wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA ( 30 phút) - TỪ TRƯỜNG

Total questions: 20

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 2.10-5 (T). Điểm M cách dây một khoảng bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

2,5 cm

c)

4,5cm

d)

6cm

2.

Một dây dẫn tròn đường kính 10cm, dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ 5A. xác định cảm ứng từ tại tâm O của dây dẫn

a)

8,26.10-5 T

b)

6,28.10-5 T

c)

6,28.10-4 T

d)

8,26.10-4 T

3.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Tính góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứngtừ.

a)

450

b)

600

c)

300

d)

100

4.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:

a)

có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó

b)

có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó

c)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó

d)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ

b)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ

c)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.

d)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ

6.

Phát biểu nào dưới đây là Đúng? Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ.

a)

Lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện.

b)

Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện

c)

Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện

d)

Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện

7.

Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), điện trở R = 1,1 (Ω), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng. Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài l = 40 (cm). Cho dòng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 12,56.10-3 (T). Hiệu điện thế ở hai đầu ống dây là:

a)

6,3 (V)

b)

8,8 (V).

c)

4,4 ( V)

d)

3,6( V)

8.

Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trong hai dây có cùng cường độ 5 (A) ngược chiều nhau. Cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai dòng điện một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

2.10-5 (T)

b)

3.10-5 (T)

c)

1.10-5 (T).

d)

4.10-5 (T)

9.

Một cuộn dây điện tròn có 10 vòng dây, bán kính trung bình 5cm. Dòng điện qua cuộn dây có cường độ 0,5A.  Đặt cuộn dây trong từ trường đều có B =  8.10^{-5}  sao cho mặt phẳng cuộn dây song song với các đường sức từ của từ trường đều đó.  Xác định độ lớn của vecto cảm ứng từ tại tâm của cuộn dây.

a)

 10,17.10510,17.10^{-5} T

b)

 8.1058.10^{-5} T

c)

 17,01,10517,01,10^{-5} T

d)

 11,70.10511,70.10^{-5} T

10.

Một sợi dây đồng dài 50m, lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng. Dùng sợi dây này để quấn một ống dây có dài l = 40 (cm), đường kính 3cm, các vòng dây quấn sát nhau, đặt trong không khí. Cho dòng điện có cường độ I = 0,6A qua ống dây. Tính cảm ứng từ bên trong ống dây.

a)

10310^{-3} ( T)

b)

2. 10^{-3} ( T)

c)

3. 10^{-3} ( T)

d)

4. 10^{-3} ( T)

11.

Treo một thanh đồng có chiều dài ℓ = 5cm và có khối lượng 10 g vào hai sợi dây thẳng đứng cùng chiều dài trong một từ trường đều có B = 0,25 T và có chiều thẳng đứng từ dưới lên trên. Cho dòng điện một chiều I qua thanh đồng thì thấy dây treo bị lệch so với phương thẳng một góc α = 300. Lấy g = 9,8 m/s2, Tính I?

a)

2,64 ( A)

b)

4,62 ( A)

c)

6,24 ( A)

d)

2,46 ( A)

12.

Trong quy tắc bàn tay trái thì theo thứ tự: chiều của ngón giữa, của ngón cái là chiều của yếu tố nào?

a)

dòng điện, từ trường

b)

từ trường, lực từ

c)

từ trường, dòng điện

d)

dòng điện, lực từ

13.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

từ trái sang phải.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trong ra ngoài.

d)

từ ngoài vào trong.

14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện.

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện.

c)

Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ.

d)

Lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ.

15.

Nếu cường độ dòng điện trong vòng dây tròn giảm 2 lần và đường kính vòng dây giảm 4 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây

a)

không đổi.

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

giảm 2 lần.

16.

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện thường được xác định bằng quy tắc :

a)

Vặn đinh ốc 1.

b)

Vặn đinh ốc 2.

c)

Bàn tay phải.

d)

Bàn tay trái.

17.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ:

a)

tăng 2 lần.

b)

vẫn không đổi.

c)

giảm đi còn một nửa.

d)

tăng 4 lần.

18.

Khi cho hai dây dẫn song song dài vô hạn cách nhau a, mang hai dòng dòng điện cùng độ lớn I nhưng cùng chiều thì cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây có giá trị là:

a)

0

b)

l0-7.I/a.

c)

10-7I/4a.

d)

10-7I/2a.

19.

Quy tắc nắm bàn tay phải dùng để:

a)

Xác định chiều của lực Lorenxơ

b)

Xác định chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện

c)

Xác định chiều của vectơ cảm ứng từ gây bởi dòng điện

d)

Chiều của dòng điện cảm ứng

20.

Cảm ứng từ của 1 dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại 1 điểm M có độ lớn giảm dần khi:

a)

M di chuyển song song với dây và ngược chiều với dòng điện trên dây.

b)

M di chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây.

c)

M di chuyển song song với dây và cùng chiều với dòng điện trên dây.

d)

M di chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây.