wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN - 2023. Chương 1 - Dao động cơ

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình dao động điều hòa 

a)

x = Acos(ωt + φ)

b)

x = Atsin(ωt+φ)

c)

x = Atan(ωt + φ)

d)

x = Acotan(ωt + φ)

2.

Phương trình nào sau đây không mô tả dao động điều hòa?

a)

x = Acos(ωt + φ)

b)

x = Asin(ωt + φ)

c)

x = Acos(ωt)

d)

x = A.t.cos(ωt + φ)

3.

Đây là đồ thị mô tả :

a)

Chuyển động thẳng biến đổi đều

b)

Chuyển động tròn đều

c)

Dao động tắt dần

d)

Dao động điều hòa

4.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng A được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

e)

pha tại thời điểm t

5.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng ω được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

e)

pha tại thời điểm t

6.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng φ được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

e)

pha tại thời điểm t

7.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

e)

pha tại thời điểm t

8.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

vận tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

9.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

tốc độ cực đại được tính theo công thức

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

10.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

a = Acos(ωt + φ).

b)

a = Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = - Aω2cos(ωt + φ).

d)

a = - Aωcos(ωt + φ).

11.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA.

b)

amax = ω2A.

c)

amax = - ωA.

d)

amax = - ω2A.

12.

Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
chiều dài qũi đạo  ll  bằng?

a)

A

b)

4A

c)

2A

d)

3A

13.

Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ) quãng đường vật đi được trong 1 chu kì bằng?

a)

A

b)

4A

c)

2A

d)

3A

14.

Trong phương trình dao động điều hoà đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian        

a)

li độ x

b)

tần số góc

c)

pha ban đầu

d)

biên độ A

15.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?

a)

 ω=2πT=2π.f\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi.f  

b)

 ω=2πf=2π.T\omega=\frac{2\pi}{f}=2\pi.T  

c)

 T=2πω=2π.fT=\frac{2\pi}{\omega}=2\pi.f  

d)

 T=2πf=2π.ωT=\frac{2\pi}{f}=2\pi.\omega  

16.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa chu kì T và tần số f là?

a)

 T=1fT=\frac{1}{f}  

b)

 T=1.fT=1.f  

c)

 T=2π.fT=2\pi.f  

d)

 T=2πfT=\frac{2\pi}{f}  

17.

Công thức liên hệ giữa A, x, v và  ω\omega  

a)

 A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}  

b)

 A2=x2+ω2v2A^2=x^2+\frac{\omega^2}{v^2}  

c)

 A2=v2+v2ω2A^2=v^2+\frac{v^2}{\omega^2}  

d)

 A2=v2+ω2v2A^2=v^2+\frac{\omega^2}{v^2}  

18.

Công thức tính chu kì của con lắc lò xo

a)

T= 2πmkT=\ 2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

T= mkT=\ \sqrt{\frac{m}{k}}

c)

T= kmT=\ \sqrt{\frac{k}{m}}

d)

T= 2πkmT=\ 2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

19.

Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Tần số dao động của con lắc được xác định bởi hệ thức

a)

f =12πmkf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

f =2πmkf\ =2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f =2πkmf\ =2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

f =12πkmf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

20.

Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo

a)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}  

b)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

ω=2π.km\omega=2\pi.\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

ω=2π.mk \omega=2\pi.\sqrt{\frac{m}{k}}\

21.

Công thức tính giá trị lực đàn hồi  (lực phục hồi) của con lắc lò xo

a)

F=kxF=-kx

b)

F=kxF=k\left|x\right|

c)

F=k.xF=k.x

d)

F=k.ωF=k.\omega

22.

Công thức tính động năng của con lắc lò xo

a)

Wđ=12m.v2W_đ=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

Wđ=12ma2W_đ=\frac{1}{2}ma^2

c)

Wđ=12kx2W_đ=\frac{1}{2}kx^2

d)

Wđ=12kA2W_đ=\frac{1}{2}kA^2

23.

Công thức tính thế năng của con lắc lò xo

a)

Wt=12m.v2W_t=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

Wt=12ma2W_t=\frac{1}{2}ma^2

c)

Wt=12kx2W_t=\frac{1}{2}kx^2

d)

Wt=12kA2W_t=\frac{1}{2}kA^2

24.

Công thức tính cơ năng của con lắc lò xo

a)

W=12m.v2W=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

W=12ma2W=\frac{1}{2}ma^2

c)

W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2

d)

W=12kA2=12mω2A2W=\frac{1}{2}kA^2=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

25.

Công thức tính chu kì của con lắc đơn

a)

T= 2πlgT=\ 2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

T= 2lgT=\ 2\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

T= 2glT=\ 2\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

T= 2πglT=\ 2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

26.

Công thức tính tần số của con lắc đơn

a)

f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}  

b)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}  

c)

f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}  

d)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}  

27.

Công thức tính tần số góc của con lắc đơn

a)

ω= gl\omega=\ \sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

ω=2π.gl\omega=2\pi.\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

ω=2π.lg \omega=2\pi.\sqrt{\frac{l}{g}}\

28.

Công thức tính giá trị lực hồi phục của con lắc đơn

a)

Pt=mgαP_t=-mg\alpha  

b)

Pt=mgαP_t=mg\alpha

c)

F=k.xF=k.x

d)

F=k.xF=-k.x

29.

Biên độ tổng hợp A của 2 dao động là?

a)
b)
c)
d)
30.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa trên có công thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
31.

Biên độ tổng hợp A của 2 dao động điều hòa có giá trị thuộc công thức nào?

a)

 A1AA2A_1\le A\le A_2  

b)

A1A2AA1+A2\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2

c)

 AA1+A2A\ge A_1+A_2 

d)

 AA1+A2A\le A_1+A_2 

32.

Khi độ lệch pha Δφ = φ2 - φ1 = 0

thì biên độ dao động tổng hợp

a)

đạt cực đại

b)

đạt cực tiểu

c)

có độ lớn = 0

d)

có giá trị âm

33.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là:  x1=A1cos(ωt π2)x_1=A_1\cos\left(\omega t\ -\frac{\pi}{2}\right)  và  x2=A2cos(ωt +π2)x_2=A_2\cos\left(\omega t\ +\frac{\pi}{2}\right) . Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là:     

a)

 A=A1+A2A=A_1+A_2             

b)

 A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|  

c)

 A = A12A22A\ =\ \sqrt{A_1^2-A_2^2}  

d)

 A = A12+A22A\ =\ \sqrt{A_1^2+A_2^2}  

34.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là:  x1=A1cos(ωt)x_1=A_1\cos\left(\omega t\right)  và  x2=A2cos(ωt +π2)x_2=A_2\cos\left(\omega t\ +\frac{\pi}{2}\right) . Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là:     

a)

 A=A1+A2A=A_1+A_2             

b)

 A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|  

c)

 A = A12A22A\ =\ \sqrt{A_1^2-A_2^2}  

d)

 A = A12+A22A\ =\ \sqrt{A_1^2+A_2^2}  

35.

Khi độ lệch pha Δφ = φ2 - φ1 = (2n+1)π

thì biên độ dao động tổng hợp

a)

đạt cực đại

b)

đạt cực tiểu

c)

có độ lớn = 0

d)

có giá trị âm

36.

Thời gian vật thực hiện 1 dao động được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

37.

Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ

a)

8 cm

b)

4 cm

c)

40 cm

d)

16 cm

38.

Một vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

39.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

40.

Khi vật từ VTCB ra biên tốc độ của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

giảm dần

41.

Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

giảm dần

42.

Một con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài con lắc lên bốn lần thì chu kỳ con lắc

a)

tăng lên 4 lần.

b)

tăng lên 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 2 lần

43.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu giảm khối lượng của vật đi 9 lần thì chu kỳ dao động của con lắc

a)

tăng 3 lần

b)

tăng 9 lần

c)

giảm 3 lần

d)

giảm 9 lần

44.

