wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ THỐNG CÂU HỎI LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 5 HKI (2025-2026)

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam thuộc khu vực nào của châu Á?

a)

Bắc Á

b)

Đông Á

c)

Đông Nam Á

d)

Nam Á

2.

Phần đất liền của Việt Nam có dạng hình:

a)

chữ S

b)

tam giác

c)

tứ giác

d)

chữ nhật

3.

Nước Việt Nam có bao nhiêu đơn vị hành chính cấp tỉnh?

a)

54

b)

34

c)

63

d)

64

4.

Nước Việt Nam có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Bài Quốc ca còn có tên gọi khác là:

a)

Đội ca

b)

Tiến quân ca

c)

Quốc tế ca

d)

Tất cả đều đúng.

6.

Phần đất liền của Việt Nam tiếp giáp với những nước nào?

a)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.

b)

Lào, Thái Lan, Cam-pu-chia

c)

Trung Quốc, Thái Lan, Lào

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Cam-pu-chia.

7.

Lãnh thổ Việt Nam bao gồm:

a)

Vùng đất và vùng biển

b)

Vùng biển và vùng trời

c)

Vùng đất và vùng trời

d)

Vùng đất, vùng biển và vùng trời.

8.

Câu 3: Em hãy chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn thông tin sau: Phần đất liền của Việt Nam có hình ___, trải dài theo chiều ___, hẹp theo chiều ___. Vùng biển Việt Nam thuộc ___ có nhiều đảo và quần đảo. Đường bờ biển dài khoảng 3260 km.

a)

chữ S, dọc, ngang, Biển Đông

b)

chữ U, ngang, dọc, Thái Bình Dương

c)

chữ L, chéo, ngang, Ấn Độ Dương

d)

chữ Z, dọc, chéo, Biển Đen

9.

Em hãy nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho phù hợp về ý nghĩa của các biểu tượng ở nước ta.

a)

B. Thể hiện ước vọng của dân tộc Việt Nam về độc lập, hòa bình và sự trường tồn.

b)

2. Quốc huy

c)

1. Quốc kì

d)

3. Quốc ca

e)

A. Thể hiện khát vọng nền hòa bình, độc lập, tự do và về một nước Việt Nam phát triển thịnh vượng.

10.

Vùng biển Việt Nam thuộc biển nào?

a)

Biển Đen

b)

Biển Ban Tích

c)

Biển Đông

d)

Biển Địa Trung Hải

11.

Hai quần đảo lớn nhất nước ta là:

a)

Hoàng Sa và Thổ Chu

b)

Hoàng Sa và Trường Sa

c)

Hoàng Sa và Côn Sơn

d)

Trường Sa và Nam Du

12.

Đặc khu Trường Sa thuộc tỉnh, thành phố nào của nước ta?

a)

Quảng Trị

b)

Khánh Hòa

c)

Lâm Đồng

d)

Quảng Ngãi

13.

Hòn đảo nào của nước ta được mệnh danh là 'Đảo Ngọc'?

a)

Phú Quý

b)

Lý Sơn

c)

Phú Quốc

d)

Côn Đảo

14.

Đặc khu Phú Quốc thuộc tỉnh thành nào của nước ta?

a)

A. An Giang

b)

B. TP. Cần Thơ

c)

C. Vĩnh Long

d)

D. Cà Mau

15.

Việt Nam kí Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông vào năm:

a)

Năm 1992

b)

Năm 2000

c)

Năm 2002

d)

Năm 2004

16.

Việt Nam kí Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông vào năm:

a)

Năm 1992

b)

Năm 2000

c)

Năm 2002

d)

Năm 2004

17.

Lễ Khao lề thỉnh Hoàng Sa được ghi danh là Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia vào năm nào?

a)

Năm 2012

b)

Năm 2013

c)

Năm 2014

d)

Năm 2015

18.

Câu 4: Em hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp cho sản dưới đây: du lịch biển, đảo và quần đảo, kinh tế, bảo vệ chủ quyền, điền vào chỗ trống (…….) để hoàn thành đoạn thông tin.
Việt Nam có vùng biển rộng, tiếp giáp với vùng biển của nhiều quốc gia trong khu vực. Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế biển đa dạng như: khai thác khoáng sản biển, khai thác và nuôi trồng hải sản, phát triển giao thông vận tải biển và du lịch biển. Vùng biển nước ta có nhiều đảo và quần đảo, đây là những căn cứ quan trọng trong việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống (…….):

a)

kinh tế

b)

bảo vệ chủ quyền

c)

du lịch biển

d)

đảo và quần đảo

19.

Việt Nam thuộc nước.......... trên thế giới.

a)

đông dân nhất

b)

thưa dân

c)

đông dân

d)

khá đông dân

20.

Dân số Việt Nam xếp thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ 10

b)

Thứ 12

c)

Thứ 15

d)

Thứ 20

21.

Dân số Việt Nam xếp thứ mấy ở khu vực Đông Nam Á?

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

c)

Thứ 3

d)

Thứ 4

22.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

54

b)

63

c)

64

d)

65

23.

Dân tộc có số dân đông nhất là dân tộc nào?

a)

Thái

b)

Kinh

c)

Tây

d)

Khơ me

24.

Quốc gia nào sau đây có số dân lớn hơn Việt Nam năm 2024?

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Campuchia

d)

Singapore

25.

Dựa vào bảng số liệu sau về dân số các vùng ở Việt Nam năm 2024: Hãy cho biết vùng đông dân nhất và vùng ít dân nhất Việt Nam.

a)

Vùng đông dân nhất: Nam Bộ (36.787 nghìn người). Vùng ít dân nhất: Trung du và miền núi phía Bắc (12.602 nghìn người).

b)

Vùng đông dân nhất: Bắc Trung Bộ (20.000 nghìn người). Vùng ít dân nhất: Đồng bằng sông Hồng (15.000 nghìn người).

c)

Vùng đông dân nhất: Trung du và miền núi phía Bắc (12.602 nghìn người). Vùng ít dân nhất: Nam Bộ (36.787 nghìn người).

d)

Vùng đông dân nhất: Duyên hải Nam Trung Bộ (18.000 nghìn người). Vùng ít dân nhất: Tây Nguyên (10.000 nghìn người).

26.

Nhận xét sự phân bố dân cư giữa các vùng ở Việt Nam.

a)

Dân cư phân bố không đều giữa các vùng. Các vùng như Nam Bộ, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ có dân số đông. Vùng Trung du và miền núi phía Bắc có dân số thưa và ít nhất.

b)

Dân cư phân bố đều giữa các vùng, không có sự chênh lệch về mật độ dân số.

c)

Tất cả các vùng ở Việt Nam đều có dân số thưa thớt như nhau.

d)

Chỉ có vùng Trung du và miền núi phía Bắc là có dân số đông nhất cả nước.

27.

Nhà nước đầu tiên của nước ta là.

a)

Âu Lạc

b)

Văn Lang

c)

Lạc Việt

d)

Âu Việt

28.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai?

a)

Hùng Vương

b)

An Dương Vương

c)

Thục Phán

d)

Triệu Đà

29.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt ở:

a)

Phong Khê

b)

Phong Châu

c)

Cổ Loa

d)

Hoa Lư

30.

Đứng đầu nhà nước Âu Lạc là:

a)

Hùng Vương

b)

Triệu Đà

c)

An Dương Vương

d)

Lí Bí

31.

Nhà nước Âu Lạc đóng đô ở:

a)

Phong Châu

b)

Bạch Hạc

c)

Phong Khê

d)

Hoa Lư

32.

Đời sống kinh tế của cư dân Văn Lang, Âu Lạc được thể hiện qua truyền thuyết nào dưới đây?

a)

Hùng Vương chọn đất đóng đô

b)

Thánh Gióng

c)

Con Rồng cháu Tiên

d)

Truyền thuyết Bánh chưng, bánh giầy

33.

Sự ra đời của nước Văn Lang, Âu Lạc được phản ánh qua các truyền thuyết nào dưới đây?

a)

Thánh Gióng

b)

Sự tích nỏ thần

c)

Sự tích thành Cổ Loa

d)

Vua Hùng dạy dân cấy lúa

34.

Công cuộc đấu tranh bảo vệ Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc được phản ánh qua các truyền thuyết nào dưới đây?

a)

Con Rồng Cháu Tiên

b)

Sự tích thành nỏ thần

c)

Thánh Gióng

d)

Cả ý B và C

35.

Đâu là loại vũ khí mà cư dân Văn Lang, Âu Lạc đã chế tạo để đánh giặc?

a)

Lưỡi cày đồng

b)

Lẫy nỏ

c)

Muôi đồng

d)

Bình gốm

36.

