wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra tổng hợp lớp 1A4 - Số 3

Total questions: 62

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Glass

a)
b)
c)
d)
2.

Tissue

a)
b)
c)
d)
3.

Em bắt đầu học bài lúc 10 giờ. Lúc học xong thì kim giờ chỉ vào số 11 trên mặt đồng hồ. Hỏi em học bài trong bao lâu?

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

4.

Đố bé đây là nhân vật nào ?

a)

Con vịt

b)

Con chim

c)

chim cánh cụt

d)

Khủng long

5.

Chim cánh cụt đẻ con hay đẻ trứng?

a)

Đẻ con

b)

Đẻ trứng

6.

Các số có một chữ số là

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

b)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

c)

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

7.

9 là số lớn nhất có một chữ số

a)

Đúng

b)

Sai

8.

11, 13, 15, ..., ...

Các số thích hợp cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:

a)

16, 17

b)

17, 18

c)

19, 17

d)

17, 19

9.

20 là số liền sau của số

a)

17

b)

18

c)

19

d)

21

10.

Trang có 10 cuốn vở. Hải có 9 cuốn vở. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu cuốn vở?

Phép tính đúng của bài toán trên là:

a)

10 - 9 = 1

b)

10 + 9 = 19

c)

10 + 9 = 1

11.

Dòng chữ nào dưới đây có các tiếng chứa vần ân

a)

sân trường, thân thiện

b)

chủ nhật, thất bại

c)

chất lượng, sân trường

12.

...on ...ước

Chữ thích hợp cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:

a)

l, n

b)

l, l

c)

n, n

d)

n, l

13.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

5 đôi đũa có .....chiếc đũa.

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8 chiếc dép có......đôi dép.

a)

8

b)

9

c)

4

d)

7

15.

Một người nuôi một đàn vịt. Sau khi người đó bán đi 1 chục con vịt thì số vịt còn lại bằng số vịt đã bán. Hỏi trước khi bán, người đó nuôi bao nhiêu con vịt?

a)

20 con vịt

b)

10 con vịt

c)

12 con vịt

d)

2 con vịt

16.

Kết quả của phép tính trừ : 16 - 3 là :

a)

15

b)

13

c)

14

d)

12

17.

Số nào thích hợp với chỗ chấm của phép tính : 12 + ........ = 19

a)

5

b)

9

c)

8

d)

7

18.

Số 14 là kết quả của phép tính nào ?

a)

18 - 7

b)

15 - 3

c)

11 + 3

d)

12 - 3

19.

Số liền trước số 15 là:

a)

13

b)

14

c)

16

d)

12

20.

Kết quả của phép tính 12 + 5 - 7 là:

a)

15

b)

17

c)

10

d)

14

21.

Lớp 1A có 18 bạn học sinh nữ trong đó có 7 bạn học sinh giỏi. Hỏi có bao nhiêu bạn nữ không đạt học sinh giỏi ?

a)

8

b)

11

c)

9

d)

10

22.

14 là số liền trước của số nào?

a)

11

b)

12

c)

15

d)

13

23.

Số bé nhất có hai chữ số là số nào?

a)

0

b)

9

c)

10

d)

11

24.

17 là số liền sau của số nào?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

14

25.

Số bé nhất trong các số: 7, 0, 5, 9, là:

a)

0

b)

5

c)

7

d)

9

26.

Kết quả của phép tính: 10 - 4 = ........

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

27.

Điền dấu ở chỗ chấm là : 7 + 2 ....... 5 + 5

a)

>

b)

<

c)

=

28.

Kết quả của phép tính 9 + 1 – 1 = ........

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

29.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 7 + ..... = 4 + 6

a)

0

b)

3

c)

2

d)

1

30.

Các số 2, 5, 7, 4 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

7, 5, 4, 2

b)

2, 5, 4, 7

c)

2, 4, 5, 7

d)

2, 3, 4, 5

31.