Cho pt dđđh x=5cos(2πt+π/3) (cm). Tần số góc bằng

a)

2π (rad/s)

b)

π/3 (rad/s)

c)

5 (rad/s)

d)

10 (rad/s)

45.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}  

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}  

khi

  Δφ=φ2φ1=2n.π\Delta\varphi=\varphi_2-\varphi_1=2n.\pi  thì:

a)

Dao động cùng pha

b)

Dao động ngược pha

c)

Dao động vuông pha

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

46.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}  

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}  

khi

  Δφ=φ2φ1=(2n+1)π2\Delta\varphi=\varphi_2-\varphi_1=\left(2n+1\right)\frac{\pi}{2} thì:

a)

Dao động cùng pha

b)

Dao động ngược pha

c)

Dao động vuông pha

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

47.

Biên độ tổng hợp ở trường hợp tính theo công thức nào?

a)

A=A1+A2A=A_1+A_2

b)

A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|

c)

A=A12+A22A=\sqrt{A_1^2+A_2^2}

d)

A=2A1cos ϕ1ϕ22A=2A_1\cos\ \frac{\phi_1-\phi_2}{2}

48.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Tại thời điểm t, li độ của hai dao động lần lượt là x1 và x2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có li độ là

a)

x=x1x22x=\frac{x_1-x_2}{2}

b)

x=x1+x22x=\frac{x_1+x_2}{2}

c)

x=x1x2x=x_1-x_2

d)

x=x1+x2x=x_1+x_2

49.

(TK TN.2023) Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cung phương, cùng tần số và cùng pha nhau là

a)

(2n+1)π (vi n=0,±1,±2,)(2n+1)\pi\ (với\ n=0,\pm1,\pm2,\dots)

b)

2nπ (vi n=0,±1,±2,)2n\pi\ (với\ n=0,\pm1,\pm2,\dots)

c)

nπ (vi n=0,±1,±2,)n\pi\ (với\ n=0,\pm1,\pm2,\dots)

d)

(2n+1)π2 (vi n=0,±1,±2,)(2n+1)\frac{\pi}{2}\ (với\ n=0,\pm1,\pm2,\dots)

50.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cung phương, cùng tần số và ngược pha nhau là

a)

(2n+1)π (vi n=0,±1,±2,)(2n+1)\pi\ (với\ n=0,\pm1,\pm2,\dots)

b)

2nπ (vi n=0,±1,±2,)2n\pi\ (với\ n=0,\pm1,\pm2,\dots)

c)

nπ (vi n=0,±1,±2,)n\pi\ (với\ n=0,\pm1,\pm2,\dots)

d)

(2n+1)π2 (vi n=0,±1,±2,)(2n+1)\frac{\pi}{2}\ (với\ n=0,\pm1,\pm2,\dots)

51.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cung phương, cùng tần số và vuông pha nhau là

a)

(2n+1)π (vi n=0,±1,±2,)(2n+1)\pi\ (với\ n=0,\pm1,\pm2,\dots)

b)

2nπ (vi n=0,±1,±2,)2n\pi\ (với\ n=0,\pm1,\pm2,\dots)

c)

nπ (vi n=0,±1,±2,)n\pi\ (với\ n=0,\pm1,\pm2,\dots)

d)

(2n+1)π2 (vi n=0,±1,±2,)(2n+1)\frac{\pi}{2}\ (với\ n=0,\pm1,\pm2,\dots)

52.

(TK TN.2023) Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=Acos(ωt)x=A\cos\left(\omega t\right) . Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì độ lớn vận tốc của vật là

a)

ωA\omega A

b)

0,5A0,5A

c)

ω2A\omega^2A

d)

0

53.

(TK TN.2023) Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=Acos(ωt)x=A\cos\left(\omega t\right) . Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì độ lớn gia tốc của vật có giá trị là

a)

ωA\omega A

b)

0,5A0,5A

c)

ω2A\omega^2A

d)

0

54.

