wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý Trắc nghiệm 13/6

Total questions: 30

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Công thức đúng của hệ số tự cảm ống dây
Trong đó: N là số vòng dây, n là số vòng dây quấn trên một đơn vị dài của ống, l là chiều dài ống, S là tiết diện ngang của ống, V là thể tích của ống.

a)

b)

c)

d)

2.

Năng lượng từ trường trong không gian

Trong đó: B là cảm ứng từ, L là hệ số tự cảm, S là tiết diện ngang của không gian, V là thể tích của không gian.

a)

b)

c)

d)

3.

Công thức suất điện động tự cảm của cuộn dây?

a)

b)

c)

d)

4.

Công thức của lực Lorentz?

a)

b)

c)

d)

5.

Hiện tượng tự cảm là gì?

a)

Sự xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây khi đặt trong từ trường biến thiên.

b)

Sự xuất hiện suất điện động cảm ứng trong cuộn dây do từ thông biến thiên trong chính nó.

c)

Sự truyền dòng điện từ cuộn dây này sang cuộn dây khác.

d)

Sự xuất hiện dòng điện khi nối cuộn dây với nguồn điện một chiều.

6.

Khi điện tích bay phương hợp với đường sức từ góc α, quỹ đạo điện tích có dạng lò xo xoắn ốc. Bước xoắn ốc h được tính theo công thức?

a)

b)

c)

d)

7.

Trong dao động điện từ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Tần số dao động cưỡng bức > Tần số lực cưỡng bức

b)

Tần số dao động cưỡng bức = Tần số lực cưỡng bức

c)

Tần số dao động cưỡng bức < Tần số lực cưỡng bức

d)

Tần số dao động cưỡng bức != Tần số lực cưỡng bức

8.

Tại đỉnh của một tam giác đều cạnh a có 3 điện tích điểm q. Ta cần phải đặt tại tâm G của tam giác một điện tích q' bằng bao nhiêu để toàn bộ hệ ở trạng thái cân bằng

a)

q=q3q'=-\frac{q}{\sqrt[]{3}}

b)

q=q3q'=\frac{q}{\sqrt[]{3}}

c)

q= 3qq'=-\ \sqrt[]{3}q

d)

q=3qq'=\sqrt[]{3}q

9.

Một điện tích điểm tạo một điện thông -750Vm đi qua một mặt Gauss hình cầu có bán kính bằng 10cm và có tâm nằm ở điện tích. Nếu bán kính của mặt Gauss tăng gấp đôi thì điện thông qua mặt đó bằng?

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 2 lần

e)

Giảm 4 lần

10.

Hai điện tích điểm q1 = -q2 = 4.10-8 C đặt cách nhay d = 6cm trong không khí. Nếu cho điện tích q2 dịch chuyển xa q1 thêm một khoảng a = 3cm thì công của lực điện trong dịch chuyển đó là?
(cho k =14πϵ0k\ =\frac{1}{4\pi\epsilon_0} = 9.109 Nm2/C2 )

a)

-8,0.10-5 J

b)

-7,5.10-5 J

c)

-7,0.10-5 J

d)

-6,5.10-5 J

11.

Hai điện tích điểm q1 và q2 (q1 < 0 và q1 = -4q2) đặt tại hai điểm P và Q cách nhau một khoảng l = 13cm trong không khí. Điểm M có cường độ điện trường bằng 0 cách q1

a)

25,7cm

b)

26,0cm

c)

25,3cm

d)

26,4cm

12.

Một tụ điện phẳng không khí được tích điện, điện tích trên bản cực là Q. Ngắt tụ khỏi nguồn và đưa khối điện môi có hằng số điện môi ε = 6 lấp đầy khoảng không gian giữa 2 bản cực. Câu nào dưới đây sai

a)

Trị số của vectơ điện cảm giảm đi 6 lần

b)

Cường độ điện trường trong tụ điện giảm đi 6 lần

c)

Điện tích ở hai bản cực không đổi

d)

Hiệu điện thế giữa hai bản cực giảm

13.

Các bản cực của tụ điện phẳng không khí (ε = 1) điện tích S hút nhau do tích điện trái dấu q. Lực này tạo nên một áp suất tĩnh điện. Áp suất này có biểu thức?

a)

q2ϵ0S2\frac{q^2}{\epsilon_0S^2}

b)

q22ϵ0S2\frac{q^2}{2\epsilon_0S^2}

c)

q2ϵ0S\frac{q^2}{\epsilon_0S^{ }}

d)

q2ϵ0S2\frac{q^{ }}{2\epsilon_0S^2}

14.
a)

2290V

b)

2305,5V

c)

2278,4V

d)

2269,8V

15.
a)

1,25.107 m/s

b)

1,42.107 m/s

c)

1,60.107 m/s

d)

1,35.107 m/s

16.
a)

0,78.10-5 C/m2

b)

1,59.10-5 C/m2

c)

1,39.10-5 C/m2

d)

1,21.10-5 C/m2

17.
a)

220V

b)

400V

c)

330V

d)

300V

18.
a)

4,4.10-6 C/m2

b)

5,4.10-6 C/m2

c)

6,4.10-6 C/m2

d)

3,4.10-6 C/m2

19.
a)

2,5.10-9 C

b)

2,2.10-9 C

c)

3,4.10-9 C

d)

5,3.10-9 C

20.
a)

7,252 A/m

b)

7,452 A/m

c)

7,652 A/m

d)

7,852 A/m

21.
a)

ϕ=μ0 HScos(ωt+θ)\phi=\mu_{0\ }HS\cos\left(\omega t+\theta\right)

b)

ϕ=Scos(ωt+θ)\phi=S\cos\left(\omega t+\theta\right)

c)

ϕ=μ0 HScos(t+θ)\phi=\mu_{0\ }HS\cos\left(t+\theta\right)

d)

ϕ=μ0 HSsin(ωt+θ)\phi=\mu_{0\ }HS\sin\left(\omega t+\theta\right)

22.
a)

1,6.10-5 Wb

b)

2,6.10-5 Wb

c)

3,6.10-5 Wb

d)

4,6.10-5 Wb

23.
a)

1,11.10-7 Wb

b)

2,11.10-7 Wb

c)

1,31.10-7 Wb

d)

2,31.10-7 Wb

24.
a)

1.10-7 N

b)

2.10-7 N

c)

4.10-7 N

d)

8.10-7 N

25.
a)

162

b)

174

c)

135

d)

153

26.
a)

1,1A

b)

2,2A

c)

3,3A

d)

4,4A

27.
a)

0,13H

b)

0,25H

c)

0,39H

d)

0,15H

28.
a)

7.61A

b)

7.41A

c)

7.81A

d)

7.51A

29.

Trong những phát biểu sau, phát biểu nào sai:

a)

Đối với các chất nghịch từ, vector từ độ luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

b)

Độ từ hóa của các chất nghịch từ trong từ trừờng ngoài luôn dương.

c)

Nhôm và sắt đều có thể bị từ hóa

d)

Nếu xảy ra hiệu ứng nghịch từ, nguyên tử có thêm momen từ phụ ngược chiều với từ trường ngoài.

30.
a)

497,36

b)

456,66

c)

463.57

d)

484,33