wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập ôn tập HK1 Hóa 12 số 01

Total questions: 24

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng

b)

Đồng

c)

Bạc

d)

Nhôm

2.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Số đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C4H11N là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

4.

Thuỷ phân hoàn toàn 29,6 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 400ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được 27,2 gam một muối Y. Tên gọi của X là

a)

Etyl propionat

b)

Etyl fomat

c)

Propyl axetat

d)

Metyl axetat

5.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Ba, K

b)

Be, Na, Ca

c)

Na, Fe, K

d)

Na, Cr, K

6.

Hoà tan 9,6 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

a)

4,48

b)

6,72

c)

3,36

d)

2,24

7.

Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít N2O (khí duy nhất, ở đktc). Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

31,95

b)

21,3

c)

32,45

d)

42,6

8.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

stiren

b)

isopren

c)

propen

d)

toluen

9.

CH3NH2 có tên gọi là

a)

propyl amin

b)

etyl amin

c)

metyl amin

d)

đimetyl amin

10.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH

b)

CH3COONa và CH3OH

c)

HCOONa và C2H5OH

d)

HCOONa và CH3OH

11.

Cho 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư. Thể tích khí hiđro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là.

a)

6,72 lit

b)

67,2 lit

c)

2,24 lit

d)

4,48 lit

12.

Công thức phân tử của glyxin là:

a)

C2H5NO2

b)

C3H7NO2

c)

C2H4NO2

d)

C3H6NO2

13.

Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tối đa thu được là

a)

21,6 gam

b)

16,2 gam

c)

10,8 gam

d)

32,4 gam

14.

Để đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam C2H5NH2 cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là:

a)

6,72

b)

2,24

c)

5,04

d)

8,4

15.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

polieste

d)

tơ visco

16.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

metyl propionat

b)

etyl axetat

c)

propyl axetat

d)

metyl axetat

17.

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

18.

Chất tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

xenlulozơ

b)

glucozơ

c)

tinh bột

d)

saccarozơ

19.

Chất thuộc loại đisaccarit là

a)

glucozơ

b)

xenlulozơ

c)

fructozơ

d)

saccarozơ

20.

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

a)

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

b)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

c)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

d)

H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

21.

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là:

a)

CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

b)

CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2

c)

CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh

d)

CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

22.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

23.

Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất toàn bộ quá trình lên men là 85%. Khối lượng ancol thu được là

a)

458,6 kg

b)

398,8 kg

c)

389,8 kg

d)

390 kg

24.

Công thức phân tử của poli(vinyl clorua) là:

a)

(C2H4)n

b)

(C3H5Cl)n

c)

C2H5Cl

d)

(C2H3Cl)n