Triệu Đà xâm lược và biến Âu Lạc thành một bộ phận lãnh thổ của Nam Việt vào năm:

a)

Năm 221 TCN

b)

Năm 208 TCN

c)

Năm 179 TCN

d)

Năm 111 TCN

37.

Nước ta bị các triều đại phong kiến phương Bắc thay nhau cai trị trong thời gian là:

a)

1000 năm

b)

Hơn 1000 năm

c)

2000 năm

d)

Hơn 2000 năm

38.

Mở đầu cuộc đấu tranh giành độc lập ở thời kì Bắc thuộc là cuộc khởi nghĩa của:

a)

Hai Bà Trưng

b)

Lí Bí

c)

Bà Triệu

d)

Ngô Quyền

39.

Chiến thắng nào dưới đây đã kết thúc hơn một nghìn năm đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc.

a)

Chiến thắng của Hai Bà Trưng

b)

Chiến thắng Bạch Đằng của Ngô Quyền

c)

Chiến thắng của Khúc Thừa Dụ

d)

Chiến thắng của Mai Thúc Loan

40.

Ai là người đã sử dụng trận địa bãi cọc trên sông Bạch Đằng để đánh giặc?

a)

Hai Bà Trưng

b)

Bà Triệu

c)

Lí Bí

d)

Ngô Quyền

41.

Nối thời gian ở cột A với tên cuộc đấu tranh ở cột B sao cho đúng:

a)

Chiến thắng Bạch Đằng của Ngô Quyền

b)

Hai Bà Trưng

c)

Lí Bí

d)

Bà Triệu

42.

Thời kì Bắc thuộc bắt đầu từ năm nào và kết thúc vào năm nào?

a)

Năm 179 TCN đến năm 40.

b)

Năm 221 TCN đến năm 938

c)

Năm 221 TCN đến 179 TCN

d)

Năm 179 TCN đến năm 938.

43.

Chiến thắng Bạch Đằng của Ngô Quyền năm 938 có ý nghĩa lịch sử.

a)

Kết thúc hơn một nghìn năm đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc.

b)

Kết thúc một nghìn năm đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc.

c)

Kết thúc hơn một nghìn năm đô hộ của các nước phương Tây, mở ra thời kì độc lập cho đất nước.

d)

Kết thúc hơn một nghìn năm đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc, giành lại độc lập hoàn toàn cho đất nước.

44.

Câu 3: “Tôi chỉ muốn cưỡi gió đạp sóng, chém cá kình lớn ở Biển Đông, quét sạch bờ cõi, cứu dân ra khỏi cảnh chìm đắm, há lại bắt trước người đời cúi đầu khom lưng làm tì thiếp kẻ khác, cam tâm phục dịch ở trong nhà ư?” Em hãy cho biết đây là câu nói của ai?

a)

Trưng Trắc

b)

Bà Triệu

c)

Lí Bí

d)

Ngô Quyền

45.

Nhà Lý được thành lập vào năm nào?

a)

Năm 1005

b)

Năm 1009

c)

Năm 1010

d)

Năm 1054

46.

Mùa thu năm 1010, vua nào ban Chiếu dời đô từ Hoa Lư về thành Đại La?

a)

Lý Nhân Tông

b)

Lý Thái Tông

c)

Lý Thái Tổ

d)

Lý Thánh Tông

47.

Nhằm ổn định và phát triển đất nước nhà Lý đã ban hành bộ luật Hình thư vào năm nào?

a)

Năm 1009

b)

Năm 1010

c)

Năm 1054

d)

Năm 1042

48.

Nhà Lý đổi tên nước thành Đại Việt vào năm.

a)

Năm 1042

b)

Năm 1054

c)

Năm 1072

d)

Năm 1076

49.

Nối ý cột A với ý cột B sao cho đúng:

a)

Nhà Lý dời đô từ Hoa Lư về Đại La

b)

Nhà Lý ban hành bộ luật hình thư

c)

Nhà Lý đổi tên nước là Đại Việt

d)

Nhà Lý được thành lập

50.

Lý công Uẩn còn có tên gọi khác là:

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thái Tông

c)

Lý Nhân Tông

d)

Lý Thánh Tông

51.

