wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vong 3 tv

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Câu hỏi 1: Trái nghĩa với từ "chăm chỉ" là từ?
a)
A. chăm ngoan
b)
B. lười biếng
c)
C. chăm làm
d)
D. chăm bón_x000D_
2.
Câu hỏi 2: Đồng âm với tiếng "bàn" trong từ "bàn ghế" là?_x000D_
a)
A. bàn gỗ
b)
B. bàn bạc
c)
C. bàn ăn
d)
D. bàn đá_x000D_
3.
Câu hỏi 3:Cặp từ trái nghĩa trong câu: "Gần nhà xa ngõ" là cặp từ nào?_x000D_
a)
A. nhà, ngõ
b)
B. ngõ, xa
c)
C. gần, xa
d)
D. xa, nhà_x000D_
4.
Câu hỏi 4: Từ còn thiếu trong câu "Đói cho … rách cho thơm" là từ nào?_x000D_
a)
A. sạch
b)
B. tốt
c)
C. đẹp
d)
D. xấu_x000D_
5.
Câu hỏi 5: Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa tả trạng thái?_x000D_
a)
A. buồn, khổ
b)
B. vui, cười
c)
C. buồn, vui
d)
D. vui, sướng_x000D_
6.
Câu hỏi 6: Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng khác nhau về …. Từ trong dấu ba chấm là từ nào?_x000D_
a)
A. âm đầu
b)
B. vần
c)
C. chữ cái
d)
D. nghĩa_x000D_
7.
Câu hỏi 7: Từ còn thiếu trong câu "Cây … không sợ chết đứng" là từ nào?_x000D_
a)
A. thẳng
b)
B. ngay
c)
C. tốt
d)
D. sạch_x000D_
8.
Câu hỏi 8: Từ còn thiếu trong câu "Giấy rách phải giữ lấy ..." là từ nào?_x000D_
a)
A. bìa
b)
B. gáy
c)
C. rang
d)
D. lề_x000D_
9.
Câu hỏi 9: Trong câu: "Ông ngồi câu cá, đọc mấy câu thơ." thì hai từ "câu" là hai từ_x000D_
a)
A. đồng nghĩa
b)
B. trái nghĩa
c)
C. đồng âm
d)
D. nhiều nghĩa_x000D_
10.
Câu hỏi 10: Từ chỉ một loại bánh để ăn Tết thường có ở miền Nam, có vần et là từ nào?_x000D_
a)
A. bánh tét
b)
B. bánh nậm
c)
C. bánh giò
d)
D. bánh chay_x000D_
11.
Câu hỏi 11: Trong bài “Sắc màu em yêu” màu đỏ không xuất hiện ở đâu?_x000D_
a)
màu máu
b)
màu cờ Tổ quốc
c)
khăng quàng đội viên
d)
rừng núi
12.
Câu hỏi 12: Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa tả phẩm chất?_x000D_
a)
tốt, đẹp
b)
tốt, lành
c)
xấu, xí
d)
tốt, xấu
13.
Câu hỏi 13: Thành ngữ nào mang ý nghĩa “sự gắn bó với cội nguồn là tình cảm tự nhiên”?_x000D_
a)
Lá rụng về cội
b)
Cầu được ước thấy
c)
Muôn người như một
d)
Dám nghĩ dám làm.
14.
Câu hỏi 14: Từ nào thuộc nhóm từ chỉ “doanh nhân”_x000D_
a)
giáo viên
b)
tiểu thương
c)
thợ cày
d)
học sinh
15.
Câu hỏi 15: Câu: “Thời tiết mùa thu đẹp và dễ chịu.” thuộc kiểu câu gì?_x000D_
a)
Ai là gì?
b)
Ai thế nào?
c)
Ai làm gì?
d)
Vì sao
16.
Câu hỏi 16: Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa tả hình dáng?_x000D_
a)
béo, gầy
b)
cao, lớn
c)
béo, to
d)
gầy, nhỏ
17.
Câu hỏi 17: Từ nào viết sai chính tả?_x000D_
a)
vui sướng
b)
xinh đẹp
c)
san sẻ
d)
ngôi xao
18.
Câu hỏi 18: Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?_x000D_
a)
cười, vui
b)
buồn, đau
c)
khóc, cười
d)
khóc, buồn
19.
Câu hỏi 19: Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa tả hành động?_x000D_
a)
vào, đến
b)
cười, vui
c)
vào, ra
d)
chạy, ăn
20.
Câu hỏi 20: Từ nào viết sai chính tả?_x000D_
a)
lên xuống
b)
cỏ lon
c)
áo lụa
d)
nấu cơm
21.
Câu hỏi 21: Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa tả phẩm chất?_x000D_
a)
xấu – ác
b)
thật thà – hiền lành
c)
dũng cảm – anh hùng
d)
ngoan – hư
22.
Câu hỏi 22: Từ nào có thể ghép từ từ “thức” để tạo thành từ có nghĩa?_x000D_
a)
trên
b)
sáng
c)
đường
d)
tỉnh
23.
Câu hỏi 23: Từ nào chứa tiếng hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn) ?_x000D_
a)
phù hợp
b)
thích hợp
c)
hợp pháp
d)
hợp lực
24.
Câu hỏi 24: Bài thơ "Ê-mi-li, con..." ca ngợi ai?_x000D_
a)
Tố Hữu
b)
Mo-ri-xơn
c)
Ê-mi-li
d)
Giôn-xơn
25.
Câu hỏi 25: Các từ giống nhau về âm đọc nhưng khác hẳn nhau về nghĩa được gọi là gì?_x000D_
a)
từ đồng nghĩa
b)
từ trái nghĩa
c)
từ đồng âm
d)
từ ghép
26.
Câu hỏi 26: Từ nào dưới đây khác với các từ còn lại ?_x000D_
a)
bạn bè
b)
bạn hữu
c)
bè bạn
d)
bạn thân
27.
Câu hỏi 27: Từ nào chứa tiếng "hữu" có nghĩa là "có" ?_x000D_
a)
thân hữu
b)
hữu dụng
c)
bằng hữu
d)
hữu nghị
28.
Câu hỏi 28: Từ "đường" trong câu: "Nước đường rất ngon." và "Xe cộ tấp nập trên đường." có quan hệ gì ?_x000D_
a)
từ đồng âm
b)
từ nhiều nghĩa
c)
từ đồng nghĩa
d)
từ trái nghĩa
29.
Câu hỏi 29: Từ nào dưới đây chỉ những người cùng làm một nghề?_x000D_
a)
đồng nghiệp
b)
đồng môn
c)
đồng bào
d)
đồng chí
30.
Câu hỏi 30: Từ nào chứa tiếng "hữu" không có nghĩa là "bạn" ?_x000D_
a)
hữu ích
b)
thân hữu
c)
bằng hữu
d)
chiến hữu
31.
Câu hỏi 31: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả ?_x000D_
a)
xây dựng
b)
mùa xuân
c)
so sánh
d)
thợ xăn
32.
Câu hỏi 32: Từ nào dưới đây đồng nghĩa với "hòa bình" ?_x000D_
a)
bình minh
b)
thái bình
c)
bình phục
d)
bình phục
33.
Câu hỏi 33: Từ nào trái nghĩa với từ "đoàn kết"?_x000D_
a)
chia sẻ
b)
thương yêu
c)
chia rẽ
d)
đoàn tụ
34.
Câu hỏi 34: Từ nào chứa tiếng có vần "en" hoặc "eng" trái nghĩa với "chê" ?_x000D_
a)
kheng
b)
khen
c)
then
d)
keng
35.
Câu hỏi 36: Tác giả của "Quang cảnh làng mạc ngày mùa" là ai?_x000D_
a)
Tố Hữu
b)
Tô Hoài
c)
Băng Sơn
d)
Vân Long
36.
Câu hỏi 37: Câu văn: "Trong vườn, lắc lư những chùm quả xoan vàng lịm không trông thấy cuống, như những chuỗi tràng hạt bồ đề treo lơ lửng" có sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?_x000D_
a)
điệp từ
b)
nhân hóa
c)
so sánh
d)
điệp từ và nhân hóa
37.
Câu hỏi 38: Từ nào viết sai chính tả?_x000D_
a)
sáng lạn
b)
tươi sáng
c)
xa xôi
d)
khúc khuỷu
38.
Câu hỏi 39: Từ nào viết đúng chính tả?_x000D_
a)
xâu xắc
b)
gặp gỡ
c)
lo lê
d)
hiền nành
39.
Câu hỏi 41: Có mấy loại từ đồng nghĩa?_x000D_
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
40.