(TK TN.2023) Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi nói về cơ năng của con lắc, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động.

b)

Cơ năng của con lắc bằng động năng cực đại của con lắc.

c)

Cơ năng của con lắc bằng thế năng cực đại của con lắc.

d)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ nghịch với bình phương của biên độ dao động.

55.

(TK TN.2023) Một con lắc đơn có chiều dài ll , vật nhỏ khối lượng mm , đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường gg . Khi con lắc đi qua vị trí có li độ cong ss  thì lực kéo về tác dụng lên vật là

a)

F=mglsF=-\frac{mg}{l}s

b)

F=mlgsF=\frac{ml}{g}s

c)

F=mlgsF=-\frac{ml}{g}s

d)

F=mglsF=\frac{mg}{l}s

56.

(TK TN.2022) Mộ̂t con lắc đơn có vật nhỏ khối lượng mm đang đao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường gg . Khi vật qua vị trí có li độ góc α\alpha  thì thành phần của trọng lực tiếp tuyến với quỹ đạo của vật có giá trị là Pt=mgαP_t=-mg\alpha . Đại lượng PtP_t  là

a)

lực ma sát

b)

chu kì của dao động.

c)

lực kéo về. 

d)

biên độ của dao động.

57.

(TK TN.2022) Dao động cuỡng bức có biên độ

a)

không đổi theo thời gian.  

b)

giảm liên tục theo thời gian.

c)

biến thiên điều hòa theo thời gian.   

d)

tăng liên tục theo thời gian.

58.

(TK TN.2022) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng mm  và lò xo nhẹ có độ cứng kk  đang dao động điều hòa. Khi vật qua vị trí có li độ xx  thì gia tốc của vật là

a)

a=k2mxa=-\frac{k}{2m}x

b)

a=m2kxa=-\frac{m}{2k}x

c)

a=mkxa=-\frac{m}{k}x

d)

a=kmxa=-\frac{k}{m}x

59.

(TN.2022) Một con lắc đơn có chiều dài ll đang dao động điều hoà với biên độ góc α0\alpha_0 (rad). Biên độ dao động của con lắc là:

a)

s0=α0ls_0=\frac{\alpha_0}{l}

b)

s0=α0ls_0=\alpha_0l

c)

s0=lα0s_0=\frac{l}{\alpha_0}

d)

s0=l2α0s_0=l^2\alpha_0

60.

(TN.2022) Một con lắc đơn có chiều dài ll đang dao động điều hoà. Gọi α\alpha (rad) là li độ góc của con lắc. Đại lượng s = lαl\alpha được gọi là

a)

tần số góc của con lắc.  

b)

chu kì dao động của con lắc.

c)

tần số dao động của con lắc.

d)

li độ cong của con lắc.

61.

(TN.2022) Một hệ cơ đang dao động tắt dần. Cơ năng của hệ

a)

tăng dần rồi giảm dần theo thời gian. 

b)

giảm dần theo thời gian.

c)

là đại lượng không đổi.

d)

tăng dần theo thời gian.

62.

(TN.2022) Có câu chuyện về một giọng hát ôpêra cao và khỏe có thể làm vỡ một cái cốc thủy tinh để gần. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây?

a)

Cộng hưởng điện

b)

Dao động tắt dần

c)

Dao động duy trì

d)

Cộng hưởng cơ

63.

(TN.2021) Khi một con lắc lo xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần thành

a)

Nhiệt năng

b)

Điện năng.

c)

Quang năng.

d)

Hóa năng.

64.

(TN.2021) Một con lắc đơn đang dao động tắt dần trong không khí. Lực nào sau đây làm dao động của con lắc tắt dần.

a)

Lực đẩy Ác-si-mét của không khí. 

b)

Lực căng của dây treo.

c)

Lực cản của không khí. 

d)

Trọng lực của vật.

65.

(TN.2018) Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.  

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

Similar Resources on Wayground