Lý do vua Lý Thái Tổ quyết định dời đô từ Hoa Lư về Đại La là gì?

a)

Vì Đại La có vị trí địa lý thuận lợi, đất rộng, dân cư không bị ngập lụt.

b)

Vì Hoa Lư quá đông dân cư.

c)

Vì Đại La gần biển hơn Hoa Lư.

d)

Vì Đại La là nơi vua sinh ra.

52.

Vì thành Đại La ở vào nơi trung tâm trời đất, địa thế rộng mà bằng, đất cao mà thoáng, muôn vật phong phú tốt tươi. Câu nói này là của ai?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thái Tông

c)

Lý Thánh Tông

d)

Lý Nhân Tông

53.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống xâm lược ai là người đề xuất chủ trương "Ngồi yên đợi giặc, không bằng đem quân đánh trước để chặn thế mạnh của giặc"?

a)

Lý Công Uẩn

b)

Lý Thánh Tông

c)

Lý Thường Kiệt

d)

Lý Nhân Tông

54.

Câu 3: "Trẫm không tự cày thì lấy gì làm xôi cúng, lấy gì cho thiên hạ noi theo?". Nói xong, vua tự cày ba đường rồi mới thôi. Theo em câu nói và việc làm trên của vị vua nào?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thái Tông

c)

Lý Thánh Tông

d)

Lý Nhân Tông

55.

Trung tâm hành chính của tỉnh Đồng Nai hiện nay là thành phố nào?

a)

Long Khánh

b)

Biên Hòa

c)

Vĩnh Cửu

d)

Nhơn Trạch

56.

Đồng Nai thuộc vùng nào của Việt Nam?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

57.

Một nhạc cụ truyền thống thường gặp trong sinh hoạt văn hóa Nam Bộ là:

a)

Đàn bầu

b)

Đàn kìm

c)

Đàn tranh

d)

Cả A và B

58.

Di tích lịch sử nổi tiếng của tỉnh Đồng Nai gắn với thời kì kháng chiến là:

a)

Văn miếu Trấn Biên

b)

Chiến khu Đ

c)

Nhà tù Côn Đảo

d)

Đền Hùng

59.

Trò chơi dân gian nào phổ biến ở Đồng Nai?

a)

Nhảy dây

b)

Ô ăn quan

c)

Bịt mắt bắt dê

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

60.

Lý do tỉnh Đồng Nai có nhiều khu công nghiệp lớn là:

a)

Có hệ thống giao thông thuận lợi

b)

Gần TP. Hồ Chí Minh

61.

Chọn đáp án đúng cho câu hỏi trên.

a)

C. Có nguồn lao động dồi dào

b)

D. Cả A, B, C đều đúng

62.

Nối tên huyện/thành phố với đặc điểm tiêu biểu:

a)

Nơi có rừng và nhiều di tích kháng chiến (Chiến khu Đ)

b)

Khu vực phát triển công nghiệp, giáp TP. HCM

c)

Nổi tiếng với trái cây như chôm chôm, sầu riêng

63.

Câu 3. Điền vào chỗ trống: “Đồng Nai có con sông lớn chảy qua, đó là sông ________. Con sông này gắn liền với sự phát triển kinh tế – văn hóa của tỉnh.”

a)

sông Đồng Nai

b)

sông Hồng

c)

sông Cửu Long

d)

sông Sài Gòn

64.

Di tích lịch sử nào sau đây nằm ở Đồng Nai và có ý nghĩa lịch sử quan trọng?

a)

Nhà tù Côn Đảo

b)

Văn miếu Quốc Tử Giám

c)

Khu di tích Chiến khu D

d)

Thành nhà Hồ

65.

Trò chơi dân gian nào sau đây là của Đồng Nai và mang lại lợi ích cho học sinh như rèn luyện sức khỏe, tinh thần đoàn kết?

a)

Kéo co

b)

Cờ vua

c)

Bóng rổ

d)

Bơi lội

66.

Tỉnh Đồng Nai có vai trò gì trong phát triển kinh tế vùng Đông Nam Bộ?

a)

Là trung tâm công nghiệp lớn, đầu mối giao thông quan trọng của vùng.

b)

Chủ yếu phát triển nông nghiệp truyền thống.

c)

Là vùng ven biển phát triển du lịch biển mạnh.

d)

Chỉ tập trung vào khai thác khoáng sản.