wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 6 - VOCA RC (2)

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Be expected to do

a)

Được mong đợi

b)

Được chuẩn bị cho

c)

Đối mặt với

d)

Chịu trách nhiệm

2.

Be prepared for (to do)

a)

Được mong đợi

b)

Được chuẩn bị cho

c)

Đối mặt với

d)

Chịu trách nhiệm

3.

Be faced with

a)

Được mong đợi

b)

Được chuẩn bị cho

c)

Đối mặt với

d)

Chịu trách nhiệm cho

4.

Be responsible for

a)

Được mong đợi

b)

Được chuẩn bị cho

c)

Đối mặt với

d)

Chịu trách nhiệm

5.

Be favorable to

a)

Thuận lợi

b)

Bị hạn chế

c)

Bao gồm

d)

Hài lòng với

6.

Be restricted to

a)

Thuận lợi

b)

Bị hạn chế

c)

Bao gồm

d)

Hài lòng với

7.

Be made up of

a)

Thuận lợi

b)

Bị hạn chế

c)

Bao gồm

d)

Hài lòng với

8.

Be satisfied with

a)

Thuận lợi

b)

Bị hạn chế

c)

Bao gồm

d)

Hài lòng với

9.

Be noted for

a)

Được chu ý

b)

Tương tự với

c)

Trải qua, gánh chịu

d)

Thêm thông tin

10.

Be similar to

a)

Được chú ý

b)

Tương tự với

c)

Trải qua, gánh chịu

d)

Thêm thông tin

11.

Be subject to

a)

Được chú ý

b)

Tương tự với

c)

Trải qua, gánh chịu

d)

Thêm thông tin

12.

For further information

a)

Được chú ý

b)

Tương tự với

c)

Trải qua, gánh chịu

d)

Thêm thông tin

13.

Be suitable for

a)

Phù hợp

b)

Chất lượng cao

c)

Sẵn sàng làm gì

d)

Phương pháp ưa thích

14.

Highly qualified

a)

Phù hợp

b)

Chất lượng cao

c)

Sẵn sàng làm gì

d)

Phương pháp ưa thích

15.

Be willing to do

a)

Phù hợp

b)

Chất lượng cao

c)

Sẵn sàng làm gì

d)

Phương pháp ưa thích

16.

Preferred method

a)

Phù hợp

b)

Chất lượng cao

c)

Sẵn sàng làm gì

d)

Phương pháp ưa thích

17.

Complimentary coupon

a)

Phiếu giảm giá miễn phí

b)

Ứng viên tiềm năng

c)

Độc quyền

d)

Lĩnh vực liên quan

18.

Promising candidate

a)

Phiếu giảm giá miễn phí

b)

Ứng viên tiềm năng

c)

Độc quyền

d)

Lĩnh vực liên quan

19.

Exclusive right

a)

Phiếu giảm giá miễn phí

b)

Ứng viên tiềm năng

c)

Độc quyền

d)

Lĩnh vực liên quan

20.

Related right

a)

Phiếu giảm giá miễn phí

b)

Ứng viên tiềm năng

c)

Độc quyền

d)

Lĩnh vực liên quan