WorksheetsCác số tròn chục _ lớp 1
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Số 10 đọc là?
a)
mười
b)
chín
c)
một chục
d)
mười chục
2.
Dãy số gồm các số tròn chục?
a)
10, 15, 20, 30
b)
5, 10, 15, 20
c)
40, 80, 90, 70
d)
90, 20, 32, 0
3.
Số 50 gồm......... chục và ........... đơn vị?
a)
5 chục và 5 đơn vị
b)
5 chục và 0 đơn vị
c)
5 chục và 10 đơn vị
d)
1 chục và 5 đơn vị
4.
Số tròn chục lớn nhất là số nào?
a)
60
b)
10
c)
90
d)
80
5.
Số tròn chục bé nhất là?
a)
10
b)
20
c)
30
d)
40
6.
Kết quả của phép tính: 90 - 40 + 20 =.......?
a)
70
b)
50
c)
80
d)
30
7.
Tom có 10 cái bánh, Jerry ăn của Tom 3 cái bánh. Hỏi Tom còn lại bao nhiêu cái bánh?
a)
13 cái
b)
5 cái
c)
7 cái
d)
9 cái
8.
Số còn thiếu ?
a)
70
b)
20
c)
40
d)
90
9.
Phép tính nào có kết quả là 50?
a)
20 + 30
b)
10 + 40
c)
90 - 20
d)
80 - 70
10.
Tìm một số gồm 3 chục và 9 đơn vị?
a)
29
b)
93
c)
39
d)
30
100 %
