Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 15 Phút - Bài số 2 - CHƯƠNG 4,5 - LÍ CÔ Trần Dung

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang

b)

Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ

c)

Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ

d)

Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

2.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Gọi điện tích cực đại trên tụ là  Q0Q_0   và điện áp cực đại giữa hai đầu bản tụ là  U0U_0  . Hệ thức đúng là

a)

 Q0=ωU0Q_0=ωU_0  

b)

 Q0=U0/CQ_0=U_0/C  

c)

 Q0=CU0Q_0=CU_0  

d)

 Q0=U0/ωQ_0=U_0/ω  

3.

Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R=1ΩR=1\Omega vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I. Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung   C=2.10−6FC=2.10^{-6}F . Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng  π.10−6 F\pi.10^{-6\ }F và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I. Giá trị của r bằng

a)

 1Ω1\Omega  

b)

 0,5 Ω0,5\ \Omega  

c)

 0,25Ω0,25\Omega  

d)

 2Ω2\Omega  

4.

Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm  80μH80\mu H  , điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là  U0=15VU_0=15V  . Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch,

a)

73mA

b)

53mA

c)

43mA

d)

16,9mA

5.

Khi mắc tụ C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có  λ1=60m\lambda_1=60m   . Khi mắc tụ có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được  λ2=80m\lambda_2=80m . Khi mắc song song C1 và C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là:

a)

70 m

b)

140 m

c)

100 m

d)

48 m

6.

Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Gọi Q0, U0 lần lượt là điện tích cực đại và hiệu điện thế cực đại của tụ điện, Io là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch ?

a)

W=12LI02W=\frac{1}{2}LI_0^2

b)

W=12CQ02W=\frac{1}{2C}Q_0^2

c)

W=Q022LW=\frac{Q_0^2}{2L}^{ }

d)

W=CU022W=\frac{CU_0^2}{2}

7.

Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là  Q0Q_0  và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là  I0I_0  . Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng I0n\frac{I_0}{n}  thì điện tích một bản của tụ có độ lớn

a)

 q=n2−12nQ0q=\frac{\sqrt{n^2-1}}{2n}Q_0  

b)

 q=n2−1nQ0q=\frac{\sqrt{n^2-1}}{n}Q_0  

c)

 q=2n2−12nQ0q=\frac{\sqrt{2n^2-1}}{2n}Q_0  

d)

  q=2n2−1nQ0q=\frac{\sqrt{2n^2-1}}{n}Q_0  

8.

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được.

a)

từ 4πLC1đe^ˊn 4πLC2từ\ 4\pi\sqrt{LC_1}đến\ 4\pi\sqrt{LC_2}

b)

từ 2LC1đe^ˊn 2LC2từ\ 2\sqrt{LC_1}đến\ 2\sqrt{LC_2}

c)

từ 4LC1đe^ˊn 4LC2từ\ 4\sqrt{LC_1}đến\ 4\sqrt{LC_2}

d)

từ 2πLC1đe^ˊn 2πLC2từ\ 2\pi\sqrt{LC_1}đến\ 2\pi\sqrt{LC_2}

9.

Mạch dao động LC dao động điều hoà với tần số góc 7.103 rad/s.Tại thời điểm ban đầu điện tích của tụ đạt giá trị cực đại. Thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu để năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là:

a)

1,25.10-4s.

b)

1,12.10-4s

c)

1,008.10-4s

d)

1,008.10-4s.

10.

Mạch dao động điện từ LC lý tưởng, C = 4 nF, L = 1 mH. Tụ được tích điện đến giá trị điện tích cực đại là  10−5C10^{-5}C  . Lấy gốc thời gian khi điện tích trên tụ bằng   5.10−6C5.10^{-6}C  và tụ đang phóng điện. Biểu thức cường độ dòng trên mạch là

a)

 i=5cos⁡(5.105t+5π6)Ai=5\cos\left(5.10^5t+\frac{5\pi}{6}\right)A  

b)

 i=5cos⁡(25.104t−5π6)Ai=5\cos\left(25.10^4t-\frac{5\pi}{6}\right)A  

c)

 i=5cos⁡(5.105t+π3)Ai=5\cos\left(5.10^5t+\frac{\pi}{3}\right)A  

d)

 i=5cos⁡(25.104t−5π6)Ai=5\cos\left(25.10^4t-\frac{5\pi}{6}\right)A  

11.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Sóng điện từ có bản chất là từ trường lan truyền trong không gian

b)

Môi trường có tính đàn hồi càng cao thì tốc độ lan truyền của sóng điện từ càng lớn

c)

Sóng điện từ có bản chất là điện trường lan truyền trong không gian

d)

Sóng điện từ lan truyền trong tất cả các môi trường kể cả trong chân không

12.