Câu hỏi 2: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Môi hở …………..lạnh.”_x000D_

(a)  

41.

Câu hỏi 3: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Nhường cơm sẻ …………..”_x000D_

(a)  

42.

Câu hỏi 4: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Từ chỉ gồm một tiếng gọi là từ ………….”_x000D_

(a)  

43.

Câu hỏi 5: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Dữ ……..…..cọp.”_x000D_

(a)  

44.

Câu hỏi 6: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần (hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau. Đó là các từ …..……..”_x000D_

(a)  

45.

Câu hỏi 7: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau. Đó là các từ ……………..”_x000D_

(a)  

46.

Câu hỏi 8: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Hiền như ……….….”_x000D_

(a)  

47.

Câu hỏi 9: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Lá lành ……….…..lá rách.”_x000D_

(a)  

48.

Câu hỏi 10: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Từ gồm hai hay nhiều tiếng gọi là từ ……..….”_x000D_

(a)  

49.

Câu hỏi 11: Trạng nguyên trẻ nhất của nước ta là ông Nguyễn Hiền, đỗ đầu khoa thi năm 1247, lúc vừa ……………tuổi._x000D_

(a)  

50.

Câu hỏi 12: Điền vào chỗ trống: Cũng bởi sự tích này mà người Việt Nam thường tự hào xưng là con Rồng cháu Tiên và thân mật gọi nhau là ………….._x000D_

(a)  

51.

Câu hỏi 13: Làng có nhiều tiến sĩ nhất nước là làng Mộ Trạch, xã Tân Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương có ……………………….tiến sĩ._x000D_

(a)  

52.

Câu hỏi 14: Điền vào chỗ trống: Trong …………nhoạng, thỉnh thoảng lại bật lên một mảng sáng mờ của ánh ngày vương lại._x000D_

(a)  

53.

Câu 1: Ăn ……mặc ấm. _x000D_

(a)  

54.

Câu 2: Ao ……nước cả. _x000D_

(a)  

55.

Câu 3: Ao ……nước đọng _x000D_

(a)  

56.

Câu 4: Báo ân báo …… _x000D_

(a)  

57.

Câu 5: Buôn ngược bán ….. _x000D_

(a)  

58.

Câu 6: Chân cứng, đá …… _x000D_

(a)  

59.

Câu 7: Ăn cá bỏ ……..ăn quả bỏ hột _x000D_

(a)  

60.

Câu 8: Cá chép hóa ……. _x000D_

(a)  

61.

Câu 9: Cái nết đánh chết cái …… _x000D_

(a)  

62.

Câu 10: Cá ……..nuốt cá bé. _x000D_

(a)