wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 8

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chiếc thuyền chuyển động được nhờ năng lượng của gió. Năng lượng này tồn tại ở dạng nào?

a)

Động năng

b)

Thế năng trọng trường

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Động năng và thế năng đàn hồi

2.

Hai vật có khối lượng như nhau thì vật nào có:

a)

Vận tốc lớn hơn thì có động năng lớn hơn

b)

Vận tốc nhỏ hơn thì có động năng lớn hơn

c)

Độ cao nhỏ hơn thì có thế năng hấp dẫn lớn hơn

d)

Độ đàn hồi ít hơn thì có thế năng đàn hồi lớn hơn.

3.

Thế năng trọng trường của vật sẽ bằng không khi:

a)

vật có vận tốc bằng không.

b)

độ cao của vật so với mốc bằng không.

c)

vật chịu tác dụng của các lực cân bằng nhau.

d)

vật không bị biến dạng.

4.

Động năng của một sẽ bằng không khi:

a)

độ cao của vật so với mốc = 0

b)

khoảng cách giữa vật và vật làm mốc không đổi

c)

vật chuyển động đều

d)

vật đứng yên so với vật làm mốc

5.

Một máy cày hoạt động trong 30 phút máy đã thực hiện được một công là 1440J. Công suất của máy cày là:

a)

8W

b)

43200W

c)

48000W

d)

800W

6.

> Một máy khi hoạt động với công suất P = 1600 W thì nâng được một vật lên cao trong 36 giây. Tính công của máy.

a)

576 J

b)

600 J

c)

57 600 J

d)

84 kJ

7.

Mối quan hệ giữa công A và công suất P là:

a)

A = P . t

b)

A = P / t

c)

A = F / t

d)

A= F . t

8.

Trọng lực của vật không thực hiện công cơ học khi:

a)

Vật rơi từ trên cao xuống.

b)

Vật được ném lên theo phương thẳng đứng.

c)

Vật chuyển động trên mặt bàn nằm ngang.

d)

Vật trượt trên mặt phẳng nghiêng.

9.

Công có đơn vị là:

a)

Oát (W)

b)

mét (m)

c)

Jun (J)

d)

Mã lực

10.

Một khinh khí cầu có khối lượng 200kg rơi cách mặt đất 150m. Tính công của trọng lực.

a)

300 000 J

b)

30 000 J

c)

350 000 J

d)

35 000 J

11.

Một quả dừa nặng 0,3 kg rơi từ độ cao 1,25m trong thời gian 0,5s. Tính công suất của trọng lực

a)

0,75 W

b)

7,5 W

c)

0,75 J

d)

75J

12.

Công suất đặc trưng cho

a)

Tốc độ sinh công

b)

Tốc độ chuyển động

c)

Chuyển động nhanh chậm

13.

So sánh độ mạnh yếu của 2 máy lạnh, ta so sánh

a)

Công suất

b)

Công

c)

Lực

d)

Thời gian

14.

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất

a)

Khối lượng

b)

Trọng lượng riêng

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất

d)

Khối lượng và vận tốc của vật

15.

Công thức nào là công thức tính công suất:

a)

P = A . t

b)

P = F . s

c)

C. P = A / t

d)

P = F / s

16.

Một học sinh kéo đều một gàu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên, mất hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là:

a)

720W

b)

180W

c)

12W

d)

360W

17.

Một máy cày có công suất 8kW hoạt động trong 30 phút, thực hiện được một công là :

a)

14,4W

b)

14,4MJ

c)

800/3J

d)

40/9W

18.

Một viên đạn đang bay trên cao, những dạng năng lượng mà viên đạn có được là:

a)

Động năng và thế năng trọng trường

b)

Động năng, thế năng đàn hồi

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Thế năng đàn hồi và thế năng trọng trương

19.

Vật nào sau đây không có thế năng?

a)

Quả bóng lăn trên mặt sân cỏ

b)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất

c)

Máy bay đang bay trên bầu trời.

d)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất

20.

Khi quả bóng rời khỏi tay người ném như hình, cơ năng của quả bóng ở dạng nào? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Chỉ có thế năng.

b)

Chỉ có động năng

c)

Có cả động năng và thế năng

d)

Không có cơ năng