Trong mạch dao động LC lý tưởng, tụ điện phẳng có điện dung 5 nF, khoảng cách giữa hai bản tụ điện là 4 mm. Điện trường giữa hai bản tụ điện biến thiên theo thời gian với phương trình  E=1000cos⁡(5000t)(kVm)E=1000\cos\left(5000t\right)\left(\frac{kV}{m}\right)   (với t đo bằng giây). Dòng điện chạy qua cuộn cảm L có biểu thức

a)

 i=100cos⁡(5000t+π2)(mA)i=100\cos\left(5000t+\frac{\pi}{2}\right)\left(mA\right)    

b)

 i=20cos⁡(5000t)(mA)i=20\cos\left(5000t\right)\left(mA\right)  

c)

 i=100cos⁡(5000t+π2)(μA)i=100\cos\left(5000t+\frac{\pi}{2}\right)\left(\mu A\right)  

d)

 i=20cos⁡(5000t−π2)(μA)i=20\cos\left(5000t-\frac{\pi}{2}\right)\left(\mu A\right)  

13.

Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng

a)

Sóng dừng

b)

Giao thoa sóng

c)

Cảm ứng điiện từ

d)

Cộng hưởng điện

14.

Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc khoảng vân giao thoa lần lượt là 0,21 mm và 0,15 mm. Lập công thức xác định vị trí trùng nhau của các vân tối của hai bức xạ trên màn (n là số nguyên).

a)

x=1,2n+3,375(mm)x=1,2n+3,375(mm)

b)

x=3,2n(mm)x=3,2n(mm)

c)

x=1,05n+0,525(mm)x=1,05n+0,525(mm)

d)

x=1,05n+4,375(mm)x=1,05n+4,375(mm)

15.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2 m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (λđ = 0,76 μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (λt = 0,4 μm) cùng một phía của vân trung tâm là

a)

1,5 mm

b)

2,4 mm

c)

2,7 mm

d)

1,8 mm

16.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, bước sóng của ánh sáng đơn sắc là 0,5 µm, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn 3 m. Hai điểm MN trên màn nằm cùng phía với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 0,4 cm và 1,8 cm. Số vân sáng giữa MN là:

a)

10

b)

15

c)

11

d)

9

17.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng

a)

0,60 μm.

b)

0,48 μm.

c)

0,40 μm.

d)

0,76 μm.

18.

Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc  λ1=0,45μmλ_1=0,45μm  và  λ2\lambda_2  . Quan sát tại một điểm M trên màn người ta thấy tại đó vân sáng bậc 5 của  λ1\lambda_1   trùng với vân sáng của  λ2\lambda_2  . Xác định bước sóng  λ2\lambda_2  . Biết  0,58μm≤λ2≤0,76μm0,58\mu m\le\lambda_2\le0,76\mu m  

a)

 0,76μm0,76μm  

b)

 0,64μm0,64μm  

c)

 0,75μm0,75μm  

d)

 0,6μm0,6μm  

19.

Trong thí nghiệm giao thoa Iâng với ánh sáng đơn sắc khoảng vân giao thoa là 0,5 mm. Tại hai điểm M, N trên màn cách nhau 18,2 mm trong đó tại M là vị trí vân sáng. Số vân tối trên đoạn MN là

a)

15

b)

37

c)

41

d)

36

20.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Nếu giảm khoảng cách giữa hai khe 2 lần và giảm khoảng cách từ hai khe tới màn 1,5 lần thì khoảng vân thay đổi một lượng 0,5 mm. Khoảng vân giao thoa lúc đầu là

a)

2 mm

b)

1,5 mm

c)

0,75 mm

d)

0,25 mm