wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 9: DNA & Gene

Total questions: 29

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của phân tử ADN là:

a)

Axit nuclêic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Axit ribônuclêic

d)

Nuclêôtit

2.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, P

d)

C, H, N, P, Mg

3.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là:

a)

Là một bào quan trong tế bào

b)

Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật

c)

Đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn

d)

Tất cả đều đúng

4.

Đơn vị cấu tạo nên ADN là:

a)

Axit ribônuclêic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Axit amin

d)

Nuclêôtit

5.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

a)

A, U, G, X

b)

A, T, G, X

c)

A, D, R, T

d)

U, R, D, X

6.

Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

a)

đưa đến sự nhân đôi của NST.

b)

đưa đến sự nhân đôi của ti thể.

c)

đưa đến sự nhân đôi của trung tử.

d)

đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.

7.

Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là:

a)

Menđen

b)

Oatxơn và Cric

c)

Moocgan

d)

Menđen và Moocgan

8.

Chiều xoắn của phân tử ADN là:

a)

Chiều từ trái sang phải

b)

Chiều từ phải qua trái

c)

Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

d)

Xoắn theo mọi chiều khác nhau

9.

Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng:

a)

20 Å và 34 Å

b)

34 Å và 10 Å

c)

3,4 Å và 34 Å

d)

3,4 Å và 10 Å

10.

Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :

a)

20 cặp nuclêôtit

b)

20 nuclêôtit

c)

10 nuclêôtit

d)

30 nuclêôtit

11.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

a)

bên ngoài tế bào.

b)

bên ngoài nhân.

c)

trong nhân tế bào.

d)

trên màng tế bào.

12.

Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau và kì cuối

13.

Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?

a)

Tự sao ADN

b)

Tái bản ADN

c)

Sao chép ADN

d)

Tất cả đều đúng

14.

Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

a)

Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trường nội bào

b)

Nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc giữ lại một nửa.

c)

Sự tham gia xúc tác của các enzim

d)

Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

15.

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

16.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

17.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

18.

Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtittự do loại T của môi trường đến liên kết với:

a)

T mạch khuôn

b)

G mạch khuôn

c)

A mạch khuôn

d)

X mạch khuôn

19.

Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtittự do loại G của môi trường đến liên kết với:

a)

T mạch khuôn

b)

G mạch khuôn

c)

A mạch khuôn

d)

X mạch khuôn

20.

Chức năng của ADN là:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền

21.

Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen.

a)

210

b)

119

c)

105

d)

238

22.

Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit. Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại T trong phân tử ADN này.

a)

35%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

23.

Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

a)

1200 nuclêôtit

b)

2400 nuclêôtit.

c)

3600 nuclêôtit.

d)

3120 nuclêôtit.

24.

Một gen có chiều dài 2193 Å, quá trình nhân đôi của gen đã tạo ra 64 mạch đơn trong các gen con, trong đó có chứa 8256 nuclêôtit loại T.

Hãy chọn các phương án đúng

a)

Số lần phân đôi của gen trên là: 5 lần

b)

Số nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình trên là: 39993

c)

Số nuclêôtit mỗi loại trong gen trên là: A = T = 258; G = X = 387

d)

Số nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình trên là: 39990

e)

Số lần phân đôi của gen trên là: 3 lần

25.

Gen là gì?

a)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

b)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

c)

Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.

d)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN

26.

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

a)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

b)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

c)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

d)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

27.

Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

a)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

b)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.

c)

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

d)

Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

28.

3 thành phần của 1 nucleotit là:

a)

1 gốc Bazơ nitơ (A, T, G, X)

b)

1 gốc Đường dêôxiribôzơ (C5H10O4)

c)

1 gốc Axit photphoric (H3PO4)

d)

1 gốc Cacbon (R)

29.

Nói ADN là vật chất di truyền cấp độ phân tử vì:

a)

- ADN là thành phần chính của nhiễm sắc thể (NST), mà NST là cơ sở vật chất của tính di truyền ở cấp độ tế bào, vì vậy ADN là cấp độ di truyền ở cấp độ phân tử.

b)

- ADN chứa thông tin di truyền đặc trưng cho mỗi loài ở số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit.

c)

- ADN có khả năng tự nhân đôi, đảm bảo cho NST hình thành quá trình nguyên phân, giảm phân diễn ra bình thường, thông tin di truyền của loài được ổn định ở cấp độ tế bào và cấp độ phân tử.

d)

- ADN có khả năng đột biến về cấu trúc: mất, thêm, thay thế, đảo vị trí các nuclêôtit tạo nên các alen mới. Hình thành nên các tính trạng mới

e)

- ADN chứa các gen, mỗi gen thực hiên một chức năng di truyền khác nhau thông qua cơ chế dịch mã và phiên mã.