wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Công-Công Suất- Cơ Năng

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là

a)

A=F/s

b)

A=F.s

c)

A=s/F

d)

A=F-s

2.

Một quả dừa có trọng lượng 25N rơi từ trên cây cách mặt đất 8m. Công của trọng lực là bao nhiêu?

a)

1600J

b)

200J

c)

180J

d)

220J

3.

Kí hiệu của công cơ học là

a)

P

b)

A

c)

W

d)

S

4.

Công cơ học phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Quãng đường và thời gian

b)

Lực và vận tốc

c)

Lực và quãng đường

d)

Quãng đường và vận tốc

5.

Đơn vị của công cơ học:

a)

Jun

b)

Mét

c)

Niu tơn

d)

oát

6.

Công của lực nào làm quả táo rơi xuống đất

a)

Lực đẩy

b)

Lực kéo

c)

Lực nâng

d)

Trọng lực

7.

một chiếc xe nặng 5 tấn chuyển động trên quãng đường 100m nằm ngang. Công cơ học do trọng lực sinh ra là:

a)

5000 000 J

b)

0 J

c)

5 000 000 N/m2

d)

500 J

8.

Nội dung định luật về công là:

a)

Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về lực

b)

Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về đường đi

c)

Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lợi bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.

d)

Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.

9.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Dùng ròng rọc động được lợi 2 lần về lực thì thiệt 2 lần về đường đi

b)

Dùng ròng rọc cố định được lợi 2 lần về lực thì thiệt 2 lần về đường đi

c)

Dùng ròng rọc động được lợi 2 lần về đường đi thì thiệt 2 lần về lực

d)

Dùng ròng rọc cố định được lợi 2 lần về đường đi thì thiệt 2 lần về lực

10.

Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào:

a)

Lực tác dụng vào vật và khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối của vật.

b)

Lực tác dụng vào vật và quảng đường vật dịch chuyển.

c)

Khối lượng của vật và quảng đường vật đi được.

d)

Lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật.

11.

Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F= 500 000N. Công của lực kéo của đầu tàu khi xe dịch chuyển 0,2km là:

a)

A= 105J

b)

A= 108J

c)

A= 106J

d)

A= 104J

12.

Công suất của một máy khoan là 800w. Trong 1 giờ máy khoan thực hiện được một công là:

a)

800 J

b)

48 000 J

c)

2 880 kJ

d)

2 880 J

13.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m.

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N.

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

14.

Một máy cày hoạt động trong 30 phút máy đã thực hiện được một công là 1440kJ. Công suất của máy cày là:

a)

8W

b)

43200W

c)

48000W

d)

800W

15.

Em bé đang chơi đùa trên một tấm đệm lò xo đặt trên giường. Chiếc đệm này có cơ năng thuộc dạng:

a)

Động năng

b)

Thế năng trọng trường

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Cả thế năng đàn hồi và thế năng trọng trường

16.

Vận động viên điền kinh chạy trên đoạn đường nằm ngang có cơ năng thuộc dạng:

a)

Động năng

b)

Thế năng trọng trường

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Động năng và thế năng trọng trường

17.

Chiếc thuyền chuyển động được nhờ năng lượng của gió. Năng lượng này tồn tại ở dạng nào?

a)

Động năng

b)

Thế năng trọng trường

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Động năng và thế năng đàn hồi

18.

Hai vật có khối lượng như nhau thì vật nào có:

a)

Vận tốc lớn hơn thì có động năng lớn hơn

b)

Vận tốc nhỏ hơn thì có động năng lớn hơn

c)

Độ cao nhỏ hơn thì có thế năng hấp dẫn lớn hơn

d)

Độ đàn hồi ít hơn thì có thế năng đàn hồi lớn hơn.

19.

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào:

a)

Tính đàn hồi của vật

b)

Vận tốc chuyển động của vật

c)

Độ cao của vật so với mốc

d)

Độ dẫn điện của vật

20.

2. Biểu thức tính công suất là?

a)

A. P=A.t

b)

B. P=A/t

c)

C. P=t/A

d)

D. P=At