NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12
Total questions: 30
Worksheet time: 26mins
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu nguyên tử Borh?
A. Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của êlectron càng lớn.
B. Trong các trạng thái dừng, động năng của êlectron trong nguyên tử bằng không.
C. Khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.
D. Nguyên tử bức xạ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.
Xét 4 hạt: notrino,notron, proton, electron. Các hạt này được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của khối lượng nghỉ là
A. notron, prôtôn, notrinô, êlectron.
B. prôtôn, notron, êlectron, nơtrinô.
C. notron, prôtôn, êlectron, nơtrinô.
D. nơtrinô, notron, prôtôn, êlectron.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.
D. Sóng điện từ mang năng lượng.
Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. Lực từ.
B. Lực hút giữa các nuclôn.
C. Lực điện.
D. Lực hấp dẫn.
Chọn câu sai trong các câu sau khi nói về các bức xạ điện từ?
A. Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài.
B. Tia tử ngoại kích thích nhiều phản ứng hóa học.
C. Tia X có tác dụng lên kính ảnh.
D. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
C. Tia hồng ngoại là các bức xạ nhìn thấy được.
D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25 m. Sóng truyền trên dây với bước sóng là
A. 1,5 m.
B. 2,0 m.
C. 0,5 m.
D. 1,0 m.
Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia laze là chùm sáng có độ đơn sắc cao.
B. Tia laze gây ra hiện tượng quang điện với tất cả các kim loại.
C. Tia laze là chùm sáng song song.
D. Tia laze là chùm sáng kết hợp.
Xét các tia phóng xạ α, β, γ sắp xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia là
A. Tia γ, tia β, tia α.
B. Tia α, tia β, tia γ.
C. Tia β, tia α, tia γ.
D. Tia β, tia γ, tia α.
Đơn vị của cường độ điện trường là
A. vôn (V).
B. tesla (T).
C. Vôn/mét (V/m).
D. am-pe (A).
Mạch dao động LC kí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là
A. qo4πIo
B. Io4πqo
C. qo2πIo
D. Io2πqo
Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch luôn
A. cùng pha nhau.
B. ngược pha nhau.
C. lệch pha nhau
D. lệch pha nhau
Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200 oC thì phát ra
A. hai quang phổ vạch giống nhau.
B. hai quang phổ vạch không giống nhau.
C. hai quang phổ liên tục giống nhau.
D. hai quang phổ liên tục không giống nhau.
Điều nào sau đây không đúng khi nói về quang phổ liên tục?
A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt trên một nền tối.
D. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra.
Trong hệ đơn vị SI, tần số dao động là số lần dao động thực hiện được trong
A. một thời gian nhất định.
B. thời gian một giờ.
C. thời gian một giây.
D. một chu kì.
Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận
A. mạch khuếch đại.
B. mạch tách sóng.
C. ăng-ten phát.
D. ăng-ten thu.
Phản ứng phân hạch và nhiệt hạch có cùng đặc điểm
A. không phải là phản ứng hạt nhân.
B. là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. có sự hấp thụ nơtron chậm.
D. là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. không đổi.
D. tăng 2 lần.
Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ.
B. giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.
C. giảm điện trở của một chất bán dẫn khi được chiếu ánh sáng thích hợp.
D. một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng.
Tính chất cơ bản của từ trường là
A. tác dụng lực từ lên hạt mang điện đứng yên.
B. tác dụng lực điện lên một điện tích.
C. tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.
D. tác dụng lực hấp dẫn lên vật đặt trong nó.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia anpha?
A. Quãng đường đi của tia anpha trong không khí chừng vài cm và trong vật rắn chừng vài mm.
B. Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc cỡ 2.107 m/s.
C. Tia anpha thực chất là dòng hạt nhân nguyên tử He24
D. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm tụ điện.
Ống chuẩn trực trong máy quang phổ có tác dụng
A. tán sắc ánh sáng.
B. tạo ra chùm tia sáng song song.
C. tăng cường độ sáng.
D. tập trung ánh sáng chiếu vào lăng kính.
Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Nếu gọi u là hiệu điện thế giữa bản A và bản B của tụ điện thì điện tích của bản B biến thiên
A. trễ pha π /2 so với u.
B. sớm pha π /2 so với u.
C. ngược pha với u.
D. cùng pha với u.
Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Biên độ của dao động duy trì giảm dần theo thời gian.
B. Dao động duy trì không bị tắt dần do con lắc không chịu tác dụng của lực cản.
C. Chu kì của dao động duy trì nhỏ hơn chu kì dao động riêng của con lắc.
D. Dao động duy trì được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kì.
Một con lắc lò xo dao động tắt dần. Sau một chu kì biên độ giảm 10%. Phần năng lượng còn lại của con lắc sau một chu kỳ là
A. 81%.
B. 80%.
C. 91%.
D. 90%.
Khi chiếu một chùm bức xạ tử ngoại vào dung dịch fluorexêin thì dung dịch này sẽ phát ra
A. tia anpha.
B. bức xạ gamma.
C. tia X.
D. ánh sáng màu lục.
Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có dạng u = U0 cosωt (V) với U0 không đổi. Khi xảy ra cộng hưởng thì câu nào sau đây sai?
A. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R đạt giá trị cực đại.
B. Cường độ dòng điện cùng pha với điện áp tức thời hai đầu mạch.
C. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần nhỏ hơn điện áp hiệu dụng hai đầu mạch.
D. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại.
Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là
A. vô hạn.
B. 10-13 cm.
C. 10-10 cm.
D. 10-8 cm.
Đoạn mạch xoay chiều AB gồm các phần tử ghép nối tiếp theo thứ tự R, L, C. Đoạn AM gồm điện trở thuần và cuộn cảm thuần. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp có biểu thức u = U0 cos(ωt) (V) (biết U, ω không đổi). Khi R thay đổi mà điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM không đổi thì ta phải có
A. LCω2 = 1.
B. 2LCω2 = 1.
C. LCω2 = 2.
D. 2LC = 1.
Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí phụ thuộc vào
A. cường độ âm.
B. vận tốc âm.
C. tần số âm.
D. năng lượng âm.