Có: 10 quả bóng

Cho: 4 quả bóng

Còn lại: .... quả bóng?

a)

14

b)

5

c)

6

d)

0

32.

Con vật nào là vật nuôi trong nhà

a)

Con chó

b)

Con cáo

c)

Con đà điểu

d)

Chim cánh cụt

33.

Đây là con gì?

a)

Cá heo

b)

Cá mập

c)

Cá voi xanh

34.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm

Thương người như thể .........thân

a)

A.người

b)

B. bạn

c)

C. thương

d)

D. mình

35.

Con gì càng ngắn càng dài?

a)

A.con chim

b)

B. con cá

c)

C. con chuột

d)

D. con cua

36.

Đây là gì?

a)

sách giáo khoa

b)

vở bài tập

c)

tập vở

d)

bài tập

37.

Đâu là hình ảnh của "bánh xốp"?

a)
b)
c)
d)
38.

Điền vần thích hợp:

a)

op

b)

ap

c)

ôp

d)

ơp

39.

Đâu là hình ảnh của cây rau cải ngọt?

a)
b)
c)
d)
40.

Số liền sau của số 17 là: .....

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

41.

>, <, = ?


5 + 11 ..... 17 - 3

a)

>

b)

<

c)

=

d)

0

42.

Điền số thích hợp:


12 + 4 < .....

a)

15

b)

16

c)

19

d)

14

43.

Đọc số: 15

a)

mười lăm

b)

mười nhăm

c)

mười năm

d)

mười mươi lăm

44.

Có mấy đoạn thẳng trong ngôi sao?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

45.

Em hãy nghe rồi trả lời câu hỏi sau:

Mái nhà của ốc thế nào?

a)

nghiêng giàn gấc đỏ

b)

tròn vo bên mình

c)

bé nhỏ xinh xinh

d)

trông giống hình tròn

46.

Điền: ng - ngh?


ngập .....ừng

a)

ng

b)

ngh

47.

Viết phép tính thích hợp:

a)

15 + 3 = 18

b)

15 - 3 = 11

c)

15 - 3 = 12

d)

15 + 3 = 19

48.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:


Đoàn .............. đánh cá lại ra khơi.

a)

thuyền

b)

ô tô

c)

xe máy

d)

tàu hỏa

49.

Đâu là phép tính có kết quả đúng?

a)

16 - 1 = 12

b)

10 + 7 = 15

c)

18 - 4 = 13

d)

14 + 5 = 19

50.

Điền số thích hợp vào dãy số sau: 6, 8, 10, …., 14, 16

a)

11

b)

12

c)

13

d)

15

51.

Đây là hoa gì?

a)

Hoa ly

b)

Hoa phượng

c)

Hoa cúc

d)

Hoa mai

52.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm: h……… nai

a)

ươu

b)

ưu

c)

ua

d)

ui

53.

Trong truyện “Rùa và Thỏ” con nào chạy đến vạch đích trước?

a)

Rùa

b)

Thỏ

c)

Không con nào đến đích

54.

Số liền sau của số bé nhất có hai chữ số giống nhau là số nào?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

55.

Đèn giao thông có mấy màu?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

56.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa: hôm nay/ trong/ bầu trời/ xanh

a)

Hôm nay bầu trời trong xanh.

b)

Trong xanh hôm nay bầu trời.

c)

Hôm nay xanh trong bầu trời.

57.

Từ nào sau đây không có vần “anh” ?

a)

quả chanh

b)

bức tranh

c)

bánh kem

d)

khoanh tay

58.

Rắn hổ mang là con của con rắn hay con của con hổ?

a)

Rắn

b)

Hổ

59.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 15 + ... - 3 = 16

a)

6

b)

0

c)

5

d)

4

60.

Con voi dùng vòi để hút nước hay thở?

a)

Hút nước

b)

Thở

c)

Hút nước và thở

61.

Điền x hay s?

....ích đu

a)

x

b)

s

62.

Số liền sau số lớn nhất có một chữ số trừ đi 2 có kết quả là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10