Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L8.áp suất chất lỏng, khí

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Một bình đựng chất lỏng như hình bên. Áp suất tại điểm nào lớn nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Công thức tính áp suất chất lỏng là:

a)

p = d/h

b)

p = d.h

c)

p = d.V

d)

p = h/d

3.

Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng

a)

Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

b)

Vì lặn sâu, áp suất rất lớn

c)

Vì lặn sâu, lực cản rất lớn

d)

Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng

4.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc vào phần tử nào?

a)

Trọng lượng riêng của chất lỏng

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng ở trên.

c)

Thể tích chất lỏng trong bình

d)

Độ cao lớp chất lỏng ở trên.

5.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp dụng kế hoạch đặt ở bên ngoài tàu áp suất 2020000 N / m 2 . Một lúc sau áp kế chỉ 860000N / m 2 . Độ sâu của tàu ngầm ở hai thời điểm trên biết mức độ quan trọng của biển nước bằng 10300N / m 2 .

a)

196m; 83,5m

b)

160m; 83,5m

c)

169m; 85m

d)

85m; 169m

6.

Hình 8.6 vẽ mặt cắt của một con đê chắn nước, cho thấy mặt đê bao giờ cũng vượt chân đê. Đê được tạo ra như thế nhằm mục đích

a)

tiết kiệm đất đắp.

b)

làm thành mặt nghiêng, tạo điều kiện thuận lợi cho người muốn đi lên mặt đê.

c)

có thể trồng cỏ lên trên đê, giữ cho đê khòi bị lõm.

d)

chân đê có thể chịu được áp suất lớn hơn nhiều so với mặt đê.

7.

Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

8.

Một tàu ngầm đang di chuyển ở độ sâu 40m. Áp kế mà nước biển đặt lên tàu ngầm có độ lớn là bao nhiêu. Biết trọng lượng riêng của nước biển là 10300 N/m3.

(chỉ viết số, viết liền không dấu cách)

(a)  

9.

Vì sao chúng ta cảm thấy ù tai (đau tai) khi máy bay cất cánh và hạ cánh?

a)

Không khí ở trên cao gây hại cho con người

b)

Có nhiều khí Cacbonic ở trên cao

c)

Sự thay đổi áp suất đột ngột

d)

Thời tiết trên cao thất thường

10.

Công thức trong máy nén thủy lực:

a)

Ff=Ss\frac{F}{f}=\frac{S}{s}  

b)

F= Sf\frac{S}{f}  

c)

f=F. Ss\frac{S}{s}  

d)

Fs=fS\frac{F}{s}=\frac{f}{S}  

11.

Trong công thức tính áp suất chất lỏng p = d.h thì h là:

a)

áp suất tại 1 điểm trong lòng chất lỏng

b)

chiều cao cột chất lỏng

c)

độ sâu của điểm tính áp suất chất lỏng tới mặt thoáng của chất lỏng

d)

trọng lượng riêng của chất lỏng

12.

Đơn vị của trọng lượng riêng chất lỏng là:

a)

Niu tơn trên mét vuông (N/m2)

b)

Niu tơn trên mét khối (N/m3 )

c)

Mét khối trên Niu tơn (m3 /N)

d)

Mét vuông trên Niu tơn ( m2 /N)

13.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

A.   Càng tăng

b)

B.   Càng giảm

c)

C.   Không thay đổi

d)

D.   Có thể vừa tăng, vừa giảm.

14.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại là vì

a)

Khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi

b)

Áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp

c)

Áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng

d)

Việc hút mạnh đã làm bẹp hộp

15.

Lớp không khí bao quanh Trái đất là gì?

a)

Áp suất

b)

Khí thiên nhiên

c)

Khí quyển

d)

Khí O-xi