wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lm phiếu sô 4 lớp 12

Total questions: 30

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

2.

Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

K2SO4.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

KCl.

3.

Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là

a)

N2.

b)

O2.

c)

H2.

d)

CO2.

4.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ xenlulozơ axetat.

d)

Tơ visco.

5.

Công thức của tristearin là

a)

(C2H5COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(CH3COO)3C3H5.

d)

(HCOO)3C3H5.

6.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Ag.

7.

Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

a)

Muối ăn.

b)

Cồn.

c)

Nước vôi trong.

d)

Giấm ăn.

8.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3.

b)

NaNO3.

c)

Al2O3.

d)

AlCl3.

9.

Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi

a)

Sắt(III) sunfat.

b)

Sắt(II) sunfat.

c)

Sắt(II) sunfua.

d)

Sắt(III) sunfua.

10.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe.

b)

Na.

c)

Cu.

d)

Ag.

11.

Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?

a)

NaNO3.

b)

NaHCO3.

c)

Na2CO3.

d)

NaOH.

12.

Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của a là

a)

25,92.

b)

28,80.

c)

14,40.

d)

12,96.

13.

Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO3 thu được m gam Na2CO3. Giá trị của m là

a)

21,2.

b)

10,6.

c)

13,2.

d)

12,4.

14.

Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?

a)

Na2CO3 và Ba(HCO3)2.

b)

KOH và H2SO4.

c)

CuSO4 và HCl.

d)

NaHCO3 và HCl.

15.

Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10%. Tiếp tục nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam. Chất X không thể là

a)

glixerol.

b)

saccarozơ.

c)

etylen glicol.

d)

etanol.

16.

Cho 2,24 gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được m gam kim loại Cu. Giá trị của m là

a)

3,20.

b)

6,40.

c)

5,12.

d)

2,56.

17.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

b)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2.

c)

Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl.

d)

Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.

18.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.

d)

Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.

19.

Cho 8,9 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 12,55 gam muối. Số nguyên tử hiđrô trong phân tử X là

a)

5

b)

7

c)

9

d)

11

20.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi phản ứng kết thúc?

a)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

b)

Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.

c)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư.

d)

Cho Fe vào dung dịch CuCl2.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi.

b)

Anilin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa.

c)

Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.

d)

Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ.

22.

Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là

a)

glucozơ và xenlulozơ.

b)

saccarozơ và tinh bột.

c)

fructozơ và glucozơ.

d)

glucozơ và saccarozơ.

23.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?

a)

C2H5COOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

24.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

(b) Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH đun nóng.

(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng.

(d) Cho dung dịch AlCl3 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2.

(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.

(b) Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để tráng ruột phích.

(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

(d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.

(e) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Kim loại nào sau đây là kim loại là kim loại kiềm thổ?

a)

Na.

b)

Ba.

c)

Zn.

d)

Fe.

27.

Dãy gồm các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na, Cr, K.

b)

Na, Fe, K.

c)

Be, Na, Ca.

d)

Na, Ba, K.

28.

Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch

a)

NaCl.

b)

KCl.

c)

CaCl2.

d)

NaNO3.

29.

Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot.

(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.

(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O.

(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.

(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc). Trung hòa X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Giá trị của V là

A. 0,112. B. 0,224. C. 0,448. D. 0,896.

a)

0,112.

b)

0,224.

c)

0,448.

d)

0,896.