wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt bài 5

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đánh vần tiếng sau: "yến"

a)

y- ê- n- yên- sắc- yến

b)

yê- n- yên- sắc- yến

c)

yên- sắc- yến

2.

Câu 2: Dòng nào gồm các tiếng chứa vần giống nhau:

a)

a) can, lan, bán, than, trăn

b)

b) hoa, loa, xoa, sao, nhòa

c)

c) bón, nhón, vón, thon, son

3.

Câu 3: Dòng nào gồm các tiếng cùng loại?

a)

a) bố, mẹ, ông, bà, anh, chị, thầy cô giáo

b)

b) thầy giáo, cô giáo, học sinh, bác bảo vệ, cô lao công

c)

c) thước kẻ, bút chì, bảng đen, phấn, bàn phấn

4.

Câu 4: Từ cần điền vào chỗ chấm trong "Học ..... không tày học ....."

a)

a) thầy cô, bố mẹ

b)

b) bạn, thầy

c)

c) thầy, bạn

5.

Câu 5: Từ có nghĩa trái ngược với từ: "khôn" là

a)

a) ngoan

b)

b) giỏi

c)

c) dại

6.

Câu 6: Từ cần điền vào ... trong "dữ như ....."

a)

a) cọp

b)

b) chó

c)

c) mèo

7.

Câu 7: Chữ nào cần điền vào ... trong " Tiếng sáo diều .....ân ....a"

a)

a) ng, ngh

b)

b) ngh, ng

c)

c) ng, ng

d)

d) ngh, ngh

8.

Câu 8: Chữ cần điền vào ... trong câu: Đói cho ...ạch, ...ách cho thơm" là

a)

a) s/ d

b)

b) s/ r

c)

c) s/ gi

9.

Câu 9: Dòng nào sau đây là câu?

a)

a) Thư viện

b)

b) Thư viện có

c)

c) Thư viện có nhiều sách.

10.

Câu 10. Từ gạch chân trong câu sau thay bằng từ, cụm từ nào thì câu văn hay hơn: " Trăng tròn"

a)

a) tròn xoe

b)

b) tròn như cái đĩa.

c)

c) tròn như quả trứng.