wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 16 dân số - địa 12

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải đặc điểm phân bố dân cư nước ta

a)

Phân bố không đồng đều

b)

Mật độ dân số ở ĐBSH cao nhất

c)

Mật độ ds ở Tây Bắc thấp nhất

d)

Phân bố đồng đều

2.

Chính sách dân số nước ta cho phép mỗi gia đình sinh từ bao nhiêu con

a)

2 đến 3 con

b)

1 đến 2 con

c)

1 đến 3 con

d)

1 con

3.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta

a)

ĐBS Hồng

b)

ĐBS Cửu Long

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

4.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta

a)

Tây Nguỷen

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung bộ

d)

Nam Trung Bộ

5.

Phân bố dân cư nước ta có xu hướng

a)

Tỉ lệ dân thành thị giảm

b)

Tỉ lệ dân nôn thôn tăng

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng

d)

Dân thành thị chiêm tỉ lệ lớn

6.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta?

a)

Phân bố dân cư hợp lí giữa các vùng.

b)

đông dân, nhiều thành phần dân tộc

c)

dân số tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.

d)

phân bố dân cư chưa hợp lí.

7.

Trong khu vực Đông Nam Á, năm 2006 dân số nước ta xếp thứ 3 sau

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

b)

Ma-lai-xi-a và Thái Lan.

c)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma

d)

Phi-lip-pin và Ma-lai-xi-a

8.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất hiện nay là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Bắc

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Bắc

9.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta?

a)

Nhóm tuổi chiếm tỉ trọng cao nhất 15– 59 tuổi.

b)

Có 54 dân tộc, chiếm 86,2% dân sô là dân tộc kinh.

c)

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước là Tây Bắc.

d)

Dân cư phân bố đều ở khu vực đồng bằng.

10.

Dân số tăng nhanh vào cuối thế kỉ XX dẫn đến hiện tượng

a)

già hóa dân số.

b)

bùng nổ dân số.

c)

dân nhập cư tăng.

d)

Phân bố dân cư không đều

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

b)

Có nhiều dân tộc ít người.

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

d)

Có quy mô dân số lớn.

12.

Dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực

a)

đồng bằng.

b)

trung du

c)

miền núi

d)

biển đảo

13.

Năm 2006, dân số nước ta có vị trí như thế nào?

a)

thứ ba Đông Nam Á, thứ 13 trên thế giới.

b)

thứ hai Đông Nam Á, thứ 13 trên thế giới.

c)

thứ hai Đông Nam Á, thứ 14 trên thế giới.

d)

thứ ba Đông Nam Á, thứ 14 trên thế giới.

14.

Năm 2019, dân số nước ta có vị trí như thế nào?

a)

thứ ba Đông Nam Á, thứ 13 trên thế giới.

b)

thứ hai Đông Nam Á, thứ 13 trên thế giới.

c)

thứ hai Đông Nam Á, thứ 15 trên thế giới.

d)

thứ ba Đông Nam Á, thứ 15 trên thế giới.

15.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa

a)

thành thị - nông thôn; đồng bằng – trung du miền núi.

b)

thành thị - nông thôn; đồng bằng – ven biển.

c)

thành thị - nông thôn; đồng bằng – cao nguyên.

d)

thành thị - nông thôn; đồng bằng – đảo ven bờ.

16.

Ở nước ta, các dân tộc ít người sinh sống chủ yếu ở những khu vực nào sau đây?

a)

Hạ lưu các con sông lớn.

b)

Các đảo ven bờ.

c)

thành phố lớn

d)

vùng cao

17.

Biểu hiện nào sau đây không chứng tỏ dân số nước ta tăng nhanh?

a)

Bùng nổ dân số.

b)

Tốc độ tăng dân số còn cao.

c)

Số người tăng thêm mỗi năm nhiều.

d)

Tốc độ tăng dân số cao hơn tăng trưởng GDP.

18.

Dân số thành thị nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

tác động của hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

ở đô thị có sơ sở hạ tầng ngày càng tốt.

c)

tác động của quá trình công nghiệp hóa

d)

ở đô thị dễ kiếm việc làm, tăng thu nhập.

19.

Dân số nước ta đông tạo ra những thuận lợi gì?

a)

Xuất khẩu lao động lớn.

b)

Lao động dồi dào, thị trường lớn.

c)

Lao động có nhiều kinh nghiệm.

d)

Lao động đông, văn hóa đa dạng.

20.

Tuy gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Cơ cấu dân số già.

b)

Quy mô dân số lớn.

c)

Tuổi thọ ngày càng cao.

d)

Gia tăng cơ học cao.

21.

Dân số tăng nhanh không gây hậu quả gì đối với tài nguyên môi trường nước ta?

a)

Diện tích đất tự nhiên giảm.

b)

Bình quân diện tích đất theo đầu người giảm.

c)

Tài nguyên khai thác quá mức đến cạn kiệt.

d)

Môi trường ô nhiễm nghiêm trọng.

22.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn cho việc

a)

Sử dụng có hiệu quả nguồn lao động, tài nguyên.

b)

nâng cao tay nghề cho lao động.

c)

bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

23.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giảm chủ yếu là do

a)

tuổi thọ trung bình trong dân số tăng.

b)

giáo dục dân số, sức khỏe sinh sản.

c)

chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

d)

dân số đang già hóa, kết hôn muộn.

24.

Giải pháp nào sau đây để khai thác tốt tài nguyên và sử dụng tối đa nguồn lao động ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn và miền núi.

b)

Đưa xuất khẩu lao động thành một chương trình lớn.

c)

Chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.

d)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên phạm vi cả nước

25.

Bất hợp lí trong phân công lao động là hậu quả của việc

a)

nước ta có dân số đông.

b)

có nhiều thành phần dân tộc

c)

cơ cấu dân số thuộc loại trẻ.

d)

phân bố dân cư chưa hợp lí.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dân số nước ta ?

a)

Phần lớn dân số ở thành thị

b)

Việt Nam là nước đông dân

c)

Cơ cấu dân số đang thay đổi

d)

Số dân nước ta đang tăng nhanh