Font size
WorksheetsG5- Present simple vs Present Continuous
Total questions: 45
Worksheet time: 18mins
Chọn từ phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại:
arrives
believes
receives
hopes
Chọn từ phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại:
houses
faces
places
hates
Đâu không phải là dấu hiệu của thì Hiện tại đơn:
usually, sometimes, often, never
right now, at the moment
twice a week
Every year, every week
Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại tiếp diễn?
never, occassionally
Usually, sometimes, often
Look!, Listen! Right now, at the moment
next week, in the future
Chọn từ thêm đuôi -es/-s đúng:
fixs, writes, catches, lies
fixes, writes, catches, lies
fixes, writes, catchs, lies
fixs, write, catchs, lies
Chọn câu nào sai về cách thêm đuôi -ing:
write => writing
lie => lying
fix => fixxing
love => loving
She _____________ ( never/ read) magazine, but today she _____________ ( read) newspaper.
never reads- is reading
never reading- reads
never reads- reads
never reading- is reading
________ he work in a big building?
Do
Does
Is
Are
Sarah ____________ a teacher. She ____________ a businesswoman.
is- does
isn't- is
does - does
doesn't - does
She usually ____________ her dogs for a walk, but today she __________ it. ( take/ feed)
takes- feeds
takes- is feeding
is taking- feeds
is taking- is feeding
Does Peter do his homework?
No, he isn't.
No, he doesn't.
Yes, he is.
No, he isn't.
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại:
shakes
nods
waves
bends
She ___________ eats chocolate, but _________ she is eating it.
never - today
usually- now
never- everyday
always- today
Choose the odd one out.
playing
swimming
pinning
shopping
What time _________ Sean _________ to bed? ( go)
does- go
is - going
does - goes
are- going
Đâu là cách dùng đúng của thì Hiện tại tiếp diễn:
Diễn tả những thói quen, lặp đi lặp lại nhiều lần
Diễn tả những sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói
Diễn tả những sự thật hiển nhiên luôn đúng
Diễn tả cảm xúc, trạng thái con người
"The Earth goes around the Sun".
Cách dùng của câu trên là:
Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý
Diễn tả những thói quen hàng ngày
Diễn tả những trạng thái, cảm xúc hiện tại
Diễn tả những sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói
Suzy watches cartoons twice a week.
Câu hỏi đúng cho phần gạch chân là:
How often do you watch cartoons?
When does Suzy watch cartoons?
How often does Suzy watch cartoons?
How does Suzy watch cartoons?
"I'm looking for a job."
Cách dùng của câu trên là:
Diễn tả một sự việc xảy ra xung quanh thời điểm hiện tại, hành động mang tính chất tạm thời.
Diễn tả một sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói.
Diễn tả những thói quen, sự việc lặp đi lặp lại.
Diễn tả sự việc sắp xảy ra trong tương lai.
He _____________ ( love) reading books. He ___________ ( not like) watching TV.
loves- doesn't like
loves- is liking
is loving- likes
is loving- is liking
I ____________ ( hate) chocolate but my brother ____________ ( like) it.
hate- likes
hates- is liking
am hating- likes
am hating- likes
Chọn từ có cách thêm đuôi -ing khác với những từ còn lại:
making
reading
watching
finding
Chọn từ có cách thêm đuôi -ing khác với những từ còn lại:
writing
making
lying
celebrating
Chọn cách thêm -es/-s và -ing đúng của các từ sau:
fix, write, lie, swim
fixes- fixing; writes- writing; lies- liing; swims-swimming
fixes- fixing; writes- writing; lies- lying; swims-swiming
fixes- fixing; writes- writing; lies- lying; swims-swimming
fixes- fixxing; writes- writing; lies- lying; swim-swiming
Đâu không phải là trạng từ chỉ tần suất sử dụng trong Hiện tại đơn:
sometimes
once a week
occasionally
seldom
SHH! The baby ____________ ( sleep).
sleeps
sleeping
is sleeping
are sleeping
Chọn 2 cách dùng đúng của thì Hiện tại tiếp diễn:
Diễn tả một sự việc xảy ra xung quanh thời điểm hiện tại, hành động mang tính chất tạm thời.
Diễn tả những sự thật hiển nhiên, một chân lý
Diễn tả những hành động, sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói
Diễn tả sự việc lặp đi lặp lại nhiều lần
" He works in this factory."
Cách dùng của câu trên là:
permanent situation
the truths
future plan
warning
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại:
sweets
watches
dishes
boxes
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại:
listens
leaves
hates
potatoes
Where's John? -- He ____________ (HAVE) a shower at the moment.
has
is having
Hi Kim, where ____________ (YOU / GO)? -- I am going to the movies.
do you go
are you going
What ____ he ______ (look for) right now?
does he look for
do he look for
is he looking for
Mother _________ (go) to the shop every Monday morning.
go
goes
is going
