WorksheetsTiếng Việt - Luyện từ và câu
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ Công dân?
a. người làm việc trong cơ quan nhà nước;
b. người dân của một nước, có nghĩa vụ và quyền lợi với đất nước;
c. người lao động chân tay, làm công ăn lương;
Trong các nhóm từ dưới đây, nhóm từ nào đồng nghĩa với từ Công dân?
a. đồng bào, nhân dân, dân chúng
b. dân chúng, dân tộc, nông dân
c. nhân dân, dân chúng, dân
Tiếng “công” trong từ “công bằng” có nghĩa là:
a. của nhà nước, của chung;
b. không thiên vị;
c. người lao động;
Dòng nào dưới đây nói về quyền lợi của công dân?
a. bảo vệ Tổ quốc;
b. được pháp luật bảo hộ;
c. cả hai đáp án trên;
“Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước” là nghĩa của từ nào?
nhân loại
công dân
công nhân
Dòng nào dưới đây gồm các từ chứa tiếng công có nghĩa là “không thiên vị”?
a. Công bằng, bất công, công nhân, công cụ,
a. công tác, công lí, công minh, công nông,
công phu, công trình, công trường, công tâm
Công bằng, bất công, công lí, công minh, công tâm
Nghĩa của từ "công cộng" là:
không giữ kín mà để mọi người đều có thể biết
thuộc quyền sở hữu của toàn thể xã hội hoặc của tập thể
thuộc về mọi người hoặc phục vụ chung cho mọi người trong xã hội
Nghĩa của từ "Công khai" là:
không giữ kín mà để mọi người đều có thể biết
thuộc quyền sở hữu của toàn thể xã hội hoặc của tập thể
thuộc về mọi người hoặc phục vụ chung cho mọi người trong xã hội
Điền từ thích hợp nhất vào chỗ chấm: Chúng ta không nên hút thuốc ở những nơi .......
công cộng
công trường
công nhân
Nghĩa của từ "công hữu" là
không giữ kín mà để mọi người đều có thể biết
thuộc quyền sở hữu của toàn thể xã hội hoặc của tập thể
thuộc về mọi người hoặc phục vụ chung cho mọi người trong xã hội
