wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G5- Present simple vs Present Continuous

Total questions: 45

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại:

a)

arrives

b)

believes

c)

receives

d)

hopes

2.

Chọn từ phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại:

a)

houses

b)

faces

c)

places

d)

hates

3.

Đâu không phải là dấu hiệu của thì Hiện tại đơn:

a)

usually, sometimes, often, never

b)

right now, at the moment

c)

twice a week

d)

Every year, every week

4.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại tiếp diễn?

a)

never, occassionally

b)

Usually, sometimes, often

c)

Look!, Listen! Right now, at the moment

d)

next week, in the future

5.

Chọn từ thêm đuôi -es/-s đúng:

a)

fixs, writes, catches, lies

b)

fixes, writes, catches, lies

c)

fixes, writes, catchs, lies

d)

fixs, write, catchs, lies

6.

Chọn câu nào sai về cách thêm đuôi -ing:

a)

write => writing

b)

lie => lying

c)

fix => fixxing

d)

love => loving

7.

She _____________ ( never/ read) magazine, but today she _____________ ( read) newspaper.

a)

never reads- is reading

b)

never reading- reads

c)

never reads- reads

d)

never reading- is reading

8.

________ he work in a big building?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

Are

9.

Sarah ____________ a teacher. She ____________ a businesswoman.

a)

is- does

b)

isn't- is

c)

does - does

d)

doesn't - does

10.

She usually ____________ her dogs for a walk, but today she __________ it. ( take/ feed)

a)

takes- feeds

b)

takes- is feeding

c)

is taking- feeds

d)

is taking- is feeding

11.

Does Peter do his homework?

a)

No, he isn't.

b)

No, he doesn't.

c)

Yes, he is.

d)

No, he isn't.

12.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại:

a)

shakes

b)

nods

c)

waves

d)

bends

13.

She ___________ eats chocolate, but _________ she is eating it.

a)

never - today

b)

usually- now

c)

never- everyday

d)

always- today

14.

Choose the odd one out.

a)

playing

b)

swimming

c)

pinning

d)

shopping

15.

What time _________ Sean _________ to bed? ( go)

a)

does- go

b)

is - going

c)

does - goes

d)

are- going

16.

Đâu là cách dùng đúng của thì Hiện tại tiếp diễn:

a)

Diễn tả những thói quen, lặp đi lặp lại nhiều lần

b)

Diễn tả những sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói

c)

Diễn tả những sự thật hiển nhiên luôn đúng

d)

Diễn tả cảm xúc, trạng thái con người

17.

"The Earth goes around the Sun".

Cách dùng của câu trên là:

a)

Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý

b)

Diễn tả những thói quen hàng ngày

c)

Diễn tả những trạng thái, cảm xúc hiện tại

d)

Diễn tả những sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói

18.

Suzy watches cartoons twice a week.

Câu hỏi đúng cho phần gạch chân là:

a)

How often do you watch cartoons?

b)

When does Suzy watch cartoons?

c)

How often does Suzy watch cartoons?

d)

How does Suzy watch cartoons?

19.

"I'm looking for a job."

Cách dùng của câu trên là:

a)

Diễn tả một sự việc xảy ra xung quanh thời điểm hiện tại, hành động mang tính chất tạm thời.

b)

Diễn tả một sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả những thói quen, sự việc lặp đi lặp lại.

d)

Diễn tả sự việc sắp xảy ra trong tương lai.

20.

He _____________ ( love) reading books. He ___________ ( not like) watching TV.

a)

loves- doesn't like

b)

loves- is liking

c)

is loving- likes

d)

is loving- is liking

21.

I ____________ ( hate) chocolate but my brother ____________ ( like) it.

a)

hate- likes

b)

hates- is liking

c)

am hating- likes

d)

am hating- likes

22.

Chọn từ có cách thêm đuôi -ing khác với những từ còn lại:

a)

making

b)

reading

c)

watching

d)

finding

23.

Chọn từ có cách thêm đuôi -ing khác với những từ còn lại:

a)

writing

b)

making

c)

lying

d)

celebrating

24.

Chọn cách thêm -es/-s và -ing đúng của các từ sau:

fix, write, lie, swim

a)

fixes- fixing; writes- writing; lies- liing; swims-swimming

b)

fixes- fixing; writes- writing; lies- lying; swims-swiming

c)

fixes- fixing; writes- writing; lies- lying; swims-swimming

d)

fixes- fixxing; writes- writing; lies- lying; swim-swiming

25.

Đâu không phải là trạng từ chỉ tần suất sử dụng trong Hiện tại đơn:

a)

sometimes

b)

once a week

c)

occasionally

d)

seldom

26.

SHH! The baby ____________ ( sleep).

a)

sleeps

b)

sleeping

c)

is sleeping

d)

are sleeping

27.

Chọn 2 cách dùng đúng của thì Hiện tại tiếp diễn:

a)

Diễn tả một sự việc xảy ra xung quanh thời điểm hiện tại, hành động mang tính chất tạm thời.

b)

Diễn tả những sự thật hiển nhiên, một chân lý

c)

Diễn tả những hành động, sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

Diễn tả sự việc lặp đi lặp lại nhiều lần

28.

" He works in this factory."

Cách dùng của câu trên là:

a)

permanent situation

b)

the truths

c)

future plan

d)

warning

29.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại:

a)

sweets

b)

watches

c)

dishes

d)

boxes

30.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại:

a)

listens

b)

leaves

c)

hates

d)

potatoes

31.

Where's John? -- He ____________ (HAVE) a shower at the moment.

a)

has

b)

is having

32.
Look! Peter _______________ (DANCE) with Mary.
a)
dances
b)
is dancing
33.
I _______________ (GET UP) at 6 o'clock.
a)
get up
b)
am getting up
34.
Stop talking! Lucy ____________ (SING).
a)
sings
b)
is singing
35.

Hi Kim, where ____________ (YOU / GO)? -- I am going to the movies.

a)

do you go

b)

are you going

36.
She _______ (sit) at home at the moment.
a)
sit
b)
sits
c)
is sitting
37.
What _______ you _____ (do) now?
a)
does you do
b)
do you do
c)
are you doing
38.
We often _______ (play) football.
a)
play
b)
plays
c)
are playing
39.
The sun _________ (not shine) now.
a)
doesn´t shine
b)
is not shine
c)
is not shining
40.

What ____ he ______ (look for) right now?

a)

does he look for

b)

do he look for

c)

is he looking for

41.
What ____ you _____ (do) today?
a)
do you do
b)
are you doing
42.
Jane usually _____ (not eat) breakfast.
a)
doesn´t eat
b)
is not eating
43.
Every day I _______ (listen) to music.
a)
listen
b)
listens
c)
am listening
44.

Mother _________ (go) to the shop every Monday morning.

a)

go

b)

goes

c)

is going

45.
She _________ (go) to the cinema tonight.
a)
goes
b)
is going