappearance

17.

bầu không khí

(a)  

18.

Find the word that has the opposite meaning. Tìm từ trái nghĩa

The next step is afforestation, which involves growing forests in areas where there were none before.

Bước tiếp theo là hồi sinh rừng ,cái mà bao gồm việc trồng cây ở những cánh rừng trong những khu vực nơi chưa có trước đó.

a)

deforestation

b)

forest

c)

growth up

d)

development

19.

(A/An) ______ consists of all the organisms and the physical environment with which they interact.

Một........ bao gồm tất cả các sinh vật và môi trường vật chất mà chúng tương tác với nhau.

a)

ecosystem

b)

ecological

c)

ecologist

d)

economical

20.

Find the word has the closest meaning. Tìm từ đồng nghĩa

Dinosaurs appeared hundreds of millions of years ago. Then, it was die out

Khủng long đã xuất hiện hàng trăm triệu năm về trước. Sau đó, loài này đã chết hết.

a)

in extinction

b)

develop

c)

disappear

d)